Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously.
- A. broke down
- B. has been broken
- C. had broken down
- C. breaks down
-
Câu 2. What time _____ the banks close in Britain?
- A. do
- B. did
- C. does
- D. can
-
Câu 3. After I _____ lunch, I looked for my bag.
- A. had
- B. had had
- C. have has
- D. have had
-
Câu 4. My grandfather _____ many years ago.
- A. had died
- B. has died
- C. died
- D. was dying
-
Câu 5. The train _____ half an hour.
- A. has been leaving
- B. left
- C. has left
- D. had left
-
Câu 6. I _____ for Christine. Do you know where she is?
- A. look
- B. looked
- C. am looking
- D. looks
-
Câu 7. The earth _____ round the sun.
- A. go
- B. has gone
- C. went
- D. goes
-
Câu 8. I _____ with my aunt when I am on holiday in Ho Chi Minh City next month.
- A. will have been staying
- B. will have stayed
- C. stay
- D. will be staying
-
Câu 9. I ______ my son the money for that last week.
- A. gave
- B. given
- C. have given
- D. was given
-
Câu 10. I will come and see you before I ______ for America.
- A. leave
- B. will leave
- C. have left
- D. shall leave
-
Câu 11. There was a time when watching TV really _____ family entertainment.
- A. were
- B. was
- C. had been
- D. is
-
Câu 12. Ask her to come and see me when she _____ her work.
- A. finish
- B. has finished
- C. finished
- D. finishing
-
Câu 13. I _____ in the room now.
- A. am being
- B. was being
- C. have been being
- D. am
-
Câu 14. He said he ______ return later.
- A. will
- B. would
- C. can
- D. would be
-
Câu 15. By Christmas, I _____ for you for 6 months.
- A. shall have been working
- B. shall work
- C. have been working
- D. shall be working
-
Câu 16. At last the bus came.We _____ for half an hour.
- A. waited
- B. was waiting
- C. have waited
- D. had been waiting
-
Câu 17. Henry _____ into the restaurant when the writer was having dinner.
- A. was going
- B. went
- C. has gone
- D. did go
-
Câu 18. Jane ______ law for four years now at Harvard.
- A. is studying
- B. has been studying
- C. studies
- D. studied
-
Câu 19. He will take the dog out for a walk as soon as he _____ dinner.
- A. finish
- B. finishes
- C. will finish
- D. shall have finished
-
Câu 20. Jack _____ the door.
- A. has just painted
- B. paint
- C. will have painted
- D. painting
Câu 1. I couldn’t cut the grass because the machine _____ a few days previously.
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài tập mạo từ Tiếng Anh #10
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #12
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #13
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #14
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!
Bài tập mạo từ Tiếng Anh #2
Bạn đã biết cách dùng các mạo từ này một cách chính xác và phù hợp chưa nhỉ? Hãy làm bài tập sau để hiểu hơn và nắm chắc cách dùng mạo từ nhé!