Bài tập trắc nghiệm ôn tập mệnh đề, tập hợp
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
- A. $\forall x\in \mathbb{R}:x^{2}>0$
- B. $\forall n\in \mathbb{N}:4n+3$
- C. $\exists x\in \mathbb{R}:x^{2}-4x+5=0$
- D. $\exists x\in \mathbb{R}:2x>x^{2}$
-
Câu 2. Cho mệnh đề: " Với mọi số nguyên $n$ không chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây?
- A. " Tồn tại số nguyên $n$ không chia hết cho 3.$n^{2}-1$ không chia hết cho 3"
- B. " Tồn tại số nguyên $n$ không chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3"
- C. " Tồn tại số nguyên $n$ chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3"
- D. " Tồn tại số nguyên $n$ chia hết cho 3, $n^{2}-1$ không chia hết cho 3"
-
Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
- A. Nếu $a$ chia hết cho 9 thì $a$ chia hết cho 3
- B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công
- C. Nếu một tam giác có một góc bằng $60^{\circ}$ thì tam giác đó đều
- C. Nếu $a\geq b$ thì $a^{2}\geq b^{2}$
-
Câu 4. Tập hợp $\left (-4; 3 \right ]\cap \mathbb{Z}$ bằng tập hợp nào dưới đây?
- A. { -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
- B. { -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
- C. { -3; -2; -1; 0; 1; 2 }
- D. { 0; 1; 2; 3 }
-
Câu 5. Cho $A$ = (-3; 2); $B= \left (0;5 \right ]$ Khi đó $A\cup B$ bằng?
- A. (0; 2)
- B. ( 2; 5)
- C. ( -3; 5)
- D. $ \left (-3;5 \right ]$
-
Câu 6. Tính số tập con có hai phần tử của $M$ = { 1; 2; 3; 4; 5; 6 }?
- A. 18
- B. 22
- C. 15
- D. 16
-
Câu 7. Lớp 10T có 40 học sinh, trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý, và 22 bạn không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Lý. Hỏi Lớp 10T có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?
- A. 18
- B. 25
- C. 10
- D. 7
-
Câu 8. Cho hai tập hợp
$A= \left \{ x\in \mathbb{R}:x-2\leq 2x \right \};$
$B= \left \{ x\in \mathbb{R}: 4x-2<3x+1 \right \}.$
Tập hợp các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:
- A. Ø
- B. { 0; 1 }
- C. { 0; 1; 2 }
- D. { 0; 1; 2; 3 }
-
Câu 9. Cho các tập hợp $A= \left [ -2; +\infty \right )$ $B= \left [ 2; 5 \right )$ Hãy xác định tập hợp $A\cap B\cap C$?
- A. ( -2; 5)
- B. (2; 3)
- C. $\left [ 2; 3 \right )$
- D. (1; +\infty)
-
Câu 10. Cho tập hợp $ A= \left \{ x\in \mathbb{R}:x^{2}+x+1=0 \right \}$. Hãy xác định các phần tử của $A$?
- A. $A$ = {Ø}
- B. $A$ = Ø
- C. $A$ = 0
- D. $A$ = {0}
-
Câu 11. Cho số thực $m$ > 0. Điều kiện cần và đủ để hai tập hợp $(-\infty ;\frac{1}{m})$ và $(4m; +\infty )$ có giao khác rỗng là:
- A. $0 B. $0 C. $0 D. $0
- B. $0 C. $0 D. $0
- C. $0 D. $0
- D. $0
-
Câu 12. Xét hai tập hợp $A$ và $B$ và các khẳng định sau: (I). Nếu $B\subset A$ thì $A\cap B=B$ (II). Nếu $A\subset B$ thì $A\cup B=A$ (III). $B\subset A(B\neq A)$ thì $A$ \ $B$ = Ø (IV). Nếu $A\cap B$ = Ø thì $A$ \ $B$ = $A$Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề đúng?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 13. Cho tập $A= \left \{ x\in \mathbb{R}:\left | x \right | \geq 2\right \}$Khi đó phần bù của $A$ trong $\mathbb{R}$ là?
- A. $\left [ -2; 2 \right ]$
- B. $(-2; 2)$
- C. $(-\infty ; -2)\cup (2; +\infty )$
- D. $\left (-\infty; -2 \right ]\cup \left [ 2; +\infty \right )$
-
Câu 14. Tập hợp $\mathbb{R}$ \ $((2; 5)\cap \left [ 3; 7 \right ))$ là tập hợp nào dưới đây
- A. $\left [ 3; 5 \right )$
- B. $\left (-\infty ;2 \right ]\cup \left [ 7; +\infty \right )$
- C. $\left (-\infty ;3 \right ]\cup (5; +\infty )$
- D. $(-\infty ; 3)\cup \left [ 5; + \infty \right )$
-
Câu 15. Cho mệnh đề chứa biến $P(m): m\in \mathbb{Z}:2m^{2}-1 \vdots 7$ Mệnh đề đúng là:
- A. $P(-4)$
- B. $P(-3)$
- C. $P(5)$
- D. $P(6)$
-
Câu 16. Một chiếc chiếu hình chữ nhật có chiều rộng là $1,8m\pm 0,005m$, chiều dài là $2m \pm 0,010m$. Chu vi của chiếc chiếu đó là
- A. $7,6m\pm 0,005m$
- B. $7,6m\pm 0,010m$
- C. $7,6m\pm 0,015m$
- D. $7,6m\pm 0,030m$
-
Câu 17. Chiều cao của di tích lịch sử Cột cờ Hà Nội do một người đo được là $\bar{h}= 41,34m\pm 0,05m$. Khi đó, số quy tròn của chiều cao $h$ = 41,34 là:
- A. 41$m$
- B. 41,4$m$
- C. 41,3$m$
- D. 41,2$m$
-
Câu 18. Với tập $X$ có hữu hạn phần tử, kí hiệu |$X$| là số phần tử của $X$. Cho $A,B$ là hai tập hợp hữu hạn phần tử. Sắp xếp các số $\left | A\cup B \right |$, |$A$ \ $B$|, $ \left |A \right |+\left | B \right |$ theo thứ tự không giảm ta được:
- A. |$A$ \ $B$|, $\left | A\cup B \right |, \left | A \right |+\left | B \right |$
- B. $\left | A\cup B \right |, \left | A \right |+\left | B \right |$, |$A$ \ $B$|
- C. $\left | A\cup B \right |$, |$A$ \ $B$|, $\left | A \right |+\left | B \right |$
- D. $\left | A \right |+\left | B \right |, \left | A\cup B \right |$, |$A$ \ $B$|
Câu 1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề - Toán lớp 10
Bài tập trắc nghiệm về mệnh đề toán lớp 10. Chấm điểm tự động, kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp các bạn tự đánh giá, ôn tập và cũng cố kiến thức mệnh đề.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 01
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 02
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 05
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 có chấm điểm kèm đáp án chi tiết. Hoàn toàn miễn phí, làm ngay để xem bạn được bao nhiêu điểm học kỳ này nhé!.