Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #7

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Mâm cặp tự định tâm là:

    • A. Mâm cặp 2 chấu.
    • B. Mâm cặp 3 chấu.
    • C. Mâm cặp 4 chấu
    • D. Cả a và b đều đúng
  2. Câu 2:

    Mâm cặp thường được sử dụng để gá đặt những chi tiết không đối xứng hoặc hình thù phức tạp:

    • A. Mâm cặp 3 chấu.
    • B. Mâm cặp 2 chấu.
    • C. Mâm cặp 4 chấu
    • D. Cả a và c đều đúng.
  3. Câu 3:

    Mâm cặp 3 chấu là loại đồ gá           trên máy tiện:

    • A. Đồ gá tổ hợp
    • B. Đồ gá chuyên dùng.
    • C. Đồ gá vạn năng.
    • D. Cả a, b và c đều đúng.
  4. Câu 4:

    Để gá đặt phôi chính xác theo chiều trục, ta dùng:

    • A. Mũi tâm cứng thông dụng
    • B. Mũi tâm lớn.
    • C. Mũi tâm có khía rãnh
    • D. Mũi tâm tự lựa
  5. Câu 5:

    Khi gia công các trục dài có L/D > 10, ta cần dùng thêm            để tăng độ cứng vững cho chi tiết.

    • A. Tốc kẹp.
    • B. Luynét.
    • C. Bộ phận đỡ điều chỉnh.
    • D. Chốt tỳ tự định vị.
  6. Câu 6:

    Đồ gá tiện mặt cầu tự động là loại đồ gá           trên máy tiện.

    • A. Đồ gá chuyên dùng
    • B. Đồ gá vạn năng.
    • C. Đồ gá tổ hợp
    • D. Cả a và c đều đúng
  7. Câu 7:

    Có bao nhiêu loại Luynet.

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  8. Câu 8:

    Đầu phân độ là một loại đồ gá chuyên dùng trên máy phay, có thể gia công được:

    • A. Phay các rãnh cong hoặc chữ T.
    • B. Phay then hoa.
    • C. Phay bánh răng
    • D. Cả b và c đều đúng
  9. Câu 9:

    Để dẫn hướng nhiều dụng cụ cắt, ta dùng:

    • A. Bạc dẫn hướng cố định có gờ
    • B. Bạc dẫn hướng tháo lắp nhanh.
    • C. Bạc dẩn hướng dễ thay thế.
    • D. Bạc dẫn hướng cố định không có gờ.
  10. Câu 10:

    Phoi gãy vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu:

    • A. Dòn
    • B. Dẻo
    • C. a và b đúng
    • D. a và b sai.
  11. Câu 11:

    Theo Summer và Deupiereux, có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến mòn dao:

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  12. Câu 12:

    Loại phoi nào được hình thành khi cắt vật liệu dẻo với tốc độ cắt tương đối lớn.

    • A. Phoi dây.
    • B. Phoi xếp.
    • C. Phoi gãy vụn
    • D. Phoi lẹo dao
  13. Câu 13:

    Khi tiện thành phần lực cắt làm bền thân dao:

    • A. Pz
    • B. Py
    • C. Px
    • D. Tất cả đều sai.
  14. Câu 14:

    Phương pháp gia công định hình là phương pháp cắt gọt xuất phát từ:

    • A. Máy cắt kim loại.
    • B. Yêu cầu chất lượng chi tiết gia công.
    • C. Bề mặt chi tiết gia công.
    • D. Nguyên lý tạo hình bề mặt
  15. Câu 15:

    Phương pháp gia công nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay.

    • A. Bào
    • B. Mài.
    • C. Phay.
    • D. Tiện.
  16. Câu 16:

    Tiện có thể gia công:

    • A. Mặt trụ ngoài và trong.
    • B. Mặt phẳng.
    • C. Mặt định hình tròn xoay.
    • D. Tất cả đều đúng.
  17. Câu 17:

    Tiện bị hạn chế khi gia công bề mặt:

    • A. Lỗ sâu.
    • B. Mặt đầu.
    • C. Mặt ren nhiều đầu mối.
    • D. Mặt định hình tròn xoay
  18. Câu 18:

    Nguyên nhân nào không là đặc điểm của bào:

    • A. Tốc độ cắt thấp.
    • B. Đồ gá đơn giản.
    • C. Có hành trình chạy không.
    • D. Có thể dùng nhiều lưỡi cắt cùng cắt.
  19. Câu 19:

    Khi nào dùng phương pháp bào mà không dùng phay:

    • A. Gia công mặt phẳng có chiều rộng lớn.
    • B. Gia công mặt bậc.
    • C. Gia công mặt phẳng có chiều rộng hẹp và dài.
    • D. Gia công phá vật đúc.
  20. Câu 20:

    Bào và xọc là những phương pháp gia công được dùng rộng rãi trong sản xuất:

    • A. Đơn chiếc
    • B. Hàng loạt lớn
    • C. Hàng loạt nhỏ
    • D. Cả a và c đều đúng.
  21. Câu 21:

    Phay là phương pháp gia công kim loại có:

    • A. Độ chính xác cao
    • B. Năng suất cao
    • C. Độ bóng cao
    • D. Tính kinh tế cao
  22. Câu 22:

    Phay thô đạt độ bóng bề mặt:

    • A. Cấp 2÷3
    • B. Cấp 3÷4
    • C. Cấp 4÷5
    • D. Cấp 5÷6
  23. Câu 23:

    Phay có thể gia công:

    • A. Mặt phẳng
    • B. Mặt bậc
    • C. Mặt tròn xoay
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Để phân loại dao phay, người ta căn cứ vào:

    • A. Biên dạng răng cắt.
    • B. Hình dáng bề ngoài dao.
    • C. Số lưỡi cắt.
    • D. Cả a và b đều đúng.
  25. Câu 25:

    Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy ngược chiều nhau là:

    • A. Phay nghịch
    • B. Phay thuận
    • C. Cả a và b đều đúng
    • D. Cả a và b đều sai
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Mâm cặp tự định tâm là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #1

Đề số 1 của môn Công nghệ chế tạo máy bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Công nghệ chế tạo máy ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #10

Đề số 10 của môn Công nghệ chế tạo máy bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Công nghệ chế tạo máy ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ chế tạo máy, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #12

Đề số 12 của môn Công nghệ chế tạo máy bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Công nghệ chế tạo máy ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Công nghệ chế tạo máy. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Công nghệ chế tạo máy. Đề bao gồm 15 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài