Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online - Đề #4

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?

    • A. Âm tố chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm vị có trong tất cả ngôn ngữ
    • B. Âm vị chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm tố có trong tất cả ngôn ngữ.
    • C. Âm vị có tính chất tự nhiên, âm tố có tính chất xã hội
    • D. Âm vị cụ thể, âm tố trừu tượng.
  2. Câu 2:

    Có bao nhiêu âm tiết trong câu “This is John’s bicycle”?

    • A. 5 âm tiết
    • B. 6 âm tiết
    • C. 7 âm tiết
    • D. 8 âm tiết.
  3. Câu 3:

    Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe để thoát ra ngoài là phương thức cấu âm của?

    • A.  Âm xát
    • B. Âm tắc
    • C. Âm mũi
    • D. Âm rung.
  4. Câu 4:

    Các âm “m,n,ng,nh” được gọi là phụ âm vang bởi vì?

    • A. Vì nó nằm ở cuối từ của âm tiết
    • B. Khi đọc âm thanh vang lên tự nhiên
    • C. Luồn hơi thoát ra từ khoan mũi
    • D. Cả B và C đều đúng.
  5. Câu 5:

    Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là:

    • A. Chuyển động của lưỡi
    • B. Độ mở của miệng
    • C. Trường độ
    • D. Vô thanh - hữu thanh
  6. Câu 6:

    Luồng hơi đi ra ngoài bị cản trở rồi thoát ra, sau đó bị cản trở và thoát ra đây là cách mô tả phương thức cấu âm của?

    • A. Âm tắc
    • B. Âm xát
    • C. Âm mũi
    • D. Âm rung.
  7. Câu 7:

    Trong hệ thống ngữ âm, trong phân đoạn ngữ lưu, đơn vị nhỏ nhất mà ta có thể nhận biết bằng thính giác là?

    • A. Âm vị
    • B. Âm tố
    • C. Hình vị
    • D. Âm tiết.
  8. Câu 8:

    Những yếu tố nào dưới đây là cơ sở sinh lí học của ngữ âm?

    • A. Thanh hầu
    • B. Thanh quản
    • C. Miệng
    • D. Lưỡi.
  9. Câu 9:

    Chọn điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là gì?

    • A. Âm vị trừu tượng, âm tố cụ thể
    • B. Âm vị mang tính tự nhiên, âm tố mang tính xã hội
    • C. Âm vị mở rộng mọi ngôn ngữ, âm tô bó hẹp ở 1 ngôn ngữ
    • D. A và B đều đúng.
  10. Câu 10:

    Người ta nói “sing” là một âm tiết gì?

    • A. Âm tiết khép
    • B. Âm tiết nửa khép
    • C. Âm tiết mở
    • D. Âm tiết nửa mở
  11. Câu 11:

    Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở mặt lưỡi?

    • A. [t]
    • B. [h]
    • C. [c]
    • D. [g]
  12. Câu 12:

    Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở đầu lưỡi?

    • A. [m]
    • B. [t]
    • C. [g]
    • D. [k]
  13. Câu 13:

    Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở vị trí môi?

    • A. [m]
    • B. [c]
    • C. [l]
    • D. [n]
  14. Câu 14:

    Phát biểu nào dưới đây đúng về phụ âm?

    • A. Phụ âm xát luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn
    • B. Phụ âm tắc luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn
    • C. Phụ âm rung luồn hơi bị cản trở hoàn toàn
    • D. Cả A,B và C đều đúng
  15. Câu 15:

    Hãy chọn cách miêu tả nguyên âm /i/.

    • A. Nguyên âm hàng sau, không tròn môi
    • B. Nguyên âm hàng trước, tròn môi
    • C. Nguyên âm hàng giữa, tròn môi
    • D. Nguyên âm hàng trước, không tròn môi
  16. Câu 16:

    Trong tiếng Việt, hai đơn vị “mắt” và “mát” phân biệt nhau nhờ.

    • A. Âm sắc
    • B. Cao độ
    • C. Cường độ
    • D. Trường độ
  17. Câu 17:

    Trong tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ.

    • A. Trường độ
    • B. Cường độ
    • C. Âm sắc
    • D. Cao độ.
  18. Câu 18:

    Trong câu “I had bought this dictionary for Nam” có bao nhiêu âm tiết?

    • A. 9 âm tiết.
    • B. 10 âm tiết.
    • C. 11 âm tiết.
    • D. 12 âm tiết.
  19. Câu 19:

    Đơn vị trừu tượng là đặc điểm của:

    • A. Âm vị
    • B. Âm tố
    • C. Âm tiết
    • D. Hình vị
  20. Câu 20:

    Chỉ bó hẹp trong ngôn ngữ là đặc điểm của:

    • A. Âm tố
    • B. Âm vị
    • C. Âm tiết
    • D. Hình vị.
  21. Câu 21:

    Biến thể bị quy định bởi vị trí bối cảnh ngữ âm là gì?

    • A. Biến thể tự do
    • B. Biến thể ngẫu nhiên
    • C. Biến thể kết hợp
    • D. Biến thể âm tố.
  22. Câu 22:

    Những âm tố cùng thể hiện một âm vị được gọi là:

    • A. Biến thể hình vị
    • B. Biến thể âm tiết
    • C. Biến thể âm tố
    • D. Biến thể âm vị.
  23. Câu 23:

    Âm vị được thể hiện ra bằng các:

    • A. Âm tiết
    • B. Âm sắc
    • C. Âm tố
    • D. Hình vị.
  24. Câu 24:

    Những đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt nghĩa và dùng để cấu tạo nên vỏ vật chất được gọi là gì?

    • A. Âm sắc
    • B. Âm vị
    • C. Âm tố
    • D. Hình vị.
  25. Câu 25:

    Hình thức âm thanh của ngôn ngữ là:

    • A. Ngữ âm
    • B. Nguyên âm
    • C. Phụ âm
    • D. Âm tố.
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →