Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #16

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Kiến thức của quá trình học tập được tích lũy từ:

    • A. Kinh nghiệm của bản thân
    • B. Kinh nghiệm của bản thân, kinh nghiệm của người thân
    • C. Sách vở, báo chí
    • D. Kinh nghiệm của bản thân, kinh nghiệm của người thân, sách vở, báo chí
  2. Câu 2:

    Biết thêm được một hành vi có hại cho sức khoẻ, ta sẽ được tích luỹ thêm:

    • A. Kiến thức
    • B. Niềm tin
    • C. Kỹ năng
    • D. Khả năng phán đoán
  3. Câu 3:

    Niềm tin là:

    • A. Sản phẩm xã hội của nhận thức cá nhân và kinh nghiệm của tập thể
    • B. Sức mạnh của thái độ và hành vi
    • C. Một phần cách sống của con người
    • D. Sự tín ngưỡng tôn giáo
  4. Câu 4:

    Kiến thức và niềm tin giống nhau ở điểm:

    • A. Được tích luỹ trong suốt cuộc đời
    • B. Cùng nằm trong một nhóm lý do ảnh hưởng đến hành vi
    • C. Được kiểm tra trước khi chấp nhận
    • D. Xuất phát từ học tập và kinh nghiệm cuộc sống
  5. Câu 5:

    Giá trị thực sự của niềm tin được xác định bởi:

    • A. Những vị chức sắc tôn giáo
    • B. Những người đã truyền lại niềm tin
    • C. Nguồn gốc phát sinh
    • D. Thực tế cuộc sống
  6. Câu 6:

    Phát biểu nói đúng về Thái độ:

    • A. Hình thành nên suy nghĩ và tình cảm
    • B. Bắt nguồn từ niềm tin và kiến thức
    • C. Bắt nguồn từ niềm tin và suy nghĩ
    • D. Bắt nguồn từ niềm tin và kiến thức, hình thành nên suy nghĩ và tình cảm
  7. Câu 7:

    Muốn có những giá trị chuẩn mực trong cuộc sống cộng đồng phải:

    • A. Hợp tác giúp đỡ, hy sinh lợi ích cá nhân
    • B. Giữ gìn phong tục tập quán
    • C. Bảo vệ niềm tin cổ truyền
    • D. Tích luỹ kiến thức, phát triển nền văn hoá
  8. Câu 8:

    Về mặt tính chất, giá trị chuẩn mực bao gồm:

    • A. Giá trị phi vật chất và giá trị vật chất
    • B. Giá trị tích cực và giá trị tiêu cực
    • C. Giá trị văn hoá và giá trị tín ngưỡng
    • D. Giá trị văn hoá và giá trị kinh tế
  9. Câu 9:

    Những người quan trọng trong cộng đồng là những người có ảnh hưởng đến:

    • A. Kiến thức của đối tượng
    • B. Sự suy nghĩ cá nhân
    • C. Hành vi của đối tượng
    • D. Sự duy trì và phát triển cộng đồng
  10. Câu 10:

    Yếu tố khách quan gây cản trở trực tiếp đến việc thay đổi hành vi sức khoẻ cá nhân là:

    • A. Nghề nghiệp và địa vị xã hội các nhân
    • B. Tác động của gia đình và cộng đồng
    • C. Điều kiện kinh tế của cá nhân và cộng đồng
    • D. Do trình độ văn hoá và và tính chất của mỗi cá nhân
  11. Câu 11:

    Những người có ảnh hưởng quan trọng đối với chúng ta, sẽ cho ta lời khuyên:

    • A. Tốt, chân thành
    • B. Có giá trị bảo vệ sức khoẻ
    • C. Có thể tốt, có thể xấu
    • D. Có kinh nghiệm
  12. Câu 12:

    Nguồn lực sẵn có bao gồm:

    • A. Thời gian, tiền bạc, nhân lực, cơ sở vật chất, dịch vụ y tế
    • B. Phương tiện, dịch vụ y tế, nhân lực, cơ sở vật chất, tiền bạc
    • C. Kỹ năng, cơ sở vật chất, phương tiện, dịch vụ y tế
    • D. Thời gian, tiền bạc, nhân lực, phương tiện, dịch vụ y tế, kỹ năng, cơ sở vật chất
  13. Câu 13:

    Thiếu thời gian có thể làm cho đối tượng thay đổi:

    • A. Suy nghĩ
    • B. Niềm tin
    • C. Thái độ
    • D. Kiến thức
  14. Câu 14:

    Các biểu hiện bình thường của hành vi, niềm tin, các chuẩn mực và việc sử dụng các nguồn lực ở một cộng đồng hình thành nên:

    • A. Lối sống riêng của cộng đồng
    • B. Lối sống hay còn gọi là nền văn hoá của cộng đồng
    • C. Sự phát triển nền kinh tế của cộng đồng
    • D. Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của cộng đồng
  15. Câu 15:

    Theo Otto Klin Berg, văn hoá là:

    • A. Kiến thức, phong tục, tập quán
    • B. Đạo đức, luật pháp
    • C. Năng lực con người thu được trong xã hội
    • D. Cách sống hàng ngày của các thành viên xã hội
  16. Câu 16:

    Sự phát triển của nền văn hoá theo thời gian thì luôn luôn:

    • A. Tuân theo một quy luật nhất định
    • B. Thay đổi nhanh hoặc chậm
    • C. Phụ thuộc vào diễn biến của lịch sử xã hội
    • D. Phụ thuộc vào tự nhiên
  17. Câu 17:

    Các nền văn hoá không bao giờ ổn định do:

    • A. Biến cố tự nhiên, biến cố xã hội
    • B. Biến cố tự nhiên, biến cố xã hội, giao lưu với nền văn hoá khác.
    • C. Giao lưu với nền văn hoá khác, kinh tế xã hội phát triển
    • D. Thiên tai, dịch hoạ, chiến tranh, di dân
  18. Câu 18:

    Khi mới tiếp xúc với một nền văn hoá khác, người ta thường gặp khó khăn vì:

    • A. Không quen biết người dân địa phương
    • B. Không hiểu hành vi ứng xứ và suy nghĩ của của cộng đồng
    • C. Không thông thuộc địa hình
    • D. Không hiểu ngôn ngữ của người dân
  19. Câu 19:

    Biện pháp thành công nhất giúp đối tượng thay đổi hành vi sức khoẻ là:

    • A. Cung cấp thông tin và ý tưởng cho đối tượng thực hiện hành vi sức khoẻ
    • B. Dùng sức ép buộc đối tượng phải thay đổi hành vi
    • C. Tạo ra dư luận cộng đồng để gây tác động đến đối tượng
    • D. Gặp đối tượng thảo luận vấn đề và tạo ra sự tự nhận thức để giải quyết vấn đề sức khoẻ của họ
  20. Câu 20:

    Cộng đồng duy trì những hành vi ảnh hưởng tích cực đến sức khoẻ để:

    • A. Đạt được hiệu quả kinh tế cao
    • B. Bảo vệ được sức khoẻ cho cộng đồng
    • C. Giúp cho xã hội phát triển
    • D. Giúp nâng cao trình độ văn hoá
  21. Câu 21:

    Trong cộng đồng vẫn tồn tại các hành vi có hại cho sức khoẻ vì chúng:

    • A. Rất khó thay đổi thành hành vi có lợi
    • B. Là niềm tin, phong tục, tập quán của cộng đồng
    • C. Là một nét văn hoá của dân tộc
    • D. Là truyền thống lâu đời của cộng đồng
  22. Câu 22:

    Mục đích của thay đổi hành vi theo kế hoạch là để:

    • A. Bảo vệ sức khoẻ
    • B. Phát triển kinh tế
    • C. Cải thiện cuộc sống
    • D. Tiết kiệm thời gian
  23. Câu 23:

    Thông điệp của quá trình truyền thông cung cấp cho đối tượng là:

    • A. Thông tin đã được xử lý về vấn đề sức khoẻ của đối tượng
    • B. Kiến thức mới về một vấn đề sức khoẻ
    • C. Kỹ năng thực hành về một vấn đề sức khoẻ
    • D. Kiến thức, kỹ năng về một vấn đề sức khoẻ
  24. Câu 24:

    Giá trị mới về một vấn đề sức khoẻ là:

    • A. Niềm tin của đối tượng
    • B. Xu hướng ứng xử của đối tượng
    • C. Hệ thống các thái độ của đối tượng
    • D. Kiến thức của đối tượng
  25. Câu 25:

    Theo Roger 1983, nhóm tiếp nhận kiến thức mới chiếm 13 - 15,5% dân số trong cộng đồng là nhóm:

    • A. Những người chấp nhận những tư tưởng hành vi lành mạnh sớm
    • B. Đa số chấp nhận thay đổi sớm
    • C. Khởi xướng đổi mới
    • D. Chậm chạp bảo thủ lạc hậu
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Kiến thức của quá trình học tập được tích lũy từ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →