Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #5

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tỷ số giới tính (sex ratio – SR ) là:

    • A. Tỷ số giữa dân số nam và dân số nữ trong cùng tổng thể dân số
    • B. Tỷ số giữa dân số nam và dân số nữ tại một thời điểm nhất định
    • C. Tỷ số giữa dân số nữ hoặc dân số nam so với tổng dân số tại một thời điểm nhất định
    • D. Tỷ số giữa dân số nam và dân số nữ trong cùng tổng thể dân số tại một thời điểm nhất định
  2. Câu 2:

    Tỷ số giới tính cho ta thấy:

    • A. Cứ 1000 bé gái được sinh ra sẽ có bao nhiêu bé trai được sinh ra
    • B. Cứ 100 bé trai được sinh ra sẽ có bao nhiêu bé gái được sinh ra
    • C. Cứ 10 bé gái được sinh ra sẽ có bao nhiêu bé trai được sinh ra
    • D. Cứ 100 bé gái được sinh ra sẽ có bao nhiêu bé trai được sinh ra
  3. Câu 3:

    Ở Việt Nam, tỷ số giới tính (SR) = 105 thường gặp:

    • A. Tại các vùng nông thôn
    • B. Khi trẻ mới sinh ra
    • C. Trong độ tuổi già
    • D. Tại các vùng đô thị lớn
  4. Câu 4:

    Thông thường, cứ 100 bé gái được sinh ra sẽ có tương ứng khoảng bao nhiêu bé trai:

    • A. 100 – 105
    • B. 105 – 107
    • C. 107 – 109
    • D. 109 – 111
  5. Câu 5:

    Tỷ số giới tính (SR) theo điều tra DS-KHHGĐ năm 2007 là: 

    • A. 104
    • B. 106
    • C. 108
    • D. 111
  6. Câu 6:

    Tỷ số giới tính khi sinh ở các vùng năm 2009 cao nhất là ở:

    • A. Đồng bằng sông Cửu Long
    • B. Tây Nguyên
    • C. Đông Nam Bộ
    • D. Đồng bằng sông Hồng
  7. Câu 7:

    Tháp dân số mở rộng:

    • A. Thể hiện mức sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp
    • B. Mức sinh có xu hướng giảm, tuổi thọ trung bình tăng cao
    • C. Có mức sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao
    • D. Có mức sinh cao, tuổi thọ trung bình cao
  8. Câu 8:

    Tháp dân số ổn định:

    • A. Thể hiện mức sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp
    • B. Mức sinh có xu hướng giảm, tuổi thọ trung bình tăng cao
    • C. Có mức sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao
    • D. Có mức sinh cao, tuổi thọ trung bình cao
  9. Câu 9:

    Thấp dân số thu hẹp:

    • A. Thể hiện mức sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp
    • B. Có mức sinh cao, tuổi thọ trung bình cao
    • C. Có mức sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao
    • D. Mức sinh có xu hướng giảm, tuổi thọ trung bình tăng cao
  10. Câu 10:

    Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: " tuổi trung bị là tuổi chia .......dân số làm hai phần bằng nhau".

    • A. Tuổi thọ
    • B. Số lượng
    • C. Tuổi trung bình
    • D. Kỳ vọng sống
  11. Câu 11:

    Yếu tố nào sau đây là tỷ số giới tính thay đổi?

    • A. Tăng tuổi kết hôn
    • B. Giảm tuổi kết hôn
    • C. Chiến tranh
    • D. Tăng mức sinh
  12. Câu 12:

    Chỉ số nào được dùng để theo dõi sự trẻ hóa và già hóa dân số?

    • A. Tuổi thọ
    • B. Tuổi trung bình
    • C. Tuổi trung vị
    • D. Thời gian thế hệ
  13. Câu 13:

    Mô hình dân số mở rộng cho ta biết rằng:

    • A. Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở các nhóm tuổi già
    • B. Tỷ suất sinh của cộng đồng thường cao trong những năm trước đó
    • C. Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở độ tuổi lao động
    • D. Dân số của cộng đồng này đang có xu hướng ổn định về cơ cấu
  14. Câu 14:

    Tháp dân số Việt Nam là:

    • A. Mở rộng
    • B. Thu hẹp
    • C. Ổn định
    • D. Trung gian
  15. Câu 15:

    Có bao nhiêu nguồn số liệu chính của dân số:

    • A. 2 nguồn
    • B. 3 nguồn
    • C. 4 nguồn
    • D. 5 nguồn
  16. Câu 16:

    Đặc điểm của mô hình dân số ổn định:

    • A. Có đáy tháp bé
    • B. Dân số có xu hướng tăng
    • C. Dân số có khuynh hướng giảm dần
    • D. Tỷ suất sinh trọng nhiều năm không thay đổi
  17. Câu 17:

    Tháp dân số là mô hình hình học của:

    • A. Giới tính và nghề nghiệp
    • B. Giới tính và tuổi
    • C. Tuổi và nghề nghiệp
    • D. Tất cả các câu trên đều sai
  18. Câu 18:

    Mô hình dân số mở rộng còn được gọi là:

    • A. Mô hình dân số già
    • B. Mô hình dân số đang có xu hướng dừng
    • C. Mô hình trong đó trẻ em chiếm tỷ lệ lớn hơn so với tổng dân số
    • D. Cả 3 câu trên đều sai
  19. Câu 19:

    Tổng điều tra dân số là:\

    • A. Quá trình thu thập → phân tích → xử lý →đánh giá → xuất bản các số liệu dân số, đặc trưng kinh tế - xã hội tại một thời điểm xác định đối với dân số 1 nước
    • B. Quá trình phân tích → thu thập → xử lý → đánh giá → xuất bản các số liệu dân số, đặc trưng kinh tế - xã hội tại một thời điểm xác định đối với dân số 1 nước
    • C. Quá trình đánh giá → phân tích → xử lý → thu thập → xuất bản các số liệu dân số, đặc trưng kinh tế - xã hội tại một thời điểm xác định đối với dân số 1 nước
    • D. Quá trình thu thập → xử lý → phân tích → đánh giả → xuất bản các số liệu dân số, đặc trưng kinh tế - xã hội tại một thời điểm xác định đối với dân số 1 nước
  20. Câu 20:

    Theo tổng điều tra dân số gồm có mấy nguyên tắc:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  21. Câu 21:

    Từ năm 1975 đến nay, nước ta đã có bao nhiêu cuộc tổng điều tra dân số?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  22. Câu 22:

    Khi tiến hành tổng điều tra dân số phải tuân thủ theo 4 nguyên tắc cơ bản, chọn câu sai:

    • A. Phải liệt kê từng người với các đặc điểm xác định của họ
    • B. Phải bao quát toàn bộ dân số của một vùng hay cả nước
    • C. Phải quy định địa điểm điều tra
    • D. Phải xác định chu kỳ điều tra theo các khoản thời gian đều đặn
  23. Câu 23:

    Nội dung chính của tổng điều tra dân số năm 2009 là:

    • A. Dân số chia theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, tôn giáo, thành thị, nông thôn
    • B. Trình độ học vấn và thực trạng về nhà ở
    • C. Tình trạng di cư, khuyết tật, hôn nhân, lao động việc làm, mức sinh – chết và các tiện nghi cơ bản của các hộ dân cư
    • D. Tất cả các đáp án trên
  24. Câu 24:

    Tổng điều tra dân số tại Việt Nam thường được tiến hành định kỳ mỗi:

    • A. 2 năm
    • B. 5 năm
    • C. 10 năm
    • D. 20 năm
  25. Câu 25:

    Những thông tin được đưa ra trong một cuộc tổng điều tra dân số là thông tin về xã hội và văn hóa là:

    • A. Quy mô, giới tính, lứa tuổi, tình trạng hôn nhân
    • B. Quốc tịch, dân tộc, tôn giáo, trình độ học vấn
    • C. Tình trạng kinh tế
    • D. Nơi cư trú
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Tỷ số giới tính (sex ratio – SR ) là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →