Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dịch tễ học online - Đề #10

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Dự phòng cấp 1 để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là xử lý phân đúng qui cách.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Đa số bệnh lây qua đường hô hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh:

    • A. Sởi
    • B. Đậu mùa
    • C. Ho gà
    • D. Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính
  3. Câu 3:

    Bệnh lây qua đường hô hấp có tình trạng người lành mang trùng là bệnh:

    • A. Sởi
    • B. Bạch hầu
    • C. Ho gà
    • D. Quai bị
  4. Câu 4:

    Bệnh lây qua đường hô hấp là nhóm bệnh chủ yếu của:

    • A. Trẻ em
    • B. Phụ nữ
    • C. Người già
    • D. Người suy giảm miễn dịch
  5. Câu 5:

    Nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi là: 

    • A. Virus sởi
    • B. Người bệnh
    • C. Người mang trùng
    • D. Động vật mắc bệnh
  6. Câu 6:

    Bệnh sởi lây truyền qua đường nào sau đây:

    • A. Tiêu hóa
    • B. Hô hấp
    • C. Máu
    • D. Da
  7. Câu 7:

    Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ súc vật là:

    • A. Xử lý không khí bị ô nhiễm
    • B. Khử trùng tốt chất thải của động vật
    • C. Khử trùng tốt chất thải và đồ dùng cá nhân của người bệnh.
    • D. Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời
  8. Câu 8:

    Biện pháp phòng chống bệnh sởi có hiệu quả nhất là:

    • A. Tiêm vắc xin sởi
    • B. Cách ly người bệnh từ khi mới sốt
    • C. Tránh tiếp xúc với người bệnh
    • D. Đeo khẩu trang
  9. Câu 9:

    Thời gian tiêm phòng vắc xin sởi tốt nhất cho trẻ là khi trẻ được:

    • A. 1 tháng
    • B. 3 tháng
    • C. 6 tháng
    • D. 9 tháng
  10. Câu 10:

    Biện pháp nhằm cắt đứt đường truyền để phòng chống các bệnh lây qua đường hô hấp là:

    • A. Xử lý không khí bị ô nhiễm
    • B. Khử trùng tốt đờm dãi và đồ dùng cá nhân của người bệnh
    • C. Quản lý người mang trùng
    • D. Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời
  11. Câu 11:

    Sởi là bệnh chủ yếu của:

    • A. Trẻ dưới 6 tháng
    • B. Trẻ em
    • C. Người suy giảm miễn dịch
    • D. Trẻ suy dinh dưỡng
  12. Câu 12:

    Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường hô hấp là:

    • A. Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị triệt để
    • B. Khử trùng các đồ dùng của bệnh nhân
    • C. Khử trùng tốt đờm dãi, chất nôn của người bệnh
    • D. Tránh tiếp xúc với động vật ốm
  13. Câu 13:

    Bệnh sởi được lây truyền chủ yếu do:

    • A. Hít phải bụi chứa chất nhầy của người bệnh
    • B. Hít phải những giọt chất nhầy của người bệnh
    • C. Đồ dùng nhiễm virus sởi
    • D. Thức ăn nhiễm giọt chất nhầy của người bệnh
  14. Câu 14:

    Người mắc bệnh sởi truyền bệnh sớm nhất vào giai đoạn nào sau đây:

    • A. Cuối thời kỳ ủ bệnh
    • B. Từ khi mới sốt
    • C. Khi bắt đầu nổi ban
    • D. Khi sốt  lên cao nhất
  15. Câu 15:

    Thời gian cách ly người mắc bệnh sởi:

    • A. Từ khi mới sốt đến khi hết sốt
    • B. Từ khi mới sốt đến khi nổi ban
    • C. Trong suốt thời kỳ mẫn ban
    • D. Từ khi mới sốt và trong suốt thời kỳ mẫn ban
  16. Câu 16:

    Bệnh lây qua đường hô hấp đã được thanh toán nhờ gây miễn dịch nhân tạo là:

    • A. Sởi
    • B. Đậu mùa
    • C. Ho gà
    • D. Lao
  17. Câu 17:

    Thời kỳ lây của bệnh sởi dài khoảng:

    • A. 2 - 3 ngày
    • B. 4 - 5 ngày
    • C. 5 - 7 ngày
    • D. 7 - 8 ngày
  18. Câu 18:

    Các biện pháp sau đây được thực hiện để phòng chống bệnh sởi, ngoại trừ:

    • A. Phát hiện sớm ngưòi mắc bệnh, cách ly, chăm sóc tốt
    • B. Tiêm phòng vaccin sởi
    • C. Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với người bệnh
    • D. Dự phòng bằng kháng sinh sau khi tiếp xúc
  19. Câu 19:

    Biện pháp dự phòng cấp 1 để phòng chống bệnh sởi là:

    • A. Giám sát phát hiện người mang trùng
    • B. Tẩy uế không khí bị ô nhiễm
    • C. Đeo khẩu trang, hạn chế tiếp xúc trực tiếp với người bệnh
    • D. Uống thuốc phòng sau khi tiếp xúc với người bệnh
  20. Câu 20:

    Bệnh sởi hay lây nhất vào thời kỳ:

    • A. Cuối thời kỳ ủ bệnh
    • B. Viêm long
    • C. Ban bay
    • D. Phát ban
  21. Câu 21:

    Bệnh sởi xảy ra ở:

    • A. Vùng ven biển
    • B. Miền núi
    • C. Nông thôn
    • D. Khắp mọi nơi
  22. Câu 22:

    Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh sởi là:

    • A. Giám sát, phát hiện người mang trùng
    • B. Quản lý động vật mắc bệnh
    • C. Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, chăm sóc tốt
    • D. Điều trị kháng sinh đặc hiệu
  23. Câu 23:

    Các biện pháp sau đây được thực hiện để phòng bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật, ngoại trừ:

    • A. Khử trùng tốt dờm dãi và đồ dùng của người bệnh
    • B. Tiêm phòng cho súc vật
    • C. Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời
    • D. Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị
  24. Câu 24:

    Bệnh lây qua đường máu có nguồn truyền nhiễm từ động vật là:

    • A. Viêm não Nhật Bản
    • B. Viêm gan B
    • C. Bệnh dại
    • D. Sốt xuất huyết dengue
  25. Câu 25:

    Những người có thể mắc các bệnh lây qua đường máu là:

    • A. Nhân viên y tế
    • B. Phụ nữ
    • C. Trẻ em
    • D. Tất cả mọi người
  26. Câu 26:

    Ở Việt Nam, loài phụ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:

    • A. Aedes  aegypti
    • B. Aedes  albopictus
    • C. Anopheles
    • D. Aedes nevius
  27. Câu 27:

    Bệnh lây qua đường máu không có nguồn truyền nhiễm từ động vật là:

    • A. Uốn ván
    • B. Bệnh than
    • C. Sốt rét
    • D. Viêm não Nhật Bản
  28. Câu 28:

    Bệnh sốt xuất huyết dengue lây truyền qua đường:

    • A. Hô hấp
    • B. Máu
    • C. Tiêu hóa
    • D. Da
  29. Câu 29:

    Bệnh sốt xuất huyết dengue được phân bố chủ yếu ở:

    • A. Vùng đồng bằng
    • B. Vùng ven biển
    • C. Vùng đồng bằng và ven biển
    • D. Vùng đồng bằng và miền núi
  30. Câu 30:

    Số mắc sốt xuất huyết dengue cao nhất vào các tháng:

    • A. 1 - 3
    • B. 3 - 6
    • C. 7 - 10
    • D. 9 - 11
  31. Câu 31:

    Nguồn truyền nhiễm của bệnh sốt xuất huyết dengue là:

    • A. Virus dengue
    • B. Muỗi mang virus dengue
    • C. Người bệnh
    • D. Người khỏi bệnh mang trùng
  32. Câu 32:

    Véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue chủ yếu do muỗi:

    • A. Aedes aegypti
    • B. Aedes albopictus
    • C. Anopheles
    • D. Aedes nevius
  33. Câu 33:

    Thời điểm hút máu mạnh nhất của của muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là:

    • A. Buổi sáng
    • B. Ban đêm
    • C. Cả ngày
    • D. Sáng sớm, chiều tối
  34. Câu 34:

    Khoảng cách xa nhất có thể tìm thấy muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết dengue xung quanh ổ dịch là:

    • A. 150 m
    • B. 100 m
    • C. 50 m
    • D. 200 m
  35. Câu 35:

    Biện pháp phòng chống sốt xuất huyết dengue có hiệu quả nhất là:

    • A. Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly
    • B. Dùng vắc xin
    • C. Phun hóa chất diệt muỗi trưởng thành
    • D. Làm giảm nguồn sinh sản, loại trừ ổ bọ gậy muỗi với sự tham gia của cộng đồng.
  36. Câu 36:

    Véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue sinh sản và phát triển chủ yếu ở:

    • A. Sông, suối
    • B. Ao hồ
    • C. Cống rảnh và đầm lầy
    • D. Các dụng cụ chứa nước và các ổ đọng nước tự nhiên
  37. Câu 37:

    Bệnh lây qua đường máu được truyền từ động vật sang người qua trung gian bọ chét là:

    • A. Viêm não Nhật Bản
    • B. Bệnh dịch hạch
    • C. Sốt rét
    • D. Sốt xuất huyết dengue
  38. Câu 38:

    Khi có dịch dengue xuất huyết xảy ra, biện pháp đầu tiên để chống dịch là:

    • A. Bảo vệ cơ thể tránh bị muỗi đốt
    • B. Khai báo các trường hợp sốt
    • C. Phát hiện sớm người mắc bệnh để cách ly
    • D. Phun hóa chất diệt muỗi trưởng thành
  39. Câu 39:

    Biện pháp phòng chống bệnh sốt xuất huyết dengue không đúng là:

    • A. Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị
    • B. Khai báo các trường hợp bệnh
    • C. Uống thuốc phòng
    • D. Triệt phá các nơi muỗi trú ngụ và sinh sản, các ổ bọ gậy Aedes Aegypti.
  40. Câu 40:

    Bệnh lây truyền từ người sang người qua đường máu không có tình trạng người mang trùng mạn tính là:

    • A. Viêm gan siêu vi B
    • B. Viêm gan siêu vi C
    • C. Nhiễm HIV/AIDS
    • D. Sốt xuất huyết dengue
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Dự phòng cấp 1 để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là xử lý phân đúng qui cách.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →