Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Đo lường điện và thiết bị đo online - Đề #3

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nội trở của vôn kế chỉ thị kim:

    • A. Thay đổi theo dạng tín hiệu
    • B. Thay đổi theo tầm đo
    • C. Không thay đổi theo dạng tín hiệu
    • D. Không thay đổi theo tầm đo
  2. Câu 2:

    Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:

    • A. Không ảnh hưởng đến sai số phép đo
    • B. Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo
    • C. Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo
    • D. Có ảnh hưởng đến sai số phép đo
  3. Câu 3:

    Cùng một cơ cấu, cùng tầm đo, tổng trở vào vào của vôn kế AC sẽ:

    • A. Lớn hơn tổng trở vào của vôn kế DC
    • B. Nhỏ hơn tổng trở vào của vôn kế DC
    • C. Bằng tổng trở vào của vôn kế DC
    • D. Tất cả đều sai
  4. Câu 4:

    Khuyết điểm của vôn kế AC dùng diode chỉnh lưu là:

    • A. Phụ thuộc vào dạng tín hiệu
    • B. Tần số cao có ảnh hưởng đến tổng trở
    • C. Tần số cao có ảnh hưởng đến điện dung ký sinh của diode
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Ưu điểm của vôn kế có bộ biến đổi nhiệt là:

    • A. Không phụ thuộc vào dạng và tần số tín hiệu
    • B. Không gây ra sai số do nội trở của vôn kế
    • C. Tổng trở vào không thay đổi theo tầm đo
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Nguồn pin trong đồng hồ VOM kim dùng để:

    • A. Đo các đại lượng điện thụ động
    • B. Đo các đại lượng điện tác động
    • C. Đo điện trở
    • D. Đo điện dung của tụ điện
  7. Câu 7:

    Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:

    • A. Có sai số nhỏ
    • B. Không bị ảnh hưởng nội trở của nguồn điện áp đo
    • C. Dùng vôn kế không chính xác
    • D. Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu
  8. Câu 8:

    Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:

    • A. Điện trở nối tiếp
    • B. Biến áp đo lường (biến điện áp)
    • C. Thay đổi số vòng dây (cơ cấu điện từ)
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Đo điện áp nhỏ (mv hoặc mV) DC dùng phương pháp chopper vì:

    • A. Có đô chính xác cao
    • B. Cần có hệ số khuếch đại lớn
    • C. Không bị phụ thuộc điện áp phân cực DC của mạch khuếch đại
    • D. Tất cả đều sai
  10. Câu 10:

    Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:

    • A. Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)
    • B. Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại
    • C. Thay đổi hệ số khuếch đại
    • D. Thay đổi số vòng dây
  11. Câu 11:

    Mạch khuếch đại thuật toán dùng đo điện áp phải có:

    • A. Ngõ vào vi sai có khả năng tốt
    • B. Độ ổn định cho hệ số khuếch đại đối với sự thay đổi nhiệt độ
    • C. Hệ số khuếch đại phải có độ tuyến tính cao
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Hệ số dạng sóng là tỉ số giữa:

    • A. Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình
    • B. Trị hiệu dụng/ trị đỉnh
    • C. Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng
    • D. Trị đỉnh / trị hiệu dụng
  13. Câu 13:

    Hệ số đỉnh là tỉ số giữa:

    • A. Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình
    • B. Trị hiệu dụng/ trị đỉnh
    • C. Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng
    • D. Trị đỉnh / trị hiệu dụng
  14. Câu 14:

    Khi đo điện áp, nếu nội trở của vôn kế càng lớn thì sai số phép đo:

    • A. Càng lớn
    • B. Càng nhỏ
    • C. Không thay đổi
    • D. Tuỳ thuộc vào giá trị điện áp cần đo
  15. Câu 15:

    Hai vôn kế A và B có cùng tầm đo, có độ nhạy SA>SB , nếu hai vôn kế trên đặt vào đo cùng một nguồn điện áp thì vôn kế nào có nội trở gây ra sai số phép đo lớn:

    • A. Vôn kế A
    • B. Vôn kế B
    • C. Cả hai vôn kế có sai số như nhau
    • D. Cả hai vôn kế đều không gây ra sai số
  16. Câu 16:

    Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc trước (rẽ ngắn) thì sai số phép đo chủ yếu do:

    • A. Nội trở ampere kế
    • B. Nội trở vôn kế
    • C.  Nguồn cung cấp
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc sau (rẽ dài) thì sai số phép đo chủ yếu do:

    • A. Nguồn cung cấp
    • B. Nội trở vôn kế
    • C. Nội trở ampere kế
    • D. Tất cả đều đúng
  18. Câu 18:

    Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế, nếu điện trở cần đo có trị số lớn thì thực hiện cách mắc:

    • A. Trước
    • B. Sau
    • C. Cả A và B đều đúng
    • D. Cả A và B đều sai
  19. Câu 19:

    Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh dòng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

    • A. Nội trở ampere kế
    • B. Nội trở vôn kế
    • C. Dòng điện trong mạch
    • D. Điện áp nguồn
  20. Câu 20:

    Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh áp thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

    • A. Nội trở ampere kế
    • B. Nội trở vôn kế
    • C. Dòng điện trong mạch
    • D. Điện áp nguồn
  21. Câu 21:

    Khi đo điện trở dùng ohm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:

    • A. Tăng 2 lần
    • B. Giảm gần 2 lần
    • C. Tăng
    • D. Tất cả đều sai
  22. Câu 22:

    Thang đo của ohm kế nối tiếp thường chia không đều là do:

    • A. Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng
    • B. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính
    • C. Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến
    • D. Tất cả đều sai
  23. Câu 23:

    Trong ohm kế nối tiếp, khi thay đổi tầm đo thì dòng điện qua cơ cấu chỉ thị:

    • A. Thay đổi
    • B. Không đổi
    • C. Đạt giá trị cực đại
    • D. Tất cả đều sai
  24. Câu 24:

    Thang đo của ohm kế song song thường:

    • A. Chia đều
    • B. Chia không đều
    • C. Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay
    • D. Tất cả đều sai
  25. Câu 25:

    Khi đo điện trở dùng ohm kế song song, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:

    • A. Tăng 2 lần
    • B. Giảm 2 lần
    • C. Tăng
    • D. Tất cả đều sai
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Nội trở của vôn kế chỉ thị kim:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →