Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #10

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ........

    • A. <0,002g
    • B. <0,0002g
    • C. <0,2g
    • D. <0,05g
  2. Câu 2:

    Một số ứng dụng của phương pháp phân tích khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc, ngoại trừ xác định ...….:

    • A. Tăng thể tích do làm ẩm
    • B. Tro sulfat
    • C. Tro toàn phần
    • D. Tro không tan trong acid
  3. Câu 3:

    Một số ứng dụng của phương pháp phân tích khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc, ngoại trừ xác định .....….:

    • A. Mất khối lượng do làm khô
    • B. Tro sulfat
    • C. Tro cacbonat
    • D. Tro không tan trong acid
  4. Câu 4:

    Một số ứng dụng của phương pháp phân tích khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc, ngoại trừ xác định ....….:

    • A. Mất khối lượng do làm khô
    • B. Tro nitrat
    • C. Tro toàn phần
    • D. Tro không tan trong acid
  5. Câu 5:

    Một số ứng dụng của phương pháp phân tích khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc, ngoại trừ xác định ......….:

    • A. Mất khối lượng do làm khô
    • B. Tro sulfat
    • C. Tro toàn phần
    • D. Tro tan trong acid
  6. Câu 6:

    Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung, lượng tro còn lại không phát hiện được bằng .........

    • A. Cân phân tích
    • B. Cân kỹ thuật
    • C. Mắt thường
    • D. Cân cơ
  7. Câu 7:

    Giấy lọc băng xanh:

    • A. Rất mịn, chảy chậm, dùng để lọc tủa tinh thể nhỏ
    • B. Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy trung bình
    • C. Lỗ to, chảy nhanh, dùng để lọc tủa vô định hình
    • D. Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy nhanh
  8. Câu 8:

    Giấy lọc băng trắng:

    • A. Rất mịn, chảy chậm, dùng để lọc tủa tinh thể nhỏ
    • B. Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy trung bình
    • C. Lỗ to, chảy nhanh, dùng để lọc tủa vô định hình
    • D. Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy nhanh
  9. Câu 9:

    Giấy lọc băng vàng:

    • A. Rất mịn, chảy chậm, dùng để lọc tủa tinh thể nhỏ
    • B. Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy trung bình
    • C. Lỗ to, chảy nhanh, dùng để lọc tủa vô định hình
    • D. Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy nhanh
  10. Câu 10:

    Giấy lọc băng đỏ:

    • A. Rất mịn, chảy chậm, dùng để lọc tủa tinh thể nhỏ
    • B. Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy trung bình
    • C. Lỗ to, chảy nhanh, dùng để lọc tủa vô định hình
    • D. Độ mịn vừa phải, tốc độ chảy nhanh
  11. Câu 11:

    Nung đến khối lượng không đổi có nghĩa là giá trị hai lần cân kế tiếp nhau sai khác .......

    • A. <0,5g
    • B. <0,005g
    • C. <0,00005g
    • D. <0,0005g
  12. Câu 12:

    Trước khi cân, cần đưa dạng cân vào bình hút ẩm khoảng ... phút?

    • A. 10
    • B. 20
    • C. 30
    • D. 50
  13. Câu 13:

    Phép cân phải được nhắc lại ít nhất ... lần?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  14. Câu 14:

    Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ..........

    • A. <0,005g
    • B. <0,0005g
    • C. <0,5g
    • D. <0,05g
  15. Câu 15:

    Điểm tương đương là:

    • A. Là thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng bằng số gam của chất cần xác định.
    • B. Là thời điểm mà số gam thuốc thử đã phản ứng bằng số đương lượng gam của chất cần xác định.
    • C. Là thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng bằng số đương lượng gam của chất cần xác định.
    • D. Là thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng gần bằng số đương lượng gam của chất cần xác định.
  16. Câu 16:

    Điểm kết thúc chuẩn độ có đặc điểm:

    • A. Là thời điểm mà phép chuẩn độ kết thúc tương ứng theo sự thay đổi các đặc trưng của chất chỉ thị
    • B. Không thể xác định thông qua các thông số hóa lý hoặc chất chỉ thị
    • C. Thường trùng với điểm tương đương
    • D. Không thể phát hiện bằng mắt thường
  17. Câu 17:

    Phương pháp tạo phức thường dùng để:

    • A. Định lượng NaOH
    • B. Xác định Cl- của nước
    • C. Xác định hàm lượng Bi trong dược phẩm
    • D. Định lượng KMnO4
  18. Câu 18:

    Phương pháp tạo phức thường được dùng để:

    • A. Định lượng CaCl2
    • B. Định lượng KCl
    • C. Định lượng NaCl
    • D. Xác định OH- của nước
  19. Câu 19:

    Phương pháp tạo phức thường dùng trong:

    • A. Định lượng NaCl dược dụng
    • B. Xác định độ cứng của nước
    • C. Xác định hàm lượng Na trong dược phẩm
    • D. Xác định hàm lượng clo trong nước máy
  20. Câu 20:

    Khi chuẩn độ 50ml dung dịch HCl 0,1M bằng dung dịch NaOH 0.2M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 25,1ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.

    • A. 0%
    • B. -0,4%
    • C. 0,4%
    • D. Tất cả đều sai
  21. Câu 21:

    Khi chuẩn độ 25ml dung dịch HCl 0,2M bằng dung dịch NaOH 0.1M. Khi kết thúc chuẩn độ thì thể tích NaOH tiêu tốn là 49,9ml. Tính sai số điểm cuối của quá trình chuẩn độ.

    • A. -2%
    • B. 2%
    • C. -0,2%
    • D. 0,2
  22. Câu 22:

    Giả sử khi chuẩn độ 25 mL dung dịch HCl 0,1 M bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,1 M. Chọn phenolphtalein (pT = 9) làm chỉ thị và giả sử thể tích cuối là 25 mL. Tính sai số do chỉ thị gây ra.

    • A. 0,001%
    • B. 0,01%
    • C. 0,1%
    • D. 1%
  23. Câu 23:

    Giả sử khi chuẩn độ 25 mL dung dịch HCl 0,1 M bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,1 M. Chọn methyl da cam (pT = 4) làm chỉ thị và giả sử thể tích cuối là 25 mL. Tính sai số do chỉ thị gây ra.

    • A. 0,001%
    • B. 0,01%
    • C. 0,1%
    • D. 1%
  24. Câu 24:

    Cách xác định điểm tương đương:

    • A. Dùng chất chỉ thị, máy quang phổ
    • B. Dùng chỉ thị, các công cụ vi sinh học
    • C. Dùng chỉ thị, các công cụ hóa lý
    • D. Dùng chỉ thị, máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
  25. Câu 25:

    Kỹ thuật chuẩn độ thể tích gồm ....., ngoại trừ:

    • A. Chuẩn độ trực tiếp
    • B. Phân tích khối lượng
    • C. Chuẩn độ ngược
    • D. Chuẩn độ thế
  26. Câu 26:

    Kỹ thuật chuẩn độ thể tích gồm ......, ngoại trừ:

    • A. Chuẩn độ trực tiếp
    • B. Mất khối lượng do làm khô
    • C. Chuẩn độ thừa trừ
    • D. Chuẩn độ thế
  27. Câu 27:

    Chuẩn độ thẳng còn gọi là:

    • A. Chuẩn độ trực tiếp
    • B. Chuẩn độ thừa trừ
    • C. Chuẩn độ thế
    • D. Chuẩn độ ngược
  28. Câu 28:

    Chọn câu sai. Yêu cầu đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích:

    • A. Phản ứng phải xảy ra không cần nhanh
    • B. Phải chọn được chất chỉ thị xác định được chính xác điểm tương đương
    • C. Phản ứng phải có tính chọn lọc cao
    • D. Phản ứng xảy ra phải đủ nhanh
  29. Câu 29:

    Chọn câu sai. Yêu cầu đối với phản ứng dùng trong phân tích thể tích là:

    • A. Phản ứng phải xảy ra hoàn toàn
    • B. Phản ứng phải có kết tủa hoặc bay hơi
    • C. Phản ứng xảy ra phải đủ nhanh
    • D. Phải chọn được chất chỉ thị phù hợp
  30. Câu 30:

    Thể tích dung dịch định lượng tại thời điểm kết thúc quá trình chuẩn độ gọi là:

    • A. Thể tích tương đương
    • B. Thể tích điểm cuối
    • C. Mức độ định phân
    • D. Thể tích chuyển màu chỉ thị
  31. Câu 31:

    Tại điểm tương đương, mức độ định phân:

    • A. < 1
    • B. = 1
    • C. > 1
    • D. ≥ 1
  32. Câu 32:

    Trước điểm tương đương, mức độ định phân:

    • A. < 1
    • B. = 1
    • C. > 1
    • D. ≤ 1
  33. Câu 33:

    Giá trị pT là gì?

    • A. Là giá trị pKa của chất chỉ thị
    • B. Là giá trị pH của chất chỉ thị mà tại đó chỉ thị chuyển màu rõ rệt nhất
    • C. Là giá trị pH của dung dịch mà tại đó chỉ thị chuyển màu rõ rệt nhất
    • D. Là giá trị pKa của dung dịch
  34. Câu 34:

    Khái niệm Mức độ định phân:

    • A. Là một số biến thiên trong quá trình chuẩn độ
    • B. Là tỷ số giữa lượng dung dịch phân tích đã chuẩn và lượng dung dịch phân tích đem chuẩn
    • C. Là tỷ số giữa lượng dung dịch chuẩn đã dùng và lượng dung dịch phân tích đem chuẩn
    • D. Tất cả đều đúng
  35. Câu 35:

    Chọn câu sai. Yêu cầu của phản ứng dùng trong phân tích:

    • A. Chất định phân phải tác dụng hoàn toàn với thuốc thử theo một phương trình phản ứng xác định
    • B. Phản ứng phải diễn ra với tốc độ vừa phải, không quá nhanh
    • C. Phản ứng phải chọn lọc
    • D. Phải có chất chỉ thị thích hợp để xác định điểm cuối
  36. Câu 36:

    Đối với phản ứng chậm có thể tăng tốc độ phản ứng bằng cách:

    • A. Tăng thêm nồng độ chất phản ứng
    • B. Tăng nhiệt độ
    • C. Cho thêm chất hút nước tạo thành
    • D. Tất cả đều sai
  37. Câu 37:

    Bước nhảy ∆pXđp là khoảng giá trị pX thay đổi đột ngột ứng với sự thay đổi giá trị F từ:

    • A. 0,99 đến 1,01
    • B. 0,999 đến 1,001
    • C. 0,9 đến 1,1
    • D. Tất cả đều sai
  38. Câu 38:

    Ví dụ nào sau đây là phương pháp chuẩn độ trực tiếp:

    • A. Để định lượng một dung dịch NaCl người ta nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NaCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
    • B. Để định lượng clorid, trước hết ta cho AgNO3 dư để tủa hòa toàn AgCl. Sau đó chuẩn độ AgNO3 còn thừa bằng dung dịch chuẩn KSCN
    • C. Cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid. Định lượng I2 giải phóng ra bằng Na2S2O3
    • D. Cho K2Cr2O7 tác dụng với KI trong môi trường base. Định lượng I2 giải phóng ra bằng Na2S2O3
  39. Câu 39:

    Ví dụ nào sau đây là phương pháp chuẩn độ thừa trừ:

    • A. Để định lượng clorid, trước hết ta cho AgNO3 dư để tủa hòa toàn AgCl. Sau đó chuẩn độ AgNO3 còn thừa bằng dung dịch chuẩn KSCN
    • B. Định lượng K2Cr2O7 bằng cách cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid để giải phóng 1 lượng tương đương iod. Định lượng I2 giải phóng bằng Na2S2O3
    • C. Để định lượng một dung dịch NaCl người ta nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NaCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
    • D. Để định lượng một dung dịch KCl người ta nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch KCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
  40. Câu 40:

    Ví dụ nào sau đây là phương pháp chuẩn độ thế:

    • A. Nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NaCl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
    • B. Để định lượng clorid, trước hết ta cho AgNO3 dư để tủa hòa toàn AgCl. Sau đó chuẩn độ AgNO3 còn thừa bằng dung dịch chuẩn KSCN
    • C. Định lượng K2Cr2O7 bằng cách cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid để giải phóng 1 lượng tương đương iod. Định lượng I2 giải phóng bằng Na2S2O3
    • D. Nhỏ dung dịch chuẩn độ AgNO3 vào dung dịch NH4Cl đến khi chất chỉ thị chuyển màu
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ........

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #1

Đề số 1 bao gồm 22 câu hỏi trắc nghiệm Hóa phân tích, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #11

Đề số 11 của môn Hóa phân tích bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa phân tích ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa phân tích. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa phân tích. Đề bao gồm 22 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa phân tích. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online - Đề #15

Bắt đầu ôn luyện với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa phân tích. Đề bao gồm 22 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài