Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #8

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Yếu tố nào trong các yếu tố dưới dây KHÔNG làm giảm doanh thu bán hàng và cung câp dịch vụ:

    • A. Chiết khấu thương mại
    • B. Hàng bán bị trả lại
    • C. Giảm giá hàng bán
    • D. Thuế GTGT tính theo phương thức khấu trừ
  2. Câu 2:

    Ở đơn vị bán, trường hợp nào phát sinh chiết khấu thương mại:

    • A. Khách hàng mua với khôi lượng lớn
    • B. Khách hàng mua thanh toán sớm tiền hàng
    • C. Là khách hàng có quan hệ thường xuyên
    • D. Tất cả các trường hợp
  3. Câu 3:

    Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm yếu tố nào:

    • A. Chiết khấu thanh toán
    • B. Chiết khấu thương mại
    • C. Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ
    • D. Tất cả các yếu tố
  4. Câu 4:

    Trong kỳ, khi phát sinh chiết khấu thương mại, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 521/ Có TK 511
    • B. Nợ TK 521/ Có TK 111, 112, 131
    • C. Nợ TK 521; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112, 131
    • D. Nợ TK 511/ Có TK 521
  5. Câu 5:

    Cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu thương mại đã chấp thuận hoặc đã thanh toán cho người mua, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 131/ Có TK 521
    • B. Nợ TK 131, Có TK 111, 112
    • C. Nợ TK 511/ Có TK 531
    • D. Nợ TK 511/ Có TK 521
  6. Câu 6:

    Người mua trả lại hàng hoá, thành phẩm, khi đơn vị thực hiện kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KẾ TOÁN, kế toán ghi;

    • A. Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131
    • B. Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 331
    • C. Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632
    • D. Nợ TK 155, 156/ Có TK 111, 112
  7. Câu 7:

    Đơn vị kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, khi nhận lại số sản phẩm, hàng hoá do người mua trả lại, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131
    • B. Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632
    • C. Nợ TK 611, 631/ Có TK 131
    • D. Nợ TK 611, 631/ Có TK 632
  8. Câu 8:

    Đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng bị người mua trả lại, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 131/ Có TK 111, 112
    • B. Nợ TK 531/ Có TK111, 112
    • C. Nợ TK 531; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112
    • D. Nợ TK 531 / Có TK 111, 112; Có TK 3331
  9. Câu 9:

    Đơn vị dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng do người mua trả lại, nếu đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 131/ Có TK 111, 112
    • B. Nợ TK 331/ Có TK 111, 112
    • C. Nợ TK 531; Nợ TK 3331 / Có TK 111, 112
    • D. Nợ TK 531/ Có TK 111, 112
  10. Câu 10:

    Cuối kỳ, khi kết chuyển trị giá hàng bán bị trả lại để làm giảm doanh thu, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 131/ Có TK 531
    • B. Nợ TK 131/ Có TK 531
    • C. Nợ TK 511/ Có TK 531
    • D. Nợ TK 531/ Có TK 511
  11. Câu 11:

    Trong kỳ, khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 532/ Có TK 131
    • B. Nợ TK 531; Nợ TK 333(1) / Có TK 131
    • C. Nợ TK 532/ Có TK 111, 112, 131
    • D. Nợ TK 532; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112, 131
  12. Câu 12:

    Trong kỳ, khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp), kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 532/ Có TK 131
    • B. Nợ TK 531/ Có TK 331
    • C. Nợ TK 532; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 131
    • D. Nợ TK 532/ Có TK 111, 112, 131
  13. Câu 13:

    Cuối kỳ, đơn vị chuyển số tiền giảm giá hàng bán đã giảm doanh thu, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 511/ Có TK 531
    • B. Nợ TK 532/ Có TK 511
    • C. Nợ TK 511/ Có TK 532
    • D. Nợ TK 511/ Có TK 521
  14. Câu 14:

    Đối với Doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản xuất bao gồm yếu tố nào:

    • A. Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho
    • B. Chi phí bán hàng
    • C. Chi phí quản lý Doanh nghiệp
    • D. Tất cả các yếu tố
  15. Câu 15:

    Đối với doanh nghiệp thương mại, giá vốn hàng xuất bán của hàng hoá bao gồm:

    • A. Giá mua của hàng hoá bán ra
    • B. Chi phí bán hàng phân bổ cho hàng hoá bán ra
    • C. Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho hàng bán ra
    • D. Bao gồm tất cả 2 yếu tố : Giá mua của hàng hoá bán ra và Chi phí bán hàng phân bổ cho hàng hoá bán ra
  16. Câu 16:

    Đơn vị bán sản phẩm trực tiếp không qua nhập, xuất kho, khi bán sản phẩm, giá vốn của sản phẩm được kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 632/ Có TK 155
    • B. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 154(631)
    • C. Nợ TK 632/ Có TK 154, (631)
    • D. Nợ TK 632 / Có TK 154; Có TK 3331
  17. Câu 17:

    Khi đơn vị xuất kho bán trực tiếp sản phẩm, hàng hoá, kế toán giá vốn hàng xuất bán như sau:

    • A. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156
    • B. Nợ TK 632 / Có TK 155,156; Có TK 3331
    • C. Nợ TK 632/ Có TK 155, 156
    • D. Nợ TK 632/ Có TK 154(631)
  18. Câu 18:

    Đơn vị mua hàng bán thẳng không qua kho, giá vốn của hàng bán được kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 632/ Có TK331
    • B. Nợ TK 631/ Có TK 131
    • C. Nợ TK 632; Nợ TK 133/ Có TK 331
    • D. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 131
  19. Câu 19:

    Cuối kỳ, khi kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 632/ Có TK 911
    • B. Nợ TK 911 / Có TK 632; Có TK 3331
    • C. Nợ TK 911; Nợ TK 133 / Có TK 632
    • D. Nợ TK 911/ Có TK 632
  20. Câu 20:

    Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào:

    • A. Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
    • B. Số lượng sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ
    • C. Tổng tiêu chuẩn phân bổ của các loại sản phẩm hàng hoá bán ra trong kỳ
    • D. Tiêu chuẩn phan bổ của loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ
  21. Câu 21:

    Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ tuỳ thuộc vào yếu tố nào:

    • A. Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
    • B. Tổng số lượng hàng hoá bán ra trong kỳ
    • C. Số lượng hàng hoá i bán ra trong kỳ
    • D. Tất cả các yếu tố
  22. Câu 22:

    Khi tính lương và các khoản trích theo lương phải trả cho nhân viên bán hàng, tiếp thị, đóng gói, bảo quản, vận chuyển hàng hoá bán ra, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 334, 338/ Có TK 111
    • B. Nợ TK 334, 338/ Có TK 622
    • C. Nợ TK 622/ Có TK 334, 388
    • D. Nợ TK 641/ Có TK 334, 338
  23. Câu 23:

    Khi xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho công tác bán hàng, kế toán ghi:
    ○ 

    • A. Nợ TK 641; Nợ TK 133 / Có TK 152
    • B. Nợ TK 642/ Có TK 152
    • C. Nợ TK 641/ Có TK 152
    • D. Nợ TK 641/ Có TK 153
  24. Câu 24:

    Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 641/ Có TK 142
    • B. Nợ TK 641/ Có TK 152
    • C. Nợ TK 641/ Có TK 153
    • D. Nợ TK 641/ Có TK 242
  25. Câu 25:

    Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ nhiều lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi:

    • A. Nợ TK 641/ Có TK 153
    • B. Nợ TK 641/ Có TK 152
    • C. Nợ TK 142, 242/ Có TK 641
    • D. Nợ TK 641/ Có TK 142, 242
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới dây KHÔNG làm giảm doanh thu bán hàng và cung câp dịch vụ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp. Đề bao gồm 10 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp, bám sát chương trình, có đáp án.

5 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #2

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp. Đề bao gồm 10 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #4

Bắt đầu ôn luyện với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp. Đề bao gồm 10 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #5

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài