Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online - Đề #3

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng :

    1-Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ: 750.000.000 VNĐ

    2-Thu tiền bảo hiểm bằng tiền mặt về nhập quỹ : 1.250.000 VNĐ

    3-Thu hồi các khoản cho vay bằng tiền mặt : 25.000.000 VNĐ

    4-Thu hồi các khoản nợ phải thu do khách hàng trả bằng tiền mặt nhập quỹ : 500.000.000 VNĐ

    5-Thu hồi các khoản tạm ứng chi không hết bằng tiền mặt nhập quỹ : 6.000.000 VNĐ

    6-Xuất quỹ tiền mặt mua hàng hoá nhập kho : 30.000.000 VNĐ

    7-Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng : 45.000.000 VNĐ

    8-Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền vay : 10.000.000 VNĐ

    9-Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho các hoạt động liên doanh : 60.000.000 VNĐ

    10-Dư tiền mặt đầu kì : 85.000.000 VNĐ

    Yêu cầu: Xác định tổng thu trong tháng ?

    • A. 1.282.250.000 VNĐ
    • B. 1.222.280.000 VNĐ
    • C. 1.228.250.000 VNĐ
    • D. 1.128.250.000 VNĐ
  2. Câu 2:

    Cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1:

    1-Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ : 750.000.000 VNĐ

    2-Thu tiền bảo hiểm bằng tiền mặt về nhập quỹ : 1.250.000 VNĐ

    3-Thu hồi các khoản cho vay bằng tiền mặt : 25.000.000 VNĐ

    4-Thu hồi các khoản nợ phải thu do khách hàng trả bằng tiền mặt nhập quỹ : 500.000.000 VNĐ

    5-Thu hồi các khoản tạm ứng chi không hết bằng tiền mặt nhập quỹ : 6.000.000 VNĐ

    6-Xuất quỹ tiền mặt mua hàng hoá nhập kho : 30.000.000 VNĐ

    7-Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng : 45.000.000 VNĐ

    8-Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền vay : 10.000.000 VNĐ

    9-Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho các hoạt động liên doanh : 60.000.000 VNĐ

    10-Dư tiền mặt đầu kì : 85.000.000 VNĐ

    Yêu cầu: Xác định tổng chi trong tháng?

    • A. 145.000.000 VNĐ
    • B.  144.000.000 VNĐ
    • C. 146.000.000 VNĐ
    • D. 154.000.000 VNĐ
  3. Câu 3:

    TK112 – ‘ Tiền gửi ngân hàng’ có mấy tài khoản cấp 2?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  4. Câu 4:

    TK 112 có những tài khoản cấp 2 là:

    • A.  1121, 1122 và 1123
    • B. 1111 và 1121
    • C. 1112 và 1121
    • D. 1112 ,1122 và 1123
  5. Câu 5:

    Nhận được tiền do khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản, căn cứ vào giấy báo có của ngân hàng ta có định khoản:

    • A. Nợ TK : 112(1)        Có TK : 131
    • B. Nợ TK : 131        Có TK : 112
    • C. Nợ TK : 112(1)        Có TK : 331
    • D. Nợ TK : 112(1)        Có TK : 338
  6. Câu 6:

    Nộp BHXH, BHYT và phí công đoàn cho cơ quan quản lý bằng chuyển khoản, định khoản:

    • A. Nợ TK : 338(3382,3383,3384)        Có TK : 112(1)
    • B. Nợ TK :3384        Có TK : 112(1)
    • C. Nợ TK : 338(3382,3384)        Có TK : 112(1)
    • D. Nợ TK : 112        Có TK : 338
  7. Câu 7:

    Các khoản chi phí quản lý,chi phí bán hàng bằng tiền gửi ngân hàng, định khoản:

    • A.  Nợ TK : 642        Có TK : 112(1)
    • B. Nợ TK : 642(3)        Có TK : 112(1)
    • C. Nợ TK : 642(4)        Có TK : 112(1)
    • D. Nợ TK : 112        Có TK : 642
  8. Câu 8:

    Cho nghiệp vụ phát sinh,hãy xác định tổng tiền thanh toán trên phiếu chi:

    Tiền tiếp khách ngày 03/01/2010 là : 2.500.000 VNĐ(chưa bao gồm VAT 10%)

    • A. 2.750.000 VNĐ
    • B. 2.570.000 VNĐ
    • C. 2.075.000 VNĐ
    • D. 2.705.000 VNĐ
  9. Câu 9:

    Cho nghiệp vụ phát sinh,hãy xác định tổng tiền thanh toán trên phiếu chi:

    Tiền tiếp khách ngày 03/01/2010 là : 15.250.000 VNĐ(đã bao gồm VAT 10%)

    • A. 13.725.000 VNĐ
    • B. 15.250.000 VNĐ
    • C. 16.775.000 VNĐ
    • D. Đáp án khác
  10. Câu 10:

    Hãy xác định hình ảnh trên là giao diện cập nhật chứng từ gì và định khoản còn thiếu?

    • A. Phiếu thu và định khoản (TK Nợ: 1111, TK Có: 141)
    • B. Phiếu chi và định khoản (TK Nợ: 141, TK Có: 1111 )
    • C. Phiếu  thu và định khoản ( TK Nợ: 142, TK Có: 1111)
    • D. Phiếu chi và đinh khoản (TK Nợ: 1111, TK Có: 141)
  11. Câu 11:

    Phát hiện chỗ sai trên hình ảnh trên? 

    • A. TK Có: 331
    • B. TK Nợ: 1121 và TK Có: 131
    • C. TK Nợ: 1111 và TK Có: 131
    • D. TK Nợ: 1111 và TK Có: 331
  12. Câu 12:

    Khắc phục lỗi trong hình ảnh trên?

    • A. TK Nợ: 1111
    • B. TK Nợ: 131
    • C. TK Nợ: 331
    • D. TK Nợ: 1121 và  TK Có: 1111
  13. Câu 13:

     Xác định nội dung còn thiếu với nhiệp vụ phát sinh thanh toán tiền điện thoại như trong hình ảnh trên?

                                   

    • A. Định khoản thuế: TK Nợ: 1331, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670
    • B. Định khoản thuế: TK Nợ: 1111, TK Có: 1331, Số tiền: 123.670
    • C. Định khoản thuế: TK Nợ: 1332, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670
    • D. Định khoản thuế: TK Nợ: 33311, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670
  14. Câu 14:

    Trong hình ảnh giao diện chính của phần hành nghiệp vụ Ngân hàng còn thiếu các danh mục từ điển nào?

    4/ 

    • A. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Nhà cung cấp, Khách hàng, Nhân viên
    • B. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Nhà cung cấp, Khách hàng
    • C. DMTĐ: Nhà cung cấp, Khách hàng, Nhân viên
    • D. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Khách hàng, Nhân viên
  15. Câu 15:

    Phát hiện chỗ sai trong hình ảnh trên và sửa cho đúng?

    • A. TK ngân hàng, sửa thành TK: 1121_AGB
    • B. TK 1111, sửa thành TK: 1111_AGB
    • C. TK 1121, sửa thành TK: 1121_AGB
    • D. TK ngân hàng, sửa thành TK: 1111_AGB
  16. Câu 16:

    Chương trình kế toán MISA- SME version 7.9 gồm 2 phần, phần giao diện người dùng chạy trên máy trạm và phần CSDL chạy trên máy chủ. Khi cài đặt, nhận định đúng…?

    • A. Hai phần này có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau hoặc cũng có thể cài đặt trên cùng một máy
    • B. Hai phần này chỉ có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau
    • C. Hai phần này chỉ có thể được cài đặt trên cùng một máy
    • D. Hai phần này có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau nhưng phải có mạng internet để làm việc
  17. Câu 17:

    Khi cài đặt 2 phần: Giao diện người dùng( chạy trên máy trạm) và phần CSDL (chạy trên máy chủ) trên cùng một máy thì máy này…?

    • A. Vừa là máy chủ vừa là máy trạm
    • B. Là máy chủ
    • C. Là máy trạm
    • D. Không phải các đáp án trên
  18. Câu 18:

    Sau khi cài đặt không thấy xuất hiện biểu tượng SQL server phải làm như thế nào?

    • A. Trong quá trình cài đặt, chương trình không tự động cài đặt SQL server được, ta phải chọn vào Bộ cài MISA để cài SQL server
    • B.  Trong quá trình cài đặt, chương trình không tự động cài đặt MSDE được, ta phải chọn vào Bộ cài MISA để cài MSDE trong thư mục MSDE
    • C. Có thể sử dụng đáp án 1 hoặc đáp án 2
    • D. Vì biểu tượng này được để ẩn nên để xuất hiện ta chọn thuộc tính show cho nó
  19. Câu 19:

    Để mở sổ quỹ tiền mặt ta chọn đường dẫn nào sau đây:

    • A. Báo cáo/ Quỹ/ Sổ quỹ tiền mặt.
    • B. Báo cáo/ Báo cáo khác/ Sổ quỹ tiền mặt.
    • C. Báo cáo/ Sổ kế toán/ Sổ qũy tiền mặt.
    • D. Báo cáo/ Tổng hợp/ Sổ quỹ tiền mặt.
  20. Câu 20:

    Ngày 22/01/2014, Thu tiền đặt cọc của công ty TNHH Hoa Nam số tiền là 22.000.000đ:

    • A. Nợ TK1111:2 2.000.000đ/ Có TK331: 22.000.000đ
    • B.  Nợ TK1121: 22.000.000đ/ Có TK331: 22.000.000đ
    • C. Nợ TK1111: 22.000.000đ/ Có TK131: 22.000.000đ
    • D. Nợ TK1121: 22.000.000đ/ Có TK131: 22.000.000đ
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng :

1-Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ: 750.000.000 VNĐ

2-Thu tiền bảo hiểm bằng tiền mặt về nhập quỹ : 1.250.000 VNĐ

3-Thu hồi các khoản cho vay bằng tiền mặt : 25.000.000 VNĐ

4-Thu hồi các khoản nợ phải thu do khách hàng trả bằng tiền mặt nhập quỹ : 500.000.000 VNĐ

5-Thu hồi các khoản tạm ứng chi không hết bằng tiền mặt nhập quỹ : 6.000.000 VNĐ

6-Xuất quỹ tiền mặt mua hàng hoá nhập kho : 30.000.000 VNĐ

7-Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng : 45.000.000 VNĐ

8-Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền vay : 10.000.000 VNĐ

9-Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho các hoạt động liên doanh : 60.000.000 VNĐ

10-Dư tiền mặt đầu kì : 85.000.000 VNĐ

Yêu cầu: Xác định tổng thu trong tháng ?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →