Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng :
1-Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ: 750.000.000 VNĐ
2-Thu tiền bảo hiểm bằng tiền mặt về nhập quỹ : 1.250.000 VNĐ
3-Thu hồi các khoản cho vay bằng tiền mặt : 25.000.000 VNĐ
4-Thu hồi các khoản nợ phải thu do khách hàng trả bằng tiền mặt nhập quỹ : 500.000.000 VNĐ
5-Thu hồi các khoản tạm ứng chi không hết bằng tiền mặt nhập quỹ : 6.000.000 VNĐ
6-Xuất quỹ tiền mặt mua hàng hoá nhập kho : 30.000.000 VNĐ
7-Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng : 45.000.000 VNĐ
8-Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền vay : 10.000.000 VNĐ
9-Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho các hoạt động liên doanh : 60.000.000 VNĐ
10-Dư tiền mặt đầu kì : 85.000.000 VNĐ
Yêu cầu: Xác định tổng thu trong tháng ?
- A. 1.282.250.000 VNĐ
- B. 1.222.280.000 VNĐ
- C. 1.228.250.000 VNĐ
- D. 1.128.250.000 VNĐ
-
Câu 2:
Cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1:
1-Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ : 750.000.000 VNĐ
2-Thu tiền bảo hiểm bằng tiền mặt về nhập quỹ : 1.250.000 VNĐ
3-Thu hồi các khoản cho vay bằng tiền mặt : 25.000.000 VNĐ
4-Thu hồi các khoản nợ phải thu do khách hàng trả bằng tiền mặt nhập quỹ : 500.000.000 VNĐ
5-Thu hồi các khoản tạm ứng chi không hết bằng tiền mặt nhập quỹ : 6.000.000 VNĐ
6-Xuất quỹ tiền mặt mua hàng hoá nhập kho : 30.000.000 VNĐ
7-Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng : 45.000.000 VNĐ
8-Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền vay : 10.000.000 VNĐ
9-Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho các hoạt động liên doanh : 60.000.000 VNĐ
10-Dư tiền mặt đầu kì : 85.000.000 VNĐ
Yêu cầu: Xác định tổng chi trong tháng?
- A. 145.000.000 VNĐ
- B. 144.000.000 VNĐ
- C. 146.000.000 VNĐ
- D. 154.000.000 VNĐ
-
Câu 3:
TK112 – ‘ Tiền gửi ngân hàng’ có mấy tài khoản cấp 2?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 4:
TK 112 có những tài khoản cấp 2 là:
- A. 1121, 1122 và 1123
- B. 1111 và 1121
- C. 1112 và 1121
- D. 1112 ,1122 và 1123
-
Câu 5:
Nhận được tiền do khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản, căn cứ vào giấy báo có của ngân hàng ta có định khoản:
- A. Nợ TK : 112(1) Có TK : 131
- B. Nợ TK : 131 Có TK : 112
- C. Nợ TK : 112(1) Có TK : 331
- D. Nợ TK : 112(1) Có TK : 338
-
Câu 6:
Nộp BHXH, BHYT và phí công đoàn cho cơ quan quản lý bằng chuyển khoản, định khoản:
- A. Nợ TK : 338(3382,3383,3384) Có TK : 112(1)
- B. Nợ TK :3384 Có TK : 112(1)
- C. Nợ TK : 338(3382,3384) Có TK : 112(1)
- D. Nợ TK : 112 Có TK : 338
-
Câu 7:
Các khoản chi phí quản lý,chi phí bán hàng bằng tiền gửi ngân hàng, định khoản:
- A. Nợ TK : 642 Có TK : 112(1)
- B. Nợ TK : 642(3) Có TK : 112(1)
- C. Nợ TK : 642(4) Có TK : 112(1)
- D. Nợ TK : 112 Có TK : 642
-
Câu 8:
Cho nghiệp vụ phát sinh,hãy xác định tổng tiền thanh toán trên phiếu chi:
Tiền tiếp khách ngày 03/01/2010 là : 2.500.000 VNĐ(chưa bao gồm VAT 10%)
- A. 2.750.000 VNĐ
- B. 2.570.000 VNĐ
- C. 2.075.000 VNĐ
- D. 2.705.000 VNĐ
-
Câu 9:
Cho nghiệp vụ phát sinh,hãy xác định tổng tiền thanh toán trên phiếu chi:
Tiền tiếp khách ngày 03/01/2010 là : 15.250.000 VNĐ(đã bao gồm VAT 10%)
- A. 13.725.000 VNĐ
- B. 15.250.000 VNĐ
- C. 16.775.000 VNĐ
- D. Đáp án khác
-
Câu 10:
Hãy xác định hình ảnh trên là giao diện cập nhật chứng từ gì và định khoản còn thiếu?


- A. Phiếu thu và định khoản (TK Nợ: 1111, TK Có: 141)
- B. Phiếu chi và định khoản (TK Nợ: 141, TK Có: 1111 )
- C. Phiếu thu và định khoản ( TK Nợ: 142, TK Có: 1111)
- D. Phiếu chi và đinh khoản (TK Nợ: 1111, TK Có: 141)
-
Câu 11:
Phát hiện chỗ sai trên hình ảnh trên?


- A. TK Có: 331
- B. TK Nợ: 1121 và TK Có: 131
- C. TK Nợ: 1111 và TK Có: 131
- D. TK Nợ: 1111 và TK Có: 331
-
Câu 12:
Khắc phục lỗi trong hình ảnh trên?


- A. TK Nợ: 1111
- B. TK Nợ: 131
- C. TK Nợ: 331
- D. TK Nợ: 1121 và TK Có: 1111
-
Câu 13:
Xác định nội dung còn thiếu với nhiệp vụ phát sinh thanh toán tiền điện thoại như trong hình ảnh trên?

- A. Định khoản thuế: TK Nợ: 1331, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670
- B. Định khoản thuế: TK Nợ: 1111, TK Có: 1331, Số tiền: 123.670
- C. Định khoản thuế: TK Nợ: 1332, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670
- D. Định khoản thuế: TK Nợ: 33311, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670
-
Câu 14:
Trong hình ảnh giao diện chính của phần hành nghiệp vụ Ngân hàng còn thiếu các danh mục từ điển nào?


4/
- A. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Nhà cung cấp, Khách hàng, Nhân viên
- B. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Nhà cung cấp, Khách hàng
- C. DMTĐ: Nhà cung cấp, Khách hàng, Nhân viên
- D. DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Khách hàng, Nhân viên
-
Câu 15:
Phát hiện chỗ sai trong hình ảnh trên và sửa cho đúng?

- A. TK ngân hàng, sửa thành TK: 1121_AGB
- B. TK 1111, sửa thành TK: 1111_AGB
- C. TK 1121, sửa thành TK: 1121_AGB
- D. TK ngân hàng, sửa thành TK: 1111_AGB
-
Câu 16:
Chương trình kế toán MISA- SME version 7.9 gồm 2 phần, phần giao diện người dùng chạy trên máy trạm và phần CSDL chạy trên máy chủ. Khi cài đặt, nhận định đúng…?
- A. Hai phần này có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau hoặc cũng có thể cài đặt trên cùng một máy
- B. Hai phần này chỉ có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau
- C. Hai phần này chỉ có thể được cài đặt trên cùng một máy
- D. Hai phần này có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau nhưng phải có mạng internet để làm việc
-
Câu 17:
Khi cài đặt 2 phần: Giao diện người dùng( chạy trên máy trạm) và phần CSDL (chạy trên máy chủ) trên cùng một máy thì máy này…?
- A. Vừa là máy chủ vừa là máy trạm
- B. Là máy chủ
- C. Là máy trạm
- D. Không phải các đáp án trên
-
Câu 18:
Sau khi cài đặt không thấy xuất hiện biểu tượng SQL server phải làm như thế nào?
- A. Trong quá trình cài đặt, chương trình không tự động cài đặt SQL server được, ta phải chọn vào Bộ cài MISA để cài SQL server
- B. Trong quá trình cài đặt, chương trình không tự động cài đặt MSDE được, ta phải chọn vào Bộ cài MISA để cài MSDE trong thư mục MSDE
- C. Có thể sử dụng đáp án 1 hoặc đáp án 2
- D. Vì biểu tượng này được để ẩn nên để xuất hiện ta chọn thuộc tính show cho nó
-
Câu 19:
Để mở sổ quỹ tiền mặt ta chọn đường dẫn nào sau đây:
- A. Báo cáo/ Quỹ/ Sổ quỹ tiền mặt.
- B. Báo cáo/ Báo cáo khác/ Sổ quỹ tiền mặt.
- C. Báo cáo/ Sổ kế toán/ Sổ qũy tiền mặt.
- D. Báo cáo/ Tổng hợp/ Sổ quỹ tiền mặt.
-
Câu 20:
Ngày 22/01/2014, Thu tiền đặt cọc của công ty TNHH Hoa Nam số tiền là 22.000.000đ:
- A. Nợ TK1111:2 2.000.000đ/ Có TK331: 22.000.000đ
- B. Nợ TK1121: 22.000.000đ/ Có TK331: 22.000.000đ
- C. Nợ TK1111: 22.000.000đ/ Có TK131: 22.000.000đ
- D. Nợ TK1121: 22.000.000đ/ Có TK131: 22.000.000đ
Câu 1:
Cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng :
1-Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ: 750.000.000 VNĐ
2-Thu tiền bảo hiểm bằng tiền mặt về nhập quỹ : 1.250.000 VNĐ
3-Thu hồi các khoản cho vay bằng tiền mặt : 25.000.000 VNĐ
4-Thu hồi các khoản nợ phải thu do khách hàng trả bằng tiền mặt nhập quỹ : 500.000.000 VNĐ
5-Thu hồi các khoản tạm ứng chi không hết bằng tiền mặt nhập quỹ : 6.000.000 VNĐ
6-Xuất quỹ tiền mặt mua hàng hoá nhập kho : 30.000.000 VNĐ
7-Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng : 45.000.000 VNĐ
8-Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền vay : 10.000.000 VNĐ
9-Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho các hoạt động liên doanh : 60.000.000 VNĐ
10-Dư tiền mặt đầu kì : 85.000.000 VNĐ
Yêu cầu: Xác định tổng thu trong tháng ?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Kế toán máy. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online - Đề #2
Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Kế toán máy. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online - Đề #4
Bắt đầu ôn luyện với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Kế toán máy. Đề bao gồm 6 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online - Đề #5
Bắt đầu ôn luyện với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Kế toán máy. Đề bao gồm 6 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online - Đề #6
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kế toán máy với đề số 6. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.