Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #18

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?

    • A. 3 bit
    • B. 4 bit
    • C. 6 bit
    • D. 8 bit
  2. Câu 2:

    Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?

    • A. 4 bit
    • B. 5 bit
    • C. 6 bit
    • D. 8 bit
  3. Câu 3:

    Mã NBCD là gì?

    • A. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân
    • B. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa
    • C. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân
    • D. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII
  4. Câu 4:

    Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

    • A. 25H
    • B. 30H
    • C. 36H
    • D. 40H
  5. Câu 5:

    Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?

    • A. 25H
    • B. 36H
    • C. 39H
    • D. 40H
  6. Câu 6:

    Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?

    • A. 35H
    • B. 37H
    • C. 39H
    • D. 41H
  7. Câu 7:

    Bus hệ thống của máy tính bao gồm:

    • A. Bus dữ liệu
    • B. Bus dữ liệu và Bus địa chỉ
    • C. Bus dữ liệu và Bus điều khiển
    • D. Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển
  8. Câu 8:

    Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?

    • A. Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính
    • B. Liên kết các thành phần trong máy tính
    • C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi
    • D. Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính
  9. Câu 9:

    Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian?

    • A. Bus trong bộ vi xử lý
    • B. Bus bộ vi xử lý
    • C. Bus ngoại vi
    • D. Bus hệ thống
  10. Câu 10:

    Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý?

    • A. Bus trong bộ vi xử lý
    • B. Bus bộ vi xử lý
    • C. Bus ngoại vi
    • D. Bus hệ thống
  11. Câu 11:

    Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache?

    • A. Bus trong bộ vi xử lý
    • B. Bus bộ vi xử lý
    • C. Bus ngoại vi
    • D. Bus hệ thống
  12. Câu 12:

    Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính là gì?

    • A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
    • B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra
    • C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
    • D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian
  13. Câu 13:

    Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì?

    • A. Dữ liệu được truyền đồng thời
    • B. Dữ liệu được truyền không đồng thời
    • C. Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
    • D. Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
  14. Câu 14:

    Một trong các đặc điểm của Bus đồng bộ là:

    • A. Chu kỳ Bus thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
    • B. Dữ liệu được truyền liên tục trong mọi chu kỳ Bus
    • C. Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus
    • D. Tần số tín hiệu đồng hồ chung thay đổi tùy theo điều kiện của hệ thống
  15. Câu 15:

    Đặc điểm quan trọng của Bus không đồng bộ là gì?

    • A. Dữ liệu được truyền không đồng thời
    • B. Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
    • C. Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
    • D. Dữ liệu được truyền đồng thời
  16. Câu 16:

    Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của Bus đồng bộ?

    • A. Chu kỳ Bus không thay đổi với mọi cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
    • B. Hệ thống được định thời một cách gián đoạn
    • C. Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus
    • D. Việc trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị cần có tín hiệu handshake
  17. Câu 17:

    Tại sao trong thực tế Bus đồng bộ được sử dụng rộng rãi hơn Bus không đồng bộ?

    • A. Tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU
    • B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
    • C. Dễ tận dụng các tiến bộ của công nghệ
    • D. Cho phép thay đổi chu kỳ Bus một cách mềm dẻo
  18. Câu 18:

    Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus không đồng bộ?

    • A. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn
    • B. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất nhỏ
    • C. Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus
    • D. Yêu cầu dễ dàng trong việc điều khiển hoạt động của máy tính
  19. Câu 19:

    Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus đồng bộ?

    • A. Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn
    • B. Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
    • C. Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus
    • D. Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU
  20. Câu 20:

    Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối các thiết bị vào ra với bộ vi xử lý?

    • A. Bus trong bộ vi xử lý
    • B. Bus bộ vi xử lý
    • C. Bus ngoại vi
    • D. Bus hệ thống
  21. Câu 21:

    Chức năng của Bus ngoại vi trong máy tính là gì?

    • A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
    • B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
    • C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
    • D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian
  22. Câu 22:

    Chức năng của Bus bộ vi xử lý trong máy tính là gì?

    • A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
    • B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
    • C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
    • D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các vi mạch hỗ trợ
  23. Câu 23:

    Chức năng của Bus trong bộ vi xử lý của máy tính là gì?

    • A. Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
    • B. Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
    • C. Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
    • D. Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian
  24. Câu 24:

    So với Bus không đồng bộ, Bus đồng bộ có đặc điểm là:

    • A. Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó khăn hơn
    • B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
    • C. Thiết kế hệ thống Bus khó khăn hơn
    • D. Dễ tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo Bus
  25. Câu 25:

    So với Bus đồng bộ, Bus không đồng bộ có đặc điểm là:

    • A. Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó khăn hơn
    • B. Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
    • C. Thiết kế hệ thống Bus dễ dàng hơn
    • D. Khó tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo hệ thống Bus
  26. Câu 26:

    Trong trường hợp sử dụng Bus đồng bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu kỳ?

    • A. 3
    • B. 3,2
    • C. 4
    • D. 4,2
  27. Câu 27:

    Độ rộng của Bus được xác định bởi:

    • A. Số đường dây dữ liệu của Bus
    • B. Số thành phần được kết nối tới Bus
    • C. Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian
    • D. Số Bit dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian
  28. Câu 28:

    Tần số Bus đặc trưng cho:

    • A. Tốc độ điều khiển các thành phần của máy tính
    • B. Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus
    • C. Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tính
    • D. Tốc độ cấp phát bộ nhớ cho các thành phần trong máy tính
  29. Câu 29:

    Dải thông Bus được xác định bởi:

    • A. Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịp
    • B. Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịp
    • C. Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian
    • D. Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian
  30. Câu 30:

    Tham số nào đặc trưng cho tốc độ truyền dữ liệu trên Bus?

    • A. Dải thông của Bus
    • B. Tần số của Bus
    • C. Độ rộng của Bus
    • D. Cả ba tham số trên
  31. Câu 31:

    Tham số nào cho biết số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian?

    • A. Dải thông của Bus
    • B. Tần số của Bus
    • C. Độ rộng của Bus
    • D. Cả ba tham số trên
  32. Câu 32:

    Bus dữ liệu trong máy tính là:

    • A. Bus một chiều
    • B. Bus hai chiều với từng đường dây
    • C. Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus
    • D. Bus có độ rộng thay đổi
  33. Câu 33:

    Bus địa chỉ trong máy tính là:

    • A. Bus một chiều
    • B. Bus hai chiều với từng đường dây
    • C. Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus
    • D. Bus có độ rộng thay đổi
  34. Câu 34:

    Bus điều khiển trong máy tính là:

    • A. Bus một chiều
    • B. Bus hai chiều với từng đường dây
    • C. Bus một chiều với từng đường dây, là hai chiều với toàn bộ Bus
    • D. Bus có độ rộng thay đổi
  35. Câu 35:

    Trong các Bus sau, Bus nào là Bus hai chiều đối với mỗi đường tín hiệu?

    • A. Bus dữ liệu
    • B. Bus địa chỉ cho bộ nhớ
    • C. Bus địa chỉ cho ngoại vi
    • D. Bus điều khiển
  36. Câu 36:

    Bus ISA có tần số là 8MHz, độ rộng Bus bằng 16 bit, thời gian truyền một khối 16 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:

    • A. 4 MB/s
    • B. 8 MB/s
    • C. 16 MB/s
    • D. 32 MB/s
  37. Câu 37:

    Bus PCI có tần số là 33MHz, độ rộng Bus bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:

    • A. 8 MB/s
    • B. 16 MB/s
    • C. 33 MB/s
    • D. 66 MB/s
  38. Câu 38:

    Trọng tài Bus có chức năng gì?

    • A. Giải quyết vấn đề tranh chấp làm chủ Bus
    • B. Giải quyết vấn đề cấp phát bộ vi xử lý cho các thao tác
    • C. Giải quyết điều khiển bộ vi xử lý thực hiện các thao tác trao đổi với các thiết bị ngoại vi nối tới Bus
    • D. Giải quyết vấn đề cấp phát bộ nhớ cho các thao tác của các thiết bị ngoại vi nối tới Bus
  39. Câu 39:

    Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung:

    • A. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm
    • B. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các thiết bị ngoại vi tự thực hiện
    • C. Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ Bus
    • D. Đơn vị trọng tài Bus nằm ở vị trí trung tâm của máy tính
  40. Câu 40:

    Đặc điểm của trọng tài Bus không tập trung với multibus:

    • A. Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các thiết bị ngoại vi tự thực hiện
    • B. Việc phân chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt
    • C. Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ Bus
    • D. Đơn vị trọng tài Bus không nằm ở vị trí trung tâm của máy tính
  41. Câu 41:

    Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung một mức:

    • A. Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus bằng một dây duy nhất
    • B. Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus
    • C. Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây cho phép sử dụng Bus
    • D. Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu cầu Bus riêng
  42. Câu 42:

    Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung nhiều mức:

    • A. Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus bằng một dây duy nhất
    • B. Các thiết bị ngoại vi được nối tới các đường dây yêu cầu Bus khác nhau
    • C. Các thiết bị ngoại vi được nối tới tất cả các đường dây yêu cầu Bus
    • D. Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu cầu Bus riêng
  43. Câu 43:

    Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm?

    • A. Trọng tài Bus không tập trung
    • B. Trọng tài Bus tập trung
    • C. Cả hai kiểu trên
    • D. Không có kiểu nào trong hai kiểu trên
  44. Câu 44:

    Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt?

    • A. Trọng tài Bus không tập trung
    • B. Trọng tài Bus tập trung
    • C. Trọng tài Bus tập trung một mức
    • D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức
  45. Câu 45:

    Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus?

    • A. Trọng tài Bus không tập trung
    • B. Trọng tài Bus tập trung
    • C. Trọng tài Bus tập trung một mức
    • D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức
  46. Câu 46:

    Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị ngoại vi được nối với các đường dây yêu cầu Bus khác nhau?

    • A. Trọng tài Bus không tập trung
    • B. Trọng tài Bus tập trung
    • C. Trọng tài Bus tập trung một mức
    • D. Trọng tài Bus tập trung nhiều mức
  47. Câu 47:

    Thành phần nào có thể đóng vai trò chủ Bus (Bus Master)?

    • A. Chỉ CPU có thể đóng vai trò chủ Bus
    • B. Chỉ các chip vào ra IO có thể đóng vai trò chủ Bus
    • C. CPU hoặc các chip vào ra IO đều có thể đóng vai trò chủ Bus
    • D. Chỉ một chip vào ra IO duy nhất được chỉ định đóng vai trò chủ Bus
  48. Câu 48:

    Bus dữ liệu của bộ vi xử lý Intel 8088 có bao nhiêu đường?

    • A. 8 đường
    • B. 16 đường
    • C. 20 đường
    • D. 24 đường
  49. Câu 49:

    Các đường dây IOR, IOW trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?

    • A. Bus bộ vi xử lý
    • B. Bus địa chỉ
    • C. Bus dữ liệu
    • D. Bus điều khiển
  50. Câu 50:

    Các đường dây D0-D7 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý Intel 8086/8088 thuộc vào Bus nào?

    • A. Bus địa chỉ
    • B. Bus dữ liệu
    • C. Bus điều khiển
    • D. Bus bộ vi xử lý
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #1

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #10

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #11

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính, bám sát chương trình, có đáp án.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #12

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #12

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kiến trúc máy tính với đề số 12. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #13

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #14

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính, bám sát chương trình, có đáp án.

50 câu
Làm bài