Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #21

48 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hãy cho biết tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu gì trong các phương án sau đây?

    • A. Là tín hiệu từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt
    • B. Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
    • C. Là tín hiệu từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt
    • D. Là tín hiệu từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt
  2. Câu 2:

    Hãy xác định phần M (định trị) chiếm bao nhiêu bit trong chuẩn IEEE 754- dạng đơn (single) theo các phương án sau đây?

    • A. 8 bit
    • B. 16 bit
    • C. 32bit
    • D. 23 bit
  3. Câu 3:

    Hãy xác định số nhị phân 10101001 là giá trị nào của hệ thập phân trong các phương án sau đây?

     
    • A. 170
    • B. 169
    • C. 97
    • D. 225
  4. Câu 4:

    Hãy dùng phương pháp mã bù 2 để tìm giá trị biểu diễn số nguyên - 48 (8 bit, có dấu) là bao nhiêu trong các phương án sau đây?

    • A. 11001111
    • B. 11010000
    • C. 10110100
    • D. 00110000
  5. Câu 5:

    Hãy chọn phương án đúng cho biết máy tính có các loại Bus hệ thống nào?

    • A. Dữ liệu, chức năng và điều khiển
    • B. Địa chỉ, chức năng và điều khiển
    • C. Điều khiển, dữ liệu và địa chỉ
    • D. Dữ liệu, điều khiển và phụ trợ
  6. Câu 6:

    Hãy chọn phương án nào sau đây là sai khi ta có chip nhớ SRAM với dung lượng 16K x 8 bit?

    • A. Các đường địa chỉ là: A0 -> A13
    • B. Có 8 đường dữ liệu
    • C. Các đường địa chỉ là: A0 -> A14
    • D. Có 14 đường địa chỉ
  7. Câu 7:

    Thanh ghi SP (Stack Pointer) thường kết hợp với thanh ghi nào sau đây để được địa chỉ đầy đủ của ô nhớ?

    • A. Thanh ghi DS
    • B. Thanh ghi ES
    • C. Thanh ghi SS
    • D. Thanh ghi CS
  8. Câu 8:

    Hãy cho biết số thập phân 50.375 là số bao nhiêu của hệ nhị phân trong các phương án sau đây?

    • A. 110010.111
    • B. 11011.011
    • C. 110010.001
    • D. 110010.011
  9. Câu 9:

    Hãy xác định dạng biểu diễn của số thực 98,25 theo chuẩn IEEE754 (dạng đơn) là bao nhiêu trong các phương án sau đây?

    • A. 24C48000H
    • B. 42C84000H
    • C. 42C48000H
    • D. 42D48000H
  10. Câu 10:

    Công dụng của thanh ghi SS trong vi xử lý 8086 là gì?

     
    • A. Là thanh ghi để trỏ đến đỉnh ngăn xếp
    • B. Là thanh ghi đoạn dữ liệu
    • C. Là thanh ghi đoạn ngăn xếp.
    • D. Là thanh ghi đoạn chương trình
  11. Câu 11:

    Hãy xác định con trỏ ngăn xếp (SP) luôn trỏ vào đâu trong các phương án sau đây?

    • A. Giữa ngăn xếp
    • B. Đỉnh ngăn xếp
    • C. Đáy ngăn xếp
    • D. Vị trí ngẫu nhiên theo lệnh đang thi hành
  12. Câu 12:

    Thanh ghi DS trong vi xử lý 8086 là?

    • A. Là thanh ghi đoạn chương trình
    • B. Là thanh ghi đoạn dữ liệu
    • C. Là thanh ghi đoạn ngăn xếp
    • D. Là thanh ghi đoạn mở rộng
  13. Câu 13:

    Thanh ghi ES có công dụng gì?

    • A. Là thanh ghi đoạn dữ liệu
    • B. Là thanh ghi đoạn chương trình
    • C. Là thanh ghi đoạn mở rộng
    • D. Là thanh ghi đoạn ngăn xếp
  14. Câu 14:

    Nội dung của SS:SP chỉ tới đâu?

    • A. Một ô nhớ bất kỳ
    • B. Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp
    • C. Đỉnh ngăn xếp
    • D. Địa chỉ của lệnh tiếp theo sẽ thi hành
  15. Câu 15:

    Khi một chương trình đang thi hành, CS: IP thực hiện công việc gì?

    • A. Chỉ đến đỉnh bộ nhớ STACK
    • B. Chỉ đến một cổng vào /ra
    • C. Lấy địa chỉ lệnh sắp thi hành
    • D. Chứa dữ liệu chương trình
  16. Câu 16:

    Thanh ghi AX trong chíp vi xử lý Intel 8086 là?

     
    • A. Thanh ghi tích luỹ
    • B. Thanh ghi cơ sở
    • C. Thanh ghi số liệu
    • D. Thanh ghi đếm
  17. Câu 17:

    Con trỏ ngăn xếp (SP) luôn trỏ vào đâu?

    • A. Giữa ngăn xếp
    • B. Đỉnh ngăn xếp
    • C. Đáy ngăn xếp
    • D. Ngẫu nhiên theo lệnh đang thi hành
  18. Câu 18:

    Khi nào con trỏ ngăn xếp (SP) trỏ vào đáy ngăn xếp?

    • A. Ngăn xếp đầy
    • B. Ngăn xếp rỗng
    • C. Ngăn xếp không hoạt động trong quá trình thi hành lệnh
    • D. Tất cả đều sai
  19. Câu 19:

    Ngăn xếp (Stack) là gì?

    • A. Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO
    • B. Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO
    • C. Là nơi lưu trữ lệnh sắp thi hành
    • D. Là nơi thi hành lệnh
  20. Câu 20:

    1 byte bằng bao nhiêu bit?

    • A. 4bit
    • B. 8 bit
    • C. 10 bit
    • D. 2 bit
  21. Câu 21:

    Sử dụng phương thức gì để biến đổi phần nguyên của số thập phân thành số nhị phân

    • A. Phương thức nhân cơ số
    • B. Phương thức chia lấy phần dư
    • C. Phương thức nhân và chia kết hợp
    • D. Không thể biến đổi giữa 2 hệ số trên
  22. Câu 22:

    Số nhị phân 101011 là số bao nhiêu trong hệ thập phân ?

    • A. 43
    • B. 57
    • C. 75
    • D. 102
  23. Câu 23:

    Số trong hệ thập lục phân AFC là số bao nhiêu trong hệ nhị phân:

    • A. 000011110001
    • B. 101011111100
    • C. 111110011111
    • D. 111111100011
  24. Câu 24:

    Bộ xử lý nhận dữ liệu tại đâu?

    • A. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
    • B. Thiết bị ngoại vi
    • C. Bộ nhớ
    • D. Bus dữ liệu
  25. Câu 25:

    Biểu diễn số nguyên 58 (8 bit, không dấu) theo phương pháp mã bù 2?

     
    • A. 11111010
    • B. 00111010
    • C. 00111011
    • D. Không biểu diễn được
  26. Câu 26:

    SIMD viết tắt của cụm từ nào sau đây?

    • A. Multiple Intruction – Multiple Date
    • B. Single Intruction – Multiple Data
    • C. Single Intruction – Single Data
    • D. Single Introduction – Multiple Data
  27. Câu 27:

    MIMD viết tắt của cụm từ nào sau đây?

    • A. Single Intruction – Multiple Data
    • B. Single Introduction – Single Data
    • C. Multiple Intruction – Multiple Data
    • D. Multiple Intruction – Multiple Date
  28. Câu 28:

    Kiến trúc SIMD là gì?

    • A. Kiến trúc đơn dòng lệnh - đơn dữ liệu
    • B. Kiến trúc đa dòng lệnh - đơn dữ liệu
    • C. Kiến trúc đa dòng lệnh - đa dữ liệu
    • D. Kiến trúc đơn dòng lệnh - đa dữ liệu
  29. Câu 29:

    Số nhị phân 10101001 là giá trị nào trong hệ thập lục phân?

     
    • A. A9
    • B. AB
    • C. B1
    • D. B9
  30. Câu 30:

    Biểu diễn số nguyên -88 (8 bit, có dấu) theo phương pháp mã bù 2?

    • A. 11011011
    • B. 10001101
    • C. 10001101
    • D. 10101000
  31. Câu 31:

    Số 128 trong thập lục phân là số nào trong hệ nhị phân?

    • A. 001 0010 1000
    • B. 111 1000 1001
    • C. 001 1100 1000
    • D. 001 1000 0111
  32. Câu 32:

    Chức năng của Modul vào - ra?

    • A. Liên kết khối CU với thanh ghi
    • B. Nối ghép với CPU và hệ thống nhớ
    • C. Nối ghép với CPU và hệ thống nhớ
    • D. Liên kết với khối ALU trong CPU
  33. Câu 33:

    Số 4BF thuộc hệ đếm nào?

    • A. Hệ nhị phân
    • B. Hệ thập lục phân
    • C. Hệ bát phân
    • D. Hệ thập phân
  34. Câu 34:

    Số nhị phân 11110101 là số bao nhiêu trong hệ thập phân?

    • A. 237
    • B. 245
    • C. 23
    • D. 332
  35. Câu 35:

    Yêu cầu ngắt do lệnh gọi ngắt nằm trong chương trình sinh ra là loại ngắt nào?

     
    • A. Ngắt mềm
    • B. Ngắt cứng
    • C. Ngắt MI
    • D. Ngắt ngoại lệ
  36. Câu 36:

    ROM là gì?

    • A. Bộ nhớ ngoài, có thể đọc và ghi
    • B. Bố nhớ đệm
    • C. Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, có thể đọc và ghi
    • D. Bộ nhớ chỉ có thể đọc
  37. Câu 37:

    Thiết bị ROM mặt nạ là?

    • A. Loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được
    • B. Loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím
    • C. Loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa
    • D. Loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện
  38. Câu 38:

    EEPROM là?

    • A. Loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được
    • B. Loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa
    • C. Loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím
    • D. Loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện
  39. Câu 39:

    Thiết bị RAM là gì?

    • A. Bộ nhớ trong, lưu thông tin cấu hình của máy tính
    • B. Là bộ nhớ truy xuất, chỉ có thể đọc
    • C. Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, có thể đọc và ghi
    • D. Bộ nhớ ngoài, có thể đọc và ghi
  40. Câu 40:

    Khái niệm ngắt?

    • A. Ngắt là cơ chế làm tươi chương trình
    • B. Ngắt là quá trình thực thi lệnh do người dùng yêu cầu
    • C. Ngắt là cơ chế cho phép tạm dừng chương trình đang thực thi để chuyển sang thực hiện một chương trình khác: chương trình con phục vụ ngắt
    • D. Ngắt là quá trình ngừng chương trình đang thực thi ngay lập tức để lưu thông tin vào bộ nhớ
  41. Câu 41:

    Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai?

     
    • A. Thực hiện phép dịch bit
    • B. Thực hiện phép lấy căn bậc hai
    • C. Thực hiện phép hoặc
    • D. Thực hiện phép cộng và trừ
  42. Câu 42:

    Trong tổ chức chíp nhớ DRAM, CAS là gì?

    • A. Tín hiệu chọn địa chỉ hàng
    • B. Tín hiệu chọn địa chỉ cột
    • C. Tín hiệu điều khiển ghi
    • D. Tín hiệu điều khiểu đọc
  43. Câu 43:

    Chức năng của tín hiệu điều khiển MEMR là gì?

    • A. Đọc dữ liệu từ ngăn nhớ
    • B. Ghi lệnh và dữ liệu ra ngăn nhớ
    • C. Ghi lệnh ra thiết bị ngoại vi
    • D. Đọc lệnh từ thiết bị ngoại vi
  44. Câu 44:

    Chức năng của tín hiệu điều khiển IOR là gì?

    • A. Ghi dữ liệu ra thiết bị ngoại vi
    • B. Ghi lệnh và dữ liệu ra ngăn nhớ
    • C. Đọc lệnh và dữ liệu từ ngăn nhớ
    • D. Đọc dữ liệu từ thiết bị ngoại vi
  45. Câu 45:

    Chức năng của tín hiệu điều khiển IOW là gì?

    • A. Ghi lệnh và dữ liệu ra thiết bị ngoại vi
    • B. Đọc lệnh và dữ liệu từ thiết bị ngoại vi
    • C. Ghi dữ liệu ra thiết bị ngoại vi
    • D. Đọc dữ liệu từ thiết bị ngoại vi
  46. Câu 46:

    Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu gì?

    • A. Ngắt ngoại lệ
    • B. CPU trả lời không chấp nhận ngắt
    • C. CPU trả lời chấp nhận ngắt
    • D. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
  47. Câu 47:

    Điều kiện để CPU có thể hoạt động trong hệ thống máy tính là gì?

    • A. Bus hệ thống
    • B. Nguồn điện
    • C. Tần số xung nhịp đồng hồ
    • D. Tất cả đều đúng
  48. Câu 48:

    Thế hệ máy tính thứ hai được chế tạo trên cơ sở nào?

     
    • A. Các vi mạch cỡ lớn
    • B. Các đén bán dẫn (transistor)
    • C. Rơ le điện tử
    • D. Các vi mạch cỡ nhỏ
Câu 1 / 48Đã trả lời: 0 / 48
Câu 1

Câu 1:

Hãy cho biết tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu gì trong các phương án sau đây?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #1

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #10

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #11

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính, bám sát chương trình, có đáp án.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #12

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #12

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kiến trúc máy tính với đề số 12. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #13

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #14

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính, bám sát chương trình, có đáp án.

50 câu
Làm bài