Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #3

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

    • A.  0,0100001
    • B. 0,1010101
    • C.   0,1001100
    • D. 0,0100011
  2. Câu 2:

    Phát biểu nào dưới đây là sai:

    • A. Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính
    • B. Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ
    • C. Bộ xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần
    • D. Bộ xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần
  3. Câu 3:

    Để thực hiện 1 lệnh, bộ xử lý phải trải qua:

    • A. 8 công đoạn
    • B.  7 công đoạn
    • C. 6 công đoạn
    • D.  5 công đoạn
  4. Câu 4:

    Xét các công đoạn của bộ xử lý, thứ tự nào là đúng:

     

    • A. Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh
    • B. Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
    • C. Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
    • D. Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu
  5. Câu 5:

    Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

    • A. Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh
    • B. Bộ nhớ -> Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh
    • C. Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm chương trình
    • D. Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ
  6. Câu 6:

    Với công đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

    • A. Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển
    • B. Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã
    • C. Khối điều khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
    • D. Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
  7. Câu 7:

    Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

    • A. Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ
    • B. Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi
    • C. Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ
    • D. Ngăn nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉ
  8. Câu 8:

    Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

    • A. Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu
    • B. Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU
    • C. ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu
    • D.  ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán
  9. Câu 9:

    Với công đoạn ghi dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

    • A.  Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ
    • B. Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi
    • C. Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ
    • D. Tập thanh ghi -> ngăn nhớ -> địa chỉ
  10. Câu 10:

    Bộ xử lý nhận lệnh tại:

     

    • A. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
    • B. Bộ nhớ
    • C. Thiết bị ngoại vi
    • D. CPU
  11. Câu 11:

    Bộ xử lý nhận dữ liệu tại:

    • A. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
    • B. Bộ nhớ
    • C. Thiết bị ngoại vi
    • D. CPU
  12. Câu 12:

    Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đưa vào thanh ghi lệnh
    • B. Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo
    • C. Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ
    • D. Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh
  13. Câu 13:

    Đối với khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý
    • B. Điều khiển các thanh ghi và ALU
    • C. Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra
    • D. Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU
  14. Câu 14:

    Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Thực hiện các phép toán số học
    • B. Thực hiện các phép toán logic
    • C. Cả a và b
    • D. Không thực hiện phép quay bit
  15. Câu 15:

    Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Chứa các thông tin tạm thời
    • B. Là mức đầu tiên của hệ thống nhớ
    • C. Nằm trong bộ xử lý
    • D. Người lập trình có thể thay đổi nội dung của mọi thanh ghi
  16. Câu 16:

    Đối  với  các thanh  ghi  địa  chỉ  (trong  CPU),  phát  biểu  nào  sau  đây  là đúng:

    • A. Có tất cả 2 loại
    • B. Có ít nhất 3 loại
    • C. Có nhiều hơn 4 loại
    • D. Chỉ có 1 loại
  17. Câu 17:

    Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Bộ đếm chương trình quản lý địa chỉ vùng lệnh
    • B. Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ liệu
    • C. Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý
    • D. Con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ ngăn xếp
  18. Câu 18:

    Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO
    • B. Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO
    • C. Con trỏ ngăn xếp luôn trỏ vào đỉnh ngăn xếp
    • D. Khi cất thêm thông tin vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp giảm
  19. Câu 19:

    Phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Thanh ghi trạng thái còn gọi là thanh ghi cờ
    • B. Thanh ghi trạng thái chứa các trạng thái xử lý
    • C. Có hai loại cờ
    • D. Chỉ có một loại cờ
  20. Câu 20:

    Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến
    • B. Không tiếp nhận tín hiệu từ TBNV
    • C. Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến
    • D.  Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến
  21. Câu 21:

    Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra TBNV
    • B. Điểu khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
    • C. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ
    • D. Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU
  22. Câu 22:

    Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai: 

    • A.  Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi
    • B. Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
    • C. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi
    • D. Điều khiển ALU thực hiện lệnh
  23. Câu 23:

    Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU
    • B. Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
    • C. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi
    • D. Điều khiển ghi dữ liệu vào ALU
  24. Câu 24:

    Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Điều khiển đọc/ghi cổng vào/ra
    • B. Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
    • C. Điều khiển ghi dữ liệu vào các thanh ghi
    • D. Xử lý các tín hiệu từ bên ngoài gửi đến
  25. Câu 25:

    Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Tín hiệu điều khiển ghi ngăn nhớ
    • B. Tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
    • C. Tín hiệu xin ngắt
    • D. Tín hiệu chấp nhận ngắt
  26. Câu 26:

    Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Tín hiệu xin nhường bus
    • B. Không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
    • C. Tín hiệu xin ngắt
    • D. Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus
  27. Câu 27:

    Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Thực hiện phép dịch bit
    • B. Thực hiện phép so sánh hai đại lượng
    • C. Thực hiện phép lấy căn bậc hai
    • D.  Thực hiện phép cộng và trừ
  28. Câu 28:

    Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng: a. Có loại thanh ghi không lập trình được

    • A. Có loại thanh ghi không lập trình được
    • B. Mọi thanh ghi đều có thể lập trình được
    • C. Chứa lệnh vừa được xử lý xong
    • D. Chứa trạng thái của các TBNV
  29. Câu 29:

    Đối với thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Không chứa các cờ phép toán
    • B. Chỉ chứa các cờ phép toán
    • C.  Chứa các cờ điều khiển
    • D. Không chứa các cờ điều khiển
  30. Câu 30:

    Đối với cờ carry (CF), phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
    • B. Được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất
    • C. Không được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
    • D. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
  31. Câu 31:

    Đối với cờ carry (CF), phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
    • B. Không được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất
    • C. Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu
    • D. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
  32. Câu 32:

    Đối với cờ overflow (OF), phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm
    • B. Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu
    • C. Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu
    • D. Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu
  33. Câu 33:

    Đối với cờ overflow (OF), phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Không được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm
    • B. Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu
    • C.  Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu
    • D. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
  34. Câu 34:

    Có tất cả bao nhiêu mode địa chỉ?

    • A. 9 mode địa chỉ
    • B. 8 mode địa chỉ
    • C.  7 mode địa chỉ
    • D. 6 mode địa chỉ
  35. Câu 35:

    Mode địa chỉ tức thì là mode không có đặc điểm sau:

    • A. Toán hạng là một phần của lệnh
    • B. Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ
    • C. Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích
    • D. Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn
  36. Câu 36:

    Cho lệnh assembly: ADD BX, 10. Toán hạng nguồn thuộc:

    • A. Mode địa chỉ trực tiếp
    • B. Mode địa chỉ gián tiếp
    • C. Không tồn tại lệnh
    • D. Mode địa chỉ tức thì
  37. Câu 37:

    Cho lệnh assembly: SUB 100, CX. Toán hạng nguồn thuộc:

    • A. Mode địa chỉ trực tiếp
    • B. Không tồn tại lệnh
    • C. Mode địa chỉ hằng số
    • D. Mode địa chỉ tức thì
  38. Câu 38:

    Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là:

    • A. Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
    • B. Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác
    • C. Một thanh ghi
    • D. Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
  39. Câu 39:

    Cho lệnh assembly: MOV DX, [20]. Toán hạng nguồn thuộc:

    • A. Mode địa chỉ trực tiếp
    • B. Không tồn tại lệnh
    • C. Mode địa chỉ hằng số
    • D. Mode địa chỉ tức thì
  40. Câu 40:

    Cho lệnh assembly: SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc:

    • A. Không tồn tại lệnh
    • B. Mode địa chỉ gián tiếp
    • C.  Mode địa chỉ tức thì
    • D. Mode địa chỉ trực tiếp
  41. Câu 41:

    Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là:

    • A. Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
    • B. Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
    • C. Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
    • D. Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
  42. Câu 42:

    Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là:

    • A. Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
    • B. Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
    • C.  Nội dung của thanh ghi
    • D.  Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
  43. Câu 43:

    Cho lệnh assembly: ADD AX, CX. Mode địa chỉ của toán nguồn là:

    • A. Tức thì
    • B. Trực tiếp
    • C. Gián tiếp qua thanh ghi
    • D. Thanh ghi
  44. Câu 44:

    Cho lệnh assembly: SUB CX, [90]. Phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Toán hạng đích là mode địa chỉ thanh ghi
    • B. Toán hạng nguồn là mode địa chỉ trực tiếp
    • C. Toán hạng nguồn là một ngăn nhớ
    • D. Toán hạng nguồn là mode gián tiếp qua thanh ghi
  45. Câu 45:

    Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là sai:

    • A. Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
    • B. Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
    • C. Toán hạng là nội dung một ngăn nhớ
    • D. Thanh ghi tham gia gọi là thanh ghi con trỏ
  46. Câu 46:

    Cho lệnh assembly: MOV DX, [BP]. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:

    • A. Thanh ghi
    • B. Gián tiếp
    • C. Gián tiếp qua thanh ghi
    • D. Trực tiếp
  47. Câu 47:

    Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là sai:

    • A.  Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode tức thì
    • B. Có sự tham gia của mode địa chỉ trực tiếp
    • C. Địa chỉ toán hạng gồm: nội dung thanh ghi + hằng số
    • D. Có sự tham gia của mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
  48. Câu 48:

    Cho lệnh assembly: SUB AX, [CX] + 50. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:

    • A. Dịch chuyển
    • B. Không tồn tại
    • C. Thanh ghi
    • D. Gián tiếp qua thanh ghi
  49. Câu 49:

    Mode địa chỉ ngăn xếp là mode:

    • A. Toán hạng được ngầm hiểu
    • B. Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp
    • C. Cả và b đều sai
    • D. Cả a và b đều đúng
  50. Câu 50:

    Cho lệnh assembly: POP BX. Phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Đây là mode địa chỉ thanh ghi
    • B. Đây là mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
    • C. Đây là mode địa ngăn xếp
    • D. Cả a và b đều đúng
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #1

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #10

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #11

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính, bám sát chương trình, có đáp án.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #12

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #12

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kiến trúc máy tính với đề số 12. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #13

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Kiến trúc máy tính. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

50 câu
Làm bài
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #14

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc máy tính, bám sát chương trình, có đáp án.

50 câu
Làm bài