Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Vùng không phá huỷ:

    • A. Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến
    • B. Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng
    • C. Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy
    • D. Là vùng có thể thường xuyên đạt tới mà không làm thay đổi các đặc trưng làm việc của cảm biến
  2. Câu 2:

    Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo:

                                               

    • A. Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
    • B. Điện thế bề mặt
    • C. Khuếch đại thuật toán
    • D. Mạch khử điện áp lệch
  3. Câu 3:

    Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo:

                                           

    • A. Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
    • B. Điện thế bề mặt
    • C. Khuếch đại thuật toán
    • D. Mạch khử điện áp lệch
  4. Câu 4:

    Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo:

                                                  

    • A. Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
    • B. Cầu Wheastone
    • C. Khuếch đại thuật toán
    • D. Mạch khử điện áp lệch.
  5. Câu 5:

    Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo:

                                                     

    • A. Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
    • B. Mạch lặp lại điện áp
    • C. Khuếch đại thuật toán
    • D. Mạch khử điện áp lệcha
  6. Câu 6:

    Sơ đồ khối đơn giản của một hệ thống đo lường không điện bao gồm:

    • A. Chuyển đổi sơ cấp, mạch lọc nhiễu, mạch khuyếch đại
    • B. Chuyển đổi sơ cấp, mạch đo, mạch khuyếch đại
    • C. Cảm biến, mạch đo, chỉ thị
    • D. Cảm biến, cơ cấu chỉ thị, Volt kế tuyến tính
  7. Câu 7:

    Chuyển đổi sơ cấp (cảm biến) có nhiệm vụ:

    • A. Khuyếch đại tín hiệu điện
    • B. Lọc nhiễu, bù nhiễu
    • C. Biến đổi đại lượng không điện cần đo thành đại lượng điện
    • D. Hiển thị kết quả
  8. Câu 8:

    Mạch đo trong hệ thống đo lường không điện có chức năng:

    • A. Phân tích đại lượng cần đo
    • B. Gia công tín hiệu điện từ khâu chuyển đổi sơ cấp
    • C. Biến đổi đại lượng không điện thành đại lượng điện
    • D. Hiển thị kết quả dưới dạng số, điện tử
  9. Câu 9:

    Đại lượng đầu vào của cảm biến thường là:

    • A. Dòng điện
    • B. Điện áp
    • C. Tổng trở
    • D. Các đại lượng vật lý trong tự nhiên
  10. Câu 10:

    Định nghĩa phương trình chuyển đổi:

    • A. Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của cảm biến
    • B. Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của mạch đo
    • C. Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng nhiễu
    • D. Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng phụ
  11. Câu 11:

    Biểu thức nào sau đây không thể là phương trình chuyển đổi của một cảm biến; với X là đại lượng vào (cần đo), Y là đại lượng ra của cảm biến:

    • A. $Y = (X - 10)(X - 2)$
    • B. $Y = 2X - 5$
    • C. $Y = \frac{5}{{X + 1}}$
    • D. $Y = \frac{{2X + 3}}{{X + 2}}$
  12. Câu 12:

    Vì sao phương trình chuyển đổi của một cảm biến thường là hàm nhiều biến?

    • A. Vì cảm biến thường đo nhiều đại lượng khác nhau
    • B. Vì cảm biến thường có nhiều chức năng khác nhau
    • C. Vì cảm biến thường được đặt trong môi trường khác nhau
    • D. Vì cảm biến thường có nhiều đại lượng đầu vào khác nhau
  13. Câu 13:

    Đại lượng tác động đầu vào của cảm biến là:

    • A. Đại lượng điện
    • B. Đại lượng cần đo và nhiễu
    • C. Dòng điện và điện áp
    • D. Tổng trở
  14. Câu 14:

    Đại lượng đầu ra của cảm biến đo khối lượng là:

    • A. Khối lượng
    • B. Nhiễu
    • C. Độ nhạy
    • D. Điện áp hoặc dòng điện
  15. Câu 15:

    Nhiễu trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sau đây:

    • A. Nhiệt độ
    • B. Độ ẩm
    • C. Điện áp hoặc dòng điện
    • D. Đại lượng điện
  16. Câu 16:

    Định nghĩa độ nhạy của một cảm biến:

    • A. Là tỉ số đầu ra trên đầu vào của cảm biến
    • B. Là tỉ số đầu vào trên đầu ra của cảm biến
    • C. Là tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
    • D. Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến
  17. Câu 17:

    Định nghĩa độ nhạy chủ đạo của một cảm biến:

    • A. Là tỉ số đầu ra trên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến
    • B. Là tỉ số đại lượng cần đo đầu vào trên đầu ra của cảm biến
    • C. Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến
    • D. Là tỉ số biến thiên đại lượng cần đo đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
  18. Câu 18:

    Định nghĩa độ nhạy phụ của một cảm biến:

    • A. Là tỉ số biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
    • B. Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến
    • C. Là tỉ số đại lượng nhiễu đầu vào trên đầu ra của cảm biến
    • D. Là tỉ số đầu ra trên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến
  19. Câu 19:

    Về mặt kỹ thuật, nên lựa chọn cảm biến có:

    • A. Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng lớn
    • B. Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng nhỏ
    • C. Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng lớn
    • D. Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng nhỏ
  20. Câu 20:

    Một cảm biến có thông số các độ nhạy như sau:

                                                                     

    Hãy cho biết đại lượng đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?

    • A. Điện trở
    • B. Khoảng cách
    • C. Nhiệt độ
    • D. Đại lượng vật lý ngẫu nhiên
  21. Câu 21:

    Một cảm biến có thông số các độ nhạy như sau:

                                                       

    • A. Điện trở
    • B. Khoảng cách
    • C. Nhiệt độ
    • D. Đại lượng vật lý ngẫu nhiên
  22. Câu 22:

    Một cảm biến có thông số các độ nhạy như sau:

                                              

    Hãy cho biết nhiễu đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?

    • A. Điện trở
    • B. Khoảng cách
    • C. Nhiệt độ
    • D. Đại lượng vật lý ngẫu nhiên
  23. Câu 23:

    Độ chọn lựa của một cảm biến được định nghĩa là:

    • A. Tỉ số độ nhạy phụ trên độ nhạy chủ đạo
    • B. Tỉ số độ nhạy chủ đạo trên độ nhạy phụ
    • C. Tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
    • D. Tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến
  24. Câu 24:

    Khi lựa chọn cảm biến, dựa vào yếu tố nào sau đây là đúng nhất:

    • A. Cảm biến có độ chọn lựa lớn nhất
    • B. Cảm biến có độ chọn lựa nhỏ nhất
    • C. Cảm biến có độ nhạy chủ đạo lớn nhất đồng thời có độ nhạy phụ lớn nhất
    • D. Cảm biến có độ nhạy chủ đạo nhỏ nhất đồng thời có độ nhạy phụ lớn nhất
  25. Câu 25:

    Khi lựa chọn cảm biến, giới hạn đo như thế nào là phù hợp nhất?

    • A. Càng lớn càng tốt
    • B. Càng nhỏ càng tốt
    • C. Lớn hơn hoặc bằng khoảng muốn đo và càng gần khoảng muốn đo càng tốt
    • D. Nằm trong 2/3 khoảng muốn đo
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Vùng không phá huỷ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →