Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Khi thực hiện khối lệnh trên sẽ cho kết quả là bao nhiêu?

- A. 45
- B. 0
- C. 55
- D. Không có kết quả đúng
-
Câu 2:
Khối lệnh thực hiện chuyện gì?

- A. Nhập dữ liệu cho mang nguyên.
- B. Tính tổng mảng nguyên.
- C. Nhập dữ liệu và tính tổng mảng nguyên.
- D. Tất cả đều sai.
-
Câu 3:
Cho xâu kí tự s=”ABCDEF”. Để lấy kỳ tự thứ ‘E’ của xâu ký tự s(String) dùng câu lệnh nào sau đây?
- A. s.charAt(5)
- B. s.charAt(4)
- C. s[5]
- D. s[4]
-
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Chọn một câu trả lời
- A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau
- B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double)
- C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng
- D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức.
-
Câu 5:
Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?
Chọn một câu trả lời
- A. int a1[][] = new int[][3];
- B. int a2[][] = new int[2][3];
- C. int a3[][] = new int[2][];
- D. int a4[][] = {{}, {}, {}}
-
Câu 6:
Câu 1: Nếu 2 đối tượng bằng nhau trong cùng một mảng và mảng đó được sắp xếp, các phần tử bằng nhau không thể thay đối thứ tự của chúng?
Câu 2: Chỉ số mảng bắt đầu từ 1
Chọn một câu trả lời
- A. Cả hai câu đều đúng
- B. Cả hai câu đều sai
- C. Câu 1 đúng, câu 2 sai
- D. Câu 2 đúng, câu 1 sai
-
Câu 7:
Phát biểu sau nào là SAI
- A. Mảng có kích thước không đổi trong toàn bộ chương trình
- B. Mảng là cấu trúc dữ liệu có khả năng lưu trữ nhiều thành phần (phần tử) dữ liệu với kiểu khác nhau
- C. Mảng N phần tử được đánh chỉ số từ 0 đến N - 1
- D. Chỉ số mảng bắt đầu bằng 0
-
Câu 8:
Lệnh sau in ra cái gì?

- A. size = 10
- B. size = 5
- C. Lỗi ở dòng 3
- D. Lỗi ở dòng 2
-
Câu 9:
Chương trình sẽ in ra cái gì?

- A. x = 0
- B. x = 1
- C. Lỗi biên dịch
- D. x=10
-
Câu 10:
Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau?

- A. 1011
- B. 1010
- C. 1111
- D. Không in gì và báo lỗi
-
Câu 11:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch nào?

- A. Có lỗi biên dịch:name has private access in Man.
- B. Không có lỗi biên dịch.
- C. Có lỗi biên dịch:for name access modifier in Man for name is weaker in Student.
- D. Có lỗi biên dịch:name has public access in Student.
-
Câu 12:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch nào sau?

- A. name has protected access in Student.
- B. Không có lỗi biên dịch
- C. class Man has no attribute name.
- D. class Man has no attribute or method name.
-
Câu 13:
Đoạn mã sau có kết quả như thế nào?

- A. Có lỗi biên dịch:name has private access in Student.
- B. Không có lỗi biên dịch.
- C. In ra chữ “student”
- D. In ra chữ “Peter”
-
Câu 14:
Đoạn lệnh nào sẽ đưa ra lỗi biên dịch?
Chọn một câu trả lời
- A. class A { public A(int x) {} }
- B. class A {}class B extends A { B() {}}
- C. Class A { A() {}}class B { public B() {} }
- D. class Z { public Z(int) {} }class A extends Z { }
-
Câu 15:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch không? Nếu có là lỗi nào sau?

- A. Không có lỗi biên dịch.
- B. Có lỗi biên dịch:class Student is empty.
- C. Có lỗi biên dịch:class Man is empty.
- D. Có lỗi biên dịch:class Student is empty, class Man is empty.
-
Câu 16:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

- A. Không có lỗi biên dịch.
- B. name has protected access.
- C. age has protected access.
- D. name has public access.
-
Câu 17:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

- A. Không có lỗi biên dịch.
- B. name has private access.
- C. age has protected access.
- D. name has public access.
-
Câu 18:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

- A. Không có lỗi biên dịch.
- B. name has protected access.
- C. age has protected access.
- D. name has public access.
-
Câu 19:
Chương trình sẽ in ra kết quả gì khi thực thi đoạn mã sau?

- A. Lỗi biên dịch dòng 2.7
- B. Lỗi biên dịch dòng 2.5
- C. Lỗi biên dịch dòng 2.5, 2.7
- D. a.xA = 12; a.yA = Hello
-
Câu 20:
Cho hai lớp Student và Main như sau. Khi biên dịch lớp Main có lỗi biên dịch không? Nếu có là lỗi nào?

- A. Có lỗi biên dịch:can not find symbol test.Student
- B. Không có lỗi biên dịch.
- C. Có lỗi biên dịch:Add import java.school.Student
- D. Có lỗi biên dịch:can not find constructor Student() for Student.
-
Câu 21:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

- A. Không có lỗi biên dịch.
- B. name has private access.
- C. \ge has private access.
- D. name has public access.
-
Câu 22:
Khi biên dịch lớp Main có lỗi biên dịch không? Nếu có là lỗi nào?

- A. Có lỗi biên dịch:can not find symbol test.Student
- B. Không có lỗi biên dịch.
- C. Có lỗi biên dịch:Add import java.school.Student
- D. Có lỗi biên dịch:can not find constructor Student() for Student.
-
Câu 23:
Chương trình sau in ra mà hình xâu nào?

- A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object
- B. Peter
- C. Anna
- D. null
-
Câu 24:
Câu 1: Nếu 2 đối tượng bằng nhau trong cùng một mảng và mảng đó được sắp xếp, các phần tử bằng nhau không thể thay đối thứ tự của chúng?
Câu 2: Chỉ số mảng bắt đầu từ 1
Chọn một câu trả lời
- A. Cả hai câu đều đúng
- B. Cả hai câu đều sai
- C. Câu 1 đúng, câu 2 sai
- D. Câu 2 đúng, câu 1 sai
-
Câu 25:
Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

- A. ABDCBDCB
- B. ABCDABCD
- C. Lỗi biên dịch
- D. Chương trình không lỗi, nhưng khi chạy sẽ sinh lỗi
-
Câu 26:
Trong đoạn mã trên x nhận giá trị bao nhiêu?

- A. 7
- B. 6
- C. 5
- D. Lỗi biên dịch
-
Câu 27:
Phát biểu sau nào là SAI
Chọn một câu trả lời
- A. Mảng có kích thước không đổi trong toàn bộ chương trình
- B. Mảng là cấu trúc dữ liệu có khả năng lưu trữ nhiều thành phần (phần tử) dữ liệu với kiểu khác nhau
- C. Mảng N phần tử được đánh chỉ số từ 0 đến N - 1
- D. Chỉ số mảng bắt đầu bằng 0
-
Câu 28:
Lệnh sau in ra cái gì?

- A. size = 10
- B. size = 5
- C. Lỗi ở dòng 3
- D. Lỗi ở dòng 2
-
Câu 29:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch KHÔNG? Nếu có là lỗi nào sau?

- A. Không có lỗi biên dịch.
- B. Có lỗi biên dịch:class Student is empty.
- C. Có lỗi biên dịch:class Man has no constructor.
- D. Có lỗi biên dịch:class Student is empty, class Man has no constructor.
-
Câu 30:
Đoạn mã sau có lỗi biên dịch KHÔNG? Nêu KHÔNG thì in ra màn hình kết quả nào?

- A. Có lỗi biên dịch.
- B. Student
- C. Man
- D. Student Man
-
Câu 31:
Hãy cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau?

- A. 1011
- B. 1010
- C. 1111
- D. Không in gì và báo lỗi
-
Câu 32:
G/s đã khai báo lớp Student như sau. Đâu là cách tạo lớp Man là lớp con của Student?

- A. public class Man extends Student{ }
- B. public class Man extend Student{ }
- C. public class Man :Student{ }
- D. public class Man => Student{ }
-
Câu 33:
Đoạn lệnh nào sẽ đưa ra lỗi biên dịch?
Chọn một câu trả lời
- A. class A { public A(int x) {} }
- B. class A {}class B extends A { B() {}}
- C. class A { A() {}}class B { public B() {} }
- D. class Z { public Z(int) {} }class A extends Z { }
-
Câu 34:
Phương thức nào đưa vào dòng 6 sẽ sinh lỗi?

- A. public getNum() { }
- B. public float getNum(double d) { }
- C. public float getNum() { return 4.0f; }
- D. public double getNum(float d) { return 4.0d; }
-
Câu 35:
Đâu là một khai báo lớp kế thừa từ hai giao điện đúng?
Chọn một câu trả lời
- A. interface Summable {}interface Eatable {}class Math implements Summable;Eatable{}
- B. interface Summable {}interface Eatable {}class Math implements Summable and Eatable{}
- C. interface Summable {}interface Eatable {}class Math: Summable,Eatable{}
- D. interface Summable {}interface Eatable {}class Math implements Summable,Eatable{}
-
Câu 36:
Cho khai báo mảng sau. Lệnh trên in ra cái gì?

- A. trinh
- B. java
- C. Lỗi biên dịch ở dòng 1
- D. Không in ra gì
-
Câu 37:
Đoạn mã sau in ra màn hình xâu ký tự nào sau:

- A. Student
- B. Man
- C. Student Man
- D. Man Student
-
Câu 38:
Chương trình trên sai ở dòng nào?

- A. 2 và 6
- B. 3 và 11, 15
- C. 5, 7, 9
- D. Chương trình không sai
-
Câu 39:
Chương trình thực hiện công việc gì?

- A. Tìm 1 phần tử trong mảng.
- B. So sánh các phần tử mảng với nhau.
- C. Tính tổng mảng.
- D. Tất cả đáp án đều sai.
-
Câu 40:
Chương trình sau thực hiện công việc gì?

- A. Đếm chữ cái p trong chuỗi ký tự
- B. Tìm xem chữ p có đứng trước chữ i trong chuỗi hay không
- C. Tìm kiếm chữ cái p trong chuỗi
- D. Cả 3 đáp án đều sai.
-
Câu 41:
Chương trình sau ra kết quả là gì?

- A. Found 9 p's in the string.
- B. Found 8 p's in the string.
- C. Found 10 p's in the string.
- D. Không có đáp án đúng.
-
Câu 42:
Phương thức nào của class String trả về index của chuỗi ký tự con xuất hiện đầu
tiên trong chuỗi ký tự char "- A. concat()
- B. charAt()
- C. indexOf()
- D. Không có đáp án đúng.
-
Câu 43:
Phương thức nào dùng để tìm kiếm một chuỗi trong một chuỗi khác trong class
String của Java?- A. lastIndexOf()
- B. substring()
- C. toString()
- D. Không có đáp án đúng
-
Câu 44:
Trong Java, kiểu dữ liệu nào là một địa chỉ của đối tượng hoặc một mảng được
tạo ra trong bộ nhớ?- A. Kiểu primitive
- B. Kiểu reference
- C. Kiểu format
- D. Không có đáp án đúng.
-
Câu 45:
Chức năng của vòng lặp while là gi?
- A. Kiểm tra kết quả của biểu thức boolean
- B. Tránh mâu thuẫn giữa bên trong và bên ngoài switch
- C. Lặp lại khối lệnh chứng nào điều kiện là đúng
- D. Không có đáp án đúng
-
Câu 46:
Java cung cấp một số câu lệnh làm thay đổi dòng điều khiển dựa trên các điều kiện. Lệnh nào dừng việc hoạt động của vòng lòng trong cùng và bắt đầu câu lệnh tiếp theo ngay sau khối lệnh?
- A. break
- B. continue
- C. change
- D. Jump
-
Câu 47:
Trong đoạn mã trên x nhận giá trị bao nhiêu?

- A. 102
- B. 104
- C. h
- D. Lỗi biên dịch
-
Câu 48:
Đâu là một khai báo interface đúng?
Chọn một câu trả lời
- A. public interface MyInterface {}
- B. public interface MyInterface { default int x;}
- C. public interface MyInterface { protected int sum(int x, int y);}
- D. public interface MyInterface { private int sum(int x, int y);}
-
Câu 49:
Lệnh result = condition ? value1 : value2 có nghĩa gì?
- A. Nếu condition là true thì result = value2, nếu condition là false thì result = value1
- B. Nếu condition là true thì result = value1, nếu condition là false thì result = value2
- C. Không có lệnh này
- D. Nếu condition là true thì result sẽ đảo giá trị của value1 và value2
-
Câu 50:
Lệnh nào ngừng vòng lặp hiện thời và bắt đầu vòng lặp tiếp theo?
- A. continue
- B. break
- C. cease
- D. end
Câu 1:
Khi thực hiện khối lệnh trên sẽ cho kết quả là bao nhiêu?

Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #1
Đề số 1 của môn Lập trình Java bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Lập trình Java ngay.
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #2
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Lập trình Java với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online - Đề #4
Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Lập trình Java. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.