Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #4

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đại diện Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp bắt buộc phải tham gia tất cả phiên tòa dân sự

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Vụ việc dân sự có đương sự ở nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án cấp tỉnh

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Tòa án chỉ thụ lý vụ án khi đương sự đã nộp tạm ứng án phí

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Chi phí giám định do người yêu cầu giám định chịu

    • A. Đúng
    • B. Sai
  5. Câu 5:

    Mọi tranh chấp về kinh doanh thương mại đều thuộc thẩm quyền xét xử của Tòa án dân sự

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, thời hạn thực hiện việc sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện có tính vào thời hiệu khởi kiện không?

    • A. Không tính vào thời hiệu khởi kiện
    • B. Có tính vào thời hiệu khởi kiện
    • C. Tùy từng trường hợp cụ thể
  7. Câu 7:

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn để Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?

    • A. 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
    • B. 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
    • C. 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
  8. Câu 8:

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn để Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?

    • A. 5 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
    • B. 7 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
    • C. 15 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
  9. Câu 9:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, có bao nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện cho Tòa án, đó là những phương thức nào? 

    • A. 02 phương thức (Nộp trực tiếp tại Tòa án, gửi đến Tòa án qua đường dịch vụ bưu chính)
    • B. 03 phương thức (Nộp trực tiếp tại Tòa án; gửi đến Tòa án theo đường dịch vụ bưu chính; gửi trực tuyến bằng hình thức điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có))
    • C. 01 phương thức (Nộp trực tiếp cho Tòa án để vào sổ nhận đơn)
  10. Câu 10:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có quyền khởi kiện vụ án về hôn nhân và gia đình theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình không?

    • A.  Có
    • B. Không
    • C. Tùy từng trường hợp cụ thể
  11. Câu 11:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, khi cần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tập thể người lao động hoặc khi được người lao động ủy quyền theo quy định của pháp luật, tổ chức đại diện tập thể lao động có quyền khởi kiện vụ án lao động không? 

    • A. Tùy từng trường hợp cụ thể
    • B. Có
    • C. Không
  12. Câu 12:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào sau đây là tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án? 

    • A. Về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ giữa cá nhân, tổ chức với nhau và đều có mục đích lợi nhuận
    • B. Về sở hữu và các quyền khác đối với tài sản
    • C. Về kết quả bán đấu giá tài sản, thanh toán phí tổn đăng ký mua tài sản bán đấu giá theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự
  13. Câu 13:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào sau đây là tranh chấp về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án? 

    • A. Tranh chấp về thừa kế tài sản
    • B. Tranh chấp về cấp dưỡng
    • C. Tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân
  14. Câu 14:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, yêu cầu nào sau đây là yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

    • A. Yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
    • B. Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao đồng tập thể vô hiệu
    • C. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội cổ đông, nghị quyết của Hội đồng thành viên theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
  15. Câu 15:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào sau đây là tranh chấp về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

    • A. Về giao dịch dân sự, hợp đồng dân sự
    • B. Về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
    • C. Về bồi thường thiệt hại, trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động
  16. Câu 16:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, nếu không biết nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn thì nguyên đơn có quyền lựa chọn Tòa án nào để giải quyết tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động?

    • A. Nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở cuối cùng hoặc nơi bị đơn có tài sản giải quyết
    • B. Nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở cuối cùng giải quyết
    • C. Nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi có tài sản giải quyết
  17. Câu 17:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, khi nào Thẩm phán tiến hành đối chất?

    • A. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy có mâu thuẫn trong lời khai của các đương sự, người làm chứng, Thẩm phán tiến hành đối chất giữa các đương sự với nhau, giữa các đương sự với người làm chứng hoặc giữa những người làm chứng với nhau
    • B. Theo yêu cầu của nguyên đơn hoặc khi xét thấy có mâu thuẫn trong lời khai của bị đơn và người có quyền và nghĩa vụ liên quan
    • C. Khi xét thấy có mâu thuẫn trong lời khai của nguyên đơn, bị đơn và người làm chứng
  18. Câu 18:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, sau khi trả lại đơn khởi kiện, đương sự có quyền nộp đơn khởi kiện lại trong trường hợp nào sau đây?

    • A. Người khởi kiện đã có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự
    • B. Đã có đủ điều kiện khởi kiện
    • C. Cả hai phương án trên đều đúng
  19. Câu 19:

    Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí là bao nhiêu ngày?

    • A. 7 ngày kể từ ngày nhận được giấy báo của Tòa án về nộp tiền tạm ứng án phí
    • B. 10 ngày kể từ ngày nhận được giấy báo của Tòa án về nộp tiền tạm ứng án phí
    • C. 15 ngày kể từ ngày nhận được giấy báo của Tòa án về nộp tiền tạm ứng án phí
  20. Câu 20:

    Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây là của Thẩm tra viên?

    • A. Nghiên cứu hồ sơ vụ án trước khi mở phiên tòa
    • B. Đề nghị Chánh án Tòa án, Thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền
    • C. Thu thập tài liệu, chứng cứ có liên quan đến vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Đại diện Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp bắt buộc phải tham gia tất cả phiên tòa dân sự

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #1

Đề số 1 của môn Luật tố tụng dân sự bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Luật tố tụng dân sự ngay.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Luật tố tụng dân sự. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

15 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #2

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Luật tố tụng dân sự với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #3

Đề số 3 bao gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm Luật tố tụng dân sự, bám sát chương trình, có đáp án.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #5

Thử sức với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Luật tố tụng dân sự. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #6

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online - Đề #6

Bắt đầu ôn luyện với đề số 6 trong bộ đề trắc nghiệm Luật tố tụng dân sự. Đề bao gồm 10 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài