Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Mạng máy tính online - Đề #4

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đ nh dấu các câu đúng về cổng TCP:

    • A.  Ứng dụng web có cổng TCP là 25
    • B. Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80
    • C. DNS có cổng 53
    • D. Ứng dụng email (POP) có cổng 110
  2. Câu 2:

    Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng:

    • A. Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng
    • B. Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng
    • C. Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý
    • D. Tất cả đáp án trên
  3. Câu 3:

    Đ nh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn các câu đúng):

    • A. Tầng Application
    • B. Tầng Transport
    • C. Tầng Network
    • D. Tất cả đáp án trên
  4. Câu 4:

    Tầng nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu gởi đến đúng máy đích:

    • A. Tầng Application
    • B. Tầng Transport
    • C. Tầng Internet
    • D. Tất cả đều sai
  5. Câu 5:

    Đ nh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):

    • A. Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B
    • B. Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C
    • C. Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A
    • D. Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A
  6. Câu 6:

    Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

    • A. 200.200.200.192
    • B. 200.200.200.191
    • C. 200.200.200.177
    • D. 200.200.200.223
  7. Câu 7:

    Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.240

    • A.  200.200.200.196
    • B. 200.200.200.191
    • C. 200.200.200.177
    • D. 200.200.200.223
  8. Câu 8:

    Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.224:

    • A. 200.200.200.196
    • B. 200.200.200.191
    • C. 200.200.200.177
    • D. 200.200.200.223
  9. Câu 9:

    Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?

    • A. Tập hợp các segments vào data
    • B. Định danh các ứng dụng ở tầng Application
    • C. Xác định số byte kế tiếp
    • D. Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session
  10. Câu 10:

    Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?

    • A. Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước
    • B. Ráp các segments vào đúng thứ tự
    • C. Định danh số gói tin được truyền không cần ACK
    • D. Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm
  11. Câu 11:

    Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau?

    • A. Hub
    • B. Bridge
    • C. Switch
    • D. Router
  12. Câu 12:

    Phát biểu nào sau đây về việc “phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng” là SAI:

    • A. Giảm độ phức tạp
    • B. Chuẩn hoá các giao diện
    • C. Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tập
    • D. Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình
  13. Câu 13:

    Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):

    • A. Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết
    • B. Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác
    • C. Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại
    • D. Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp.
  14. Câu 14:

    Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu:

    • A. Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng
    • B. Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical
    • C. Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI:

    • A. Application , Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical
    • B. Application , Presentation, Session, Network , Transport, Data Link, Physical
    • C. Application , Presentation, Session, Transport, Network , Data Link, Physical
    • D. Application , Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical
  16. Câu 16:

    Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là: 

    • A. Data, segment, frame, packet, bit
    • B. Data, packet, segment, frame, bit
    • C. Data, frame, packet, segment, bit
    • D. Data, segment, packet, frame, bit
  17. Câu 17:

    Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:

    • A. Transport
    • B. Network
    • C. Data Link
    • D. Physical
  18. Câu 18:

    Cấp nào thấp nhất thực hiện việc kiểm sóat sai đầy đủ: 

    • A. Cấp Physical
    • B. Cấp MAC
    • C. Cấp Datalink
    • D. Cấp Network
  19. Câu 19:

    Tầng nào của mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản …

    • A. Application
    • B. Session
    • C. Network
    • D.  Presentation
  20. Câu 20:

    Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

    • A. Data Link
    • B. Network
    • C. Physical
    • D. Session
  21. Câu 21:

    Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:

    • A. Frame
    • B. Packet
    • C. Segment
    • D. Bit
  22. Câu 22:

    Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link:

    • A. Còn gọi là địa chỉ MAC
    • B. Còn gọi là địa chỉ mạng
    • C. Còn gọi là địa chỉ vật lý
    • D. Tất cả đều sai
  23. Câu 23:

    Chức năng chính của tầng Network:

    • A. Điều khiển việc truyền tin tin cậy
    • B. Định tuyến đường truyền
    • C. Thêm địa chỉ MAC vào gói tin
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Tầng Transport có thể thông tin trực tiếp với các tầng Network và Presentation:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Tầng Network có thể thông tin trực tiếp với các tầng Datalink và Transport:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Nêu các chức năng của tầng Transport:

    • A. Nén dữ liệu
    • B. Định dạng thông điệp
    • C. Đánh số các packet
    • D. Chia nhỏ dữ liệu từ tầng trên xuống để tạo thành các segment
  27. Câu 27:

    Chức năng của tầng session:

    • A. Mã hóa dữ liệu
    • B. Điều khiển các phiên làm việc
    • C. Thâm địa chỉ mạng vào dữ liệu
    • D. Tất cả đều sai
  28. Câu 28:

    Nêu các chức năng của tầng Presentation:

    • A. Mã hoá dữ liệu
    • B. Giải mã dữ liệu
    • C. Phân đoạn dữ liệu
    • D. Đánh địa chỉ logic mạng
  29. Câu 29:

    Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application:

    • A. Mã hoá dữ liệu
    • B. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng
    • C. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền
    • D. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống
  30. Câu 30:

    Cấp Network trong OSI v cấp IP trong Internet tương đương nhau vì:

    • A. Cung cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin giữa hai máy bất kỳ
    • B. Cung cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin tin cậy
    • C. Có thể hiểu v giao tiếp với nhau
    • D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Đ nh dấu các câu đúng về cổng TCP:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →