Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Mạng máy tính online - Đề #7

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28:

    • A. 192.168.25.255
    • B. 192.168.25.141
    • C. 192.168.25.180
    • D. 192.168.25.143
  2. Câu 2:

    Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:

    • A. Cross - Cable
    • B. Rollover Cable
    • C. Straight Cable
    • D. Không có loại nào
  3. Câu 3:

    Một mạng con lớp C mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

    • A. 255.255.224.0
    • B. 255.255.255.1
    • C. 255.255.255.248
    • D. 255.255.255.128
  4. Câu 4:

    Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB, cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết bị mạng này?

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 2
    • D. 1
  5. Câu 5:

    Một mạng con lớp A mượn 21 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

    • A. 255.255.224.0
    • B. 255..255.192.0
    • C. 255.255.248.0
    • D. 255.255.255.248
  6. Câu 6:

    Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp C?

    • A. 190.12.253.255
    • B. 190.44.255.255
    • C. 221.218.253.255
    • D. 129.219.145.255
  7. Câu 7:

    Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?

    • A. 10010010
    • B. 11000100
    • C. 10100100
    • D. 10101010
  8. Câu 8:

    Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của máy tính?

    • A. TCP/IP
    • B. DHCP
    • C. ARP
    • D. RARP
  9. Câu 9:

    Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?

    • A. TCP
    • B. UDP
    • C. ARP
    • D. RARP
  10. Câu 10:

    Độ dài của địa chỉ MAC là?

    • A. 8 bits
    • B. 24 bits
    • C. 36 bits
    • D. 48 bits
  11. Câu 11:

    Đơn vị dữ liệu giao thức trong mô hình OSI được gọi là:

    • A. Bit
    • B. Packet
    • C. PDU
    • D. Frame
  12. Câu 12:

    Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI?

    • A. Data, Packet, Segment, Bit, Frame
    • B. Data , Packet, Segment, Frame, Bit
    • C. Data, Segment, Packet, Frame, Bit
    • D. Data, Segment, Frame, packet, Bit
  13. Câu 13:

    Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?

    • A. Physical
    • B. Data Link
    • C. Network
    • D. Transport
  14. Câu 14:

    Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast?

    • A. Hub
    • B. Bridge
    • C. Switch
    • D. Router
  15. Câu 15:

    Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để kết nối trực tiếp trong mạng Internet:

    • A. 126.0.0.1
    • B. 192.168.1.1
    • C. 200.100.1.1
    • D. a, b, c đều sai
  16. Câu 16:

    Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1:

    • A. 192.168.1.31
    • B. 192.168.1.255
    • C. 192.168.1.15
    • D. 192.168.1.96
  17. Câu 17:

    Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11011011. Vậy nó thuộc lớp nào:

    • A. Lớp A
    • B. Lớp B
    • C. Lớp C
    • D. Lớp D
  18. Câu 18:

    Số nhị phân 01111100 có giá trị thập phân là:

    • A. 118
    • B. 120
    • C. 124
    • D. 126
  19. Câu 19:

    Lấy 1 địa chỉ lớp B để chia Subnet với Netmask 255.255.240.0, có bao nhiêu Subnets sử dụng được?

    • A. 2
    • B. 6
    • C. 14
    • D. 30
  20. Câu 20:

    Một mạng lớp C cần chia thành 9 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây:

    • A. 255.255.255.224
    • B. 255.0.0.255
    • C. 255.224.255.0
    • D. 255.255.255.240
  21. Câu 21:

    Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ:

    • A. 0.255.255.255
    • B. 0.0.0.255
    • C. 255.0.0.255
    • D. 255.255.255.0
  22. Câu 22:

    Trong địa chỉ IP, có 5 lớp A, B, C, D, E. Lớp B là lớp có dãy địa chỉ:

    • A. 192.0.0.0 tới 223.255.255.255
    • B. 240.0.0.0 tới 255.255.255.255
    • C. 128.0.0.0 tới 191.255.255.255
    • D. 224.0.0.0 tới 239.255.255.255
  23. Câu 23:

    Mạng máy tính là gì?

    • A. A. Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin
    • B. Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng
    • C. Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến trúc mạng xác định
    • D. Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung
  24. Câu 24:

    Lợi ích của mạng máy tính mang lại là gì?

    • A. Tăng khả năng phát hiện và chống thâm nhập mạng bất hợp pháp
    • B. Rút ngắn thời gian trao đổi thông tin
    • C. Giúp bảo vệ thông tin tại các nút mạng tốt hơn
    • D. Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho công việc, kinh doanh,…
  25. Câu 25:

    Thiết bị nào hoạt động ở tầng Vật lý (Physical)?

    • A. Switch
    • B. Card mạng
    • C. Hub và repeater
    • D. Router
  26. Câu 26:

    Cho địa chỉ IP 160.16.18.30 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.252.0. Địa chỉ IP quảng bá (Broadcast IP Address) tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

    • A. 160.16.18.255
    • B. 160.16.19.255
    • C. 160.16.17.255
    • D. 160.16.18.254
  27. Câu 27:

    Cho địa chỉ IP 160.16.18.30 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.252.0. Dải địa chỉ IP tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

    • A. 160.16.16.1 -> 160.16.18.254
    • B. 160.16.17.1 -> 160.16.18.254
    • C. 160.16.16.1 -> 160.16.19.254
    • D. 160.16.18.1 -> 160.16.19.254
  28. Câu 28:

    Cho địa chỉ IP 160.16.18.30 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.252.0. Địa chỉ mạng tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

    • A. 160.16.15.0
    • B. 160.16.17.0
    • C. 160.16.16.0
    • D. 160.16.18.0
  29. Câu 29:

    Cho địa chỉ IP 160.16.18.30 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.252.0. Số địa chỉ Host có thể cấp phát tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

    • A. 1020
    • B. 1021
    • C. 1024
    • D. 1022
  30. Câu 30:

    Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Địa chỉ IP quảng bá (Broadcast IP Address) tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

    • A. 192.168.14.125
    • B. 192.168.14.159
    • C. 192.168.14.127
    • D. 192.168.14.111
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →