Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Mạng máy tính online - Đề #8

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): Dải địa chỉ IP tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

    • A. 192.168.14.89 -> 192.168.14.111
    • B. 192.168.14.97 -> 192.168.14.127
    • C. 192.168.14.97 -> 192.168.14.126
    • D. 192.168.14.96 -> 192.168.14.128
  2. Câu 2:

    Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Địa chỉ mạng tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

    • A. 192.168.14.96
    • B. 192.168.14.97
    • C. 192.168.14.95
    • D. 192.168.14.98
  3. Câu 3:

    Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.255.224. Số địa chỉ Host có thể cấp phát tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

    • A. 32
    • B. 6
    • C. 30
    • D. 16
  4. Câu 4:

    Cho mặt nạ mạng con (Subnet mask): 255.255.248.0. Hãy cho biết với các địa chỉ IP dưới đây nếu sử dụng subnet mask ở trên, những địa chỉ nào có cùng địa chỉ mạng?

    • A. 172.16.8.15
    • B. 172.16.16.120
    • C. 172.16.12.212
    • D. 172.16.15.101
  5. Câu 5:

    Thiết bị chọn đường (Router) hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?

    • A. Tầng vật lý (Physical Layer)
    • B. Tầng mạng (Network Layer)
    • C. Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link
    • D. Tầng phiên (Session Layer)
  6. Câu 6:

    Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách (client) có thể tìm thấy trong mạng nào?

    • A. Client/Server
    • B. Ethernet
    • C. Peer to Peer
    • D. LAN
  7. Câu 7:

    Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng?

    • A. Cáp chéo (Cross- Cable)
    • B. Cáp thẳng ( Straight Cable)
    • C. Rollover Cable
  8. Câu 8:

    Mô hình phân lớp OSI có bao nhiêu lớp?

    • A. 7
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 2
  9. Câu 9:

    Các đơn vị dữliệu giao thức trong lớp 2 của mô hình OSI được gọi là?

    • A. PDU
    • B. Packet
    • C. CSU
    • D. Frame
  10. Câu 10:

    Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì SM sẽ là?

    • A. 255.248.0.0
    • B. 255.255.255.1
    • C. 255.255.255.248
    • D. 255.255.255.128
  11. Câu 11:

    Một mạng con lớp A mượn 7 bit để chia subnet thì SM sẽ là?

    • A. 255.255.254.192
    • B. 255.254.0.0
    • C. 255.248.0.0
    • D. 255.255.255.254
  12. Câu 12:

    Một mạng con lớp A cần chứa tối thiểu 255 host sử dụng SM nào sau đây?

    • A. 255.255.254.0
    • B. 255.0.0.255
    • C. 255.255.255.240
    • D. 255.255.255.192
  13. Câu 13:

    Một mạng con lớp A mượn 1 bit để chia subnet thì SM sẽ là?

    • A. 255.255.128.0
    • B. 255.128.0.0
    • C. 255.255.255.240
    • D. 255.255.128.0
  14. Câu 14:

    Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì SM sẽ là?

    • A. 255.255.248.0
    • B. 255.255.255.1
    • C. 255.255.255.248
    • D. 255.255.255.128
  15. Câu 15:

    Một mạng con lớp B mượn 7 bit để chia subnet thì SM sẽ là?

    • A. 255.255.254.0
    • B. 255.255.254.192
    • C. 255.255.255.240
    • D. 255.255.255.254
  16. Câu 16:

    Trong kiến trúc phân tầng mạng, tầng nào có liên kết vật lý?

    • A. Tầng 1
    • B. Tầng n
    • C. Tầng i
    • D. Tầng i <>1
  17. Câu 17:

    Topo mạng cục bộ nào mà tất cảcác trạm phân chia chung một đường truyền chính?

    • A. Bus
    • B. Star
    • C. Ring
    • D. Hybrid
  18. Câu 18:

    Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sửdụng?

    • A. FTP
    • B. Telnet
    • C. Email
    • D. WWW
  19. Câu 19:

    Lớp nào cung cấp phương tiện đểtruyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy?

    • A. Physical
    • B. Data link
    • C. Network
    • D. Transport
  20. Câu 20:

    Byte đầu tiên của một địa chỉIP có dạng: 00000001. Vậy nó thuộc lớp nào?

    • A. Lớp A
    • B. Lớp C
    • C. Lớp B
    • D. Lớp D
  21. Câu 21:

    Lớp nào cung cấp phương tiện đểtruyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy?

    • A. Physical
    • B. Network
    • C. Data link
    • D. Transport
  22. Câu 22:

    Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR)?

    • A. Switch/Hub
    • B. Router
    • C. Repeater
    • D. NIC
  23. Câu 23:

    Lệnh nào dưới đây được dùng để Windows)?

    • A. Nslookup
    • B. Route
    • C. Ipconfig
    • D. Tracert
  24. Câu 24:

    Lớp nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán? 

    • A. Transport
    • B. Presentation
    • C. Session
    • D. Application
  25. Câu 25:

    Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành?

    • A. Frame
    • B. Segment
    • C. Packet
    • D. PSU
  26. Câu 26:

    Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của mạng máy tính?

    • A. Giúp người sử dụng tiếp cận được nhiều hình thức giải trí hơn như xem phim, game online,…
    • B. Cho phép chia sẻ tài nguyên giúp tiết kiệm kinh phí và quản lý tốt hơn
    • C. Cho phép người sử dụng trao đổi thông tin một cách nhanh chóng và hiệu quả
    • D. Tạo nhiều cơ hội thuận lợi cho việc học tập, hội thảo, kinh doanh,…
  27. Câu 27:

    Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về các thành phần của mạng máy tính?

    • A. Các thiết bị đầu cuối như máy tính, máy in, điện thoại di đông,… kết nối với nhau để tạo thành mạng
    • B. Phương tiện truyền thông để chuyển đổi tín hiệu và truyền thông tin đi
    • C. Các thiết bị kết nối mạng như vỉ mạng (NIC - Network Interface Card), bộ chuyển mạch (Switch), bộ định truyến (Router),… Các thiết bị này kết hợp với phương tiện truyền thông để kết nối các thiết bị đầu cuối với nhau
    • D. Giao thức truyền thông qui định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gởi và nhận trong mạng
  28. Câu 28:

    Các thông số đặc trưng của đường truyền là gì?

    • A. Giải thông, độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng
    • B. Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng
    • C. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường
    • D. Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước
  29. Câu 29:

    Thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý là gì?

    • A. Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền
    • B. Tần số mà nó có thể đáp ứng được
    • C. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps
    • D. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps
  30. Câu 30:

    Chọn ví dụ tương ứng với thông lượng (throughput) của đường truyền vật lý?

    • A. Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được
    • B. Số loại xe chạy được trên con đường
    • C. Độ rộng của con đường
    • D. Số lượng xe chạy trên con đường
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Cho địa chỉ IP 192.168.14.100 và mặt nạ mạng con (Subnet mask): Dải địa chỉ IP tương ứng với địa chỉ IP và mặt nạ mạng con ở trên là?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →