Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Mạng máy tính online - Đề #9

29 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý là gì?

    • A. Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền
    • B. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng Mbps
    • C. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền đó, tính bằng bps
    • D. Phạm vi tần số mà nó có thể đáp ứng được
  2. Câu 2:

    Chọn ví dụ tương ứng với giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý?

    • A. Tốc độ tối đa mà các xe có thể chạy được
    • B. Số loại xe chạy được trên con đường
    • C. Độ rộng của con đường
    • D. Số lượng xe chạy trên con đường
  3. Câu 3:

    Chọn giao thức sử dụng cho mạng cáp quang học?

    • A. CDDI
    • B. SONET
    • C. X25
    • D. FDDI
  4. Câu 4:

    Khẳng định nào không đúng đối với cáp quang học là gì?

    • A. Không bị nhiễu
    • B. Không bị nghe trộm
    • C. Không bị suy hao tín hiệu
    • D. Chỉ truyền được tín hiệu quang
  5. Câu 5:

    bps và baud là gì?

    • A. Là hai đơn vị đo hoàn toàn khác nhau
    • B. Là hai đơn vị đo có thể giống nhau, cũng có thể khác nhau
    • C. Là hai đơn vị đo hoàn toàn giống nhau khi đo cùng một loại tín hiệu
    • D. baud chỉ dùng để đo tín hiệu điện tử
  6. Câu 6:

    Khẳng định nào đúng khi nói về ưu điểm của truyền số so với truyền analog?

    • A. Tốc độ truyền cao hơn
    • B. Giảm được lỗi do suy giảm và nhiễu trên đường truyền gây ra
    • C. Thiết bị dùng chung cho cả thoại, số liệu, hình ảnh, âm nhạc
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Cấu hình mạng (Topology) được hiểu là gì?

    • A. Các qui ước truyền thông trên mạng
    • B. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng
    • C. Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng
    • D. Các phần mềm điều khiển mạng
  8. Câu 8:

    Khẳng định nào sau đây nói về cấu trúc vật lý của mạng?

    • A. Giao thức mạng (Protocol)
    • B. Cấu hình mạng (Topology)
    • C. Phương tiện truyền
    • D. Các dịch vụ mạng
  9. Câu 9:

    Mạng thông tin nào sau đây sử dụng cấu hình theo kiểu điểm-điểm:

    • A. Mạng Vina Phone
    • B. Mạng Mobi Phone
    • C. Mạng điện thoại nội hạt
    • D. Mạng truyền hình
  10. Câu 10:

    Mạng kiểu điểm- điểm gọi là mạng gì?

    • A. Lưu và gửi tiếp (Store - and - Forward)
    • B. Chuyển mạch gói
    • C. Chuyển tiếp khung
    • D. Chuyển mạch kênh
  11. Câu 11:

    Cấu hình nào có đặc điểm “các nút sử dụng chung một đường truyền vật lý”?

    • A. Tree
    • B. Loop
    • C. Ring
    • D. Complet
  12. Câu 12:

    Giao thức mạng (protocol) được hiểu là:

    • A. Các qui ước truyền thông trên mạng
    • B. Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng
    • C. Các phần mềm điều khiển mạng
    • D. Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng
  13. Câu 13:

    Để các máy tính trong mạng giao tiếp được với nhau, cần có điều kiện gì?

    • A. Các máy tính chỉ cần tuân thủ một qui tắc truyền thông nào đó
    • B. Các máy tính chỉ cần kết nối vật lý với nhau
    • C. Các máy tính phải kết nối vật lý với nhau và tuân thủ các qui tắc truyền thông thống nhất
    • D. Các máy tính phải kết nối vật lý với nhau và tuân thủ các qui tắc truyền thông bất kỳ
  14. Câu 14:

    Dựa trên khoảng cách địa lý ta có các mạng sau:

    • A. MAN, LAN, VAN, GAN
    • B. LAN, WAN, MAN, VAN
    • C. WAN, LAN, VAN, GAN
    • D. Tất cả đều sai
  15. Câu 15:

    Trong các ví dụ nêu ra sau đây, hãy xác định ví dụ mô tả đúng về mạng WAN?

    • A. Các máy tính của các nhà ga lớn trong nước như ga Hà Nội, ga Đà Nẵng, ga Sài Gòn,… kết nối với nhau để dùng chung dữ liệu
    • B. Các máy tính của các nước trên thế giới kết nối vào phòng CHAT để tán gẫu với nhau
    • C. Các máy tính ở các phòng của một trường học kết nối với nhau để dùng chung dữ liệu, máy in,… và trao đổi thông tin với nhau
    • D. Tất cả đều sai
  16. Câu 16:

    Dựa trên kỹ thuật chuyển mạch ta có các mạng sau:

    • A. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch thông báo, chuyển mạch tập trung
    • B. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo
    • C. Chuyển mạch phân tán, chuyển mạch kênh, chuyển mạch tập trung
    • D. Chuyển mạch tập trung, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo
  17. Câu 17:

    Đối với mạng chuyển mạch kênh thì:

    • A. Hiệu xuất sử dụng đường truyền cao
    • B. Thời gian truyền qua mạng nhanh
    • C. Tiêu tốn thời gian cho việc thiết lập kênh cố định giữa hai thực thể
    • D. Các nút mạng có thể xử lý toàn bộ gói tin trong bộ nhớ mà không cần lưu trữ tạm thời trên đĩa
  18. Câu 18:

    Đối với mạng chuyển mạch thông báo thì:

    • A. Hiệu suất cao hơn mạng chuyển mạch gói
    • B. Mỗi nút mạng có thể lưu trữ thông báo cho tới khi kênh truyền rỗi mới chuyển thông báo đi, do đó giảm tình trạng tắc nghẽn trên mạng
    • C. Kích thước của thông báo 512 bytes
    • D. Thông báo có thể gửi đi bằng nhiều đường khác nhau
  19. Câu 19:

    Đối với mạng chuyển mạch gói thì:

    • A. Hiệu suất cao hơn mạng chuyển mạch thông báo
    • B. Có nhiều ưu điểm, không có nhược điểm đáng kể
    • C. Các gói có kích thước thay đổi nhưng phải là luỹ thừa của cơ số 2
    • D. Cần bộ nhớ đệm để lưu trữ tạm thời các gói
  20. Câu 20:

    Mạng dịch vụ tích hợp số là sự kết hợp của các kỹ thuật là gì?

    • A. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch gói và chuyển mạch thông báo
    • B. Chuyển mạch kênh và chuyển mạch thông báo
    • C. Chuyển mạch gói và chuyển mạch thông báo
    • D. Chuyển mạch kênh và chuyển mạch gói
  21. Câu 21:

    Đối với mạng tập trung thì:

    • A. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên các máy chủ và máy khách
    • B. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên các máy chủ
    • C. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên máy khách
    • D. Các chương trình điều khiển mạng nằm trên một máy chủ
  22. Câu 22:

    Đối với mạng phân tán thì câu nào sau đây là sai?

    • A. Các máy có thể cung cấp tài nguyên của mình cho các máy khác
    • B. Chế độ bảo mật kém
    • C. Các máy có thể sử dụng tài nguyên của các máy khác trong mạng
    • D. Xây dựng và bảo trì phức tạp
  23. Câu 23:

    Chọn đáp án không phải đặc trưng của mạng khách/chủ?

    • A. Các tài nguyên được quản lý và chia sẻ một cách có tổ chức
    • B. Phần lớn tài nguyên quan trọng tập trung tại các Server
    • C. Tính an toàn và độ bảo mật cao
    • D. Thích hợp với qui mô nhỏ
  24. Câu 24:

    Chọn đáp án không phải đặc trưng của mạng ngang hàng?

    • A. Chi phí lắp đặt thấp và dễ sử dụng
    • B. Các máy có vai trò như một Server
    • C. Cần có Server chuyên dụng và người quản trị chuyên nghiệp để quản lý tài nguyên và người sử dụng
    • D. Các máy có vai trò như nhau và người sử dụng phải tự quản lý tài nguyên của mình
  25. Câu 25:

    Mạng nào có các máy vừa làm máy khách vừa làm máy phục vụ:

    • A. Peer to Peer
    • B. Client / Server
    • C. LAN
    • D. Ethernet
  26. Câu 26:

    Xác định phát biểu đúng về máy Chủ (Server)?

    • A. Quản lý và cung cấp tài nguyên cho các tài khoản trong máy
    • B. Sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp
    • C. Yêu cầu máy khác cung cấp tài nguyên cho mình
    • D. Quản lý và điều khiển các tài khoản trong mạng
  27. Câu 27:

    Xác định phát biểu đúng về máy Khách (Client)?

    • A. Quản lý và cung cấp tài nguyên cho các máy trong mạng
    • B. Sử dụng các dịch vụ thông tin trong mạng
    • C. Đáp ứng các yêu cầu của các máy khác trong mạng
    • D. Phải có cấu hình mạnh, lưu trữ được nhiều thông tin để đáp ứng yêu cầu của máy khác
  28. Câu 28:

    Chọn phát biểu không đúng với ý nghĩa của kiến trúc phân tầng?

    • A. Dễ dàng trong công tác thiết kế, xây dựng và cài đặt các mạng máy tính
    • B. Số lượng, tên gọi và chức năng của mỗi tầng sẽ được người thiết kế mạng máy tính cụ thể quy định
    • C. Mỗi tầng được xây dựng trên cơ sở tầng kế liền trước đó. Như vậy, tầng dưới được hiểu là tầng cung cấp các dịch vụ cho tầng trên
    • D. Giao thức, vấn đề kỹ thuật và công nghệ cho mỗi tầng được triển khai theo trình tự từ dưới lên
  29. Câu 29:

    Chọn phát biểu không đúng với mô hình OSI?

    • A. Giải quyết được vấn đề không tương thích giữa các mạng
    • B. Tất cả các mạng ngày nay đều áp dụng mô hình này
    • C. Là khung chuẩn về kiến trúc mạng làm căn cứ cho các nhà nghiên cứu và thiết kế mạng tạo ra các sản phẩm mở về mạng
    • D. Giúp người sử dụng có thể chọn lựa các loại thiết bị của nhiều hãng khác nhau
Câu 1 / 29Đã trả lời: 0 / 29
Câu 1

Câu 1:

Giải thông (bandwidth) của đường truyền vật lý là gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →