Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #11

35 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hoàng đảm nhiễm khuẩn gây tăng enzym gan cao nhất gặp trong bệnh nào sau đây?

    • A. Sốt rét thể gan mật
    • B. Viêm gan siêu vi
    • C. Leptospirose
    • D. Nhiễm trùng huyết có tổn thương gan
  2. Câu 2:

    Trong hoàng đảm nhiễm khuẩn, bệnh lý nào sau đây vàng da không do tổn thương tại gan:

    • A. Nhiễm trùng huyết
    • B. Sốt rét
    • C. Viêm gan siêu vi
    • D. Nhiễm trùng đường mật do sỏi
  3. Câu 3:

    Nhiễm trùng huyết gây tổn thương gan thường do vi khuẩn nào sau đây:

    • A. Tụ cầu vàng
    • B. Vi khuẩn Gram(-)
    • C. Não mô cầu
    • D. Phế cầu
  4. Câu 4:

    Trong sốt rét, triệu chứng vàng mắt vàng da thường rõ trong thể lâm sàng nào sau đây?

    • A. Thể thông thường
    • B. Thể ác tính
    • C. Thể nặng
    • D. Thể đái hemoglobine
  5. Câu 5:

    Trong nhiễm Leptospirose triệu chứng nào xuất hiện sớm nhất:

    • A. Xuất huyết
    • B. Sốt
    • C. Tiểu ít và đỏ
    • D. Vàng mắt và da
  6. Câu 6:

    Thái độ xữ trí hội chứng hoàng đảm có sốt, trưóc hết cần phải:

    • A. Chẩn đoán nguyên nhân
    • B. Điều tri các triệu chứng nặng: choáng, thiếu máu cấp. . .
    • C. Chuyển bệnh nhân lên tuyến trên
    • D. Điều tri nguyên nhân
  7. Câu 7:

    Sốt rét gây hoàng đảm do cơ chế nào sau đây:

    • A. Tắc mật
    • B. Do nhiễm Hemozoin
    • C. Hủy hoại tế bào gan
    • D. Tán huyết
  8. Câu 8:

    Về cơ chế gây hoàng đảm trong nhiễm trùng huyết, câu nào sau đây đúng nhất:

    • A. Tán huyết
    • B. Tổn thương gan
    • C. Tán huyết + tổn thương gan
    • D. Giảm vận chuyển Bilirubin tự do thành kết hợp
  9. Câu 9:

    Để chẩn đoán nguyên nhân gây hoàng dảm nhiễm khuẩn xét nghiệm nào sau đây là ít quan trong nhất:

    • A. Transaminase
    • B. Bilirubin
    • C. Công thức máu
    • D. Ký sinh trùng sốt rét
  10. Câu 10:

    Nguyên nhân nào sau đây của hội chứng vàng da trong các bệnh nhiễm khuẩn ít gây suy thận nhât:

    • A. Viêm gan siêu vi
    • B. Nhiễm trùng đường mật
    • C. Leptospirose
    • D. Sốt rét
  11. Câu 11:

    Trong các dấu hiệu nặng của hội chứng vàng da trong các bệnh nhiễm khuẩn, dấu hiệu nào sau đây ít gặp nhất:

    • A. Truỵ tim mạch
    • B. Suy hô hấp
    • C. Hôn mê
    • D. Suy thận cấp
  12. Câu 12:

    Trong Viêm gan siêu vi thể thông thường, loại bilirubine nào tăng chủ yếu:

    • A. Trực tiếp
    • B. Gián tiếp
    • C. Toàn phần
    • D. Trực tiếp và gián tiếp
  13. Câu 13:

    Đứng trước bệnh nhân đang có triệu chứng vàng da + sốt, chẩn đoán ít nghĩ đến nhất là:

    • A. Viêm gan siêu vi
    • B. Nhiễm trùng đường mật
    • C. Leptospirose
    • D. Sốt rét
  14. Câu 14:

    Các triệu chứng tiền triệu: Đau đầu, đau khớp, phát ban có thể gặp trong bệnh lý nào sau:

    • A. Viêm gan siêu vi
    • B. Thiếu máu tự miễn
    • C. Nhiễm trùng huyết do não mô cầu
    • D. Leptospirose
  15. Câu 15:

    Để đánh giá tình trạng suy gan, thường dựa vào:

    • A. Bilirubine
    • B. Transaminase
    • C. Tỷ prothrombine
    • D. Đường máu
  16. Câu 16:

    Siêu âm gan có giá trị nhất trong chẩn đoán bệnh nào sau đây:

    • A. Viêm gan siêu vi
    • B. Nhiễm trùng đường mật
    • C. Leptospirose
    • D. Sốt rét
  17. Câu 17:

    Xét nghiệm miễn dịch học có giá trị thiết thực trong chẩn đoán bệnh nào sau đây:

    • A. Nhiễm trùng đường mật
    • B. Nhiễm trùng huyết
    • C. Nhiễm trùng đường tiểu
    • D. Viêm gan siêu vi
  18. Câu 18:

    Về nguyên tắc xữ dụng thuốc hạ nhiệt ở bênh vàng da do nhiễm trùng là:

    • A. Không nên dùng vì độc với gan
    • B. Không được dùng khi chưa tìm ra nguyên nhân
    • C. Không nên xữ dụng một cách hệ thống
    • D. Nên xữ dụng khi bệnh nhân có sốt
  19. Câu 19:

    Về nguyên tắc điều trị bệnh nhân vàng da do nhiễm trùng, là:

    • A. Cần điều tri bổ trước, điều trị nguyên nhân sau
    • B. Cần điều trị nguyên nhân trước, điều tri hỗ trợ
    • C. Điều trị hổ trợ và nguyên nhân kịp thời
    • D. Cần tìm nguyên nhân trước khi điều trị
  20. Câu 20:

    Khi điều trị nhiễm leptospira, nếu bệnh nhân dị ứng Penicillin nên thay bằng:

    • A. Amoxillin
    • B. Offloxacin
    • C. Cephalexin
    • D. Doxycyclin
  21. Câu 21:

    Trong bệnh Leptospira bênh nhân thường sốt 2 pha, pha sau nặng hơn pha trước?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Xét nghiệm có giá trị cao trong chẩn đoán viêm gan siêu vi là Bilirubine?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Ở bệnh nhân sốt rét đái Hemoglobine có suy thận cấp, thuốc kháng sốt rét được ưu tiên lựa chọn là Chloroquine?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Người ta gọi bệnh thương hàn là bệnh nhiễm khuẩn-nhiễm độc vì:

    • A. bệnh diễn tiến có chu kỳ
    • B. có vi khuẩn gây bệnh trong phân
    • C. nhiễm vi khuẩn và độc tố vi khuẩn gây bệnh
    • D. bệnh gây sốt kéo dài.
  25. Câu 25:

    Ở nước ta, bệnh thương hàn lưu hành nặng ở:

    • A. vùng đồng bằng sông Cửu long
    • B. toàn bộ các tỉnh duyên hải miền Trung
    • C. toàn bộ các tỉnh miền Bắc
    • D. các tỉnh Tây nguyên
  26. Câu 26:

    Ở nước ta, năm 1995 tỷ lệ mắc bệnh thương hàn xảy ra thấp nhất ở:

    • A. miền Nam
    • B. miền Bắc
    • C. Tây nguyên
    • D. cực Nam Trung bộ.
  27. Câu 27:

    Hiện nay, bệnh thương hàn xảy ra ở các nước phát triển:

    • A. dưới dạng bệnh dịch nhỏ
    • B. có tỷ lệ hiện mắc bệnh chừng 0,5%
    • C. có tỷ lệ mới mắc chừng 5%
    • D. có bệnh là do du lịch vào các nước chậm phát triển
  28. Câu 28:

    Trong dịch tễ học bệnh thương hàn, người mang mầm bệnh gặp:

    • A. tỷ lệ nữ trên nam là 0,4
    • B. 65% là người trên 20 tuổi
    • C. 75% là người trên 30 tuổi
    • D. 85% là người trên 50 tuổi
  29. Câu 29:

    Bệnh thương hàn lây nhiễm chủ yếu là:

    • A. Do tiếp xúc chất thải của bệnh nhân
    • B. Thông qua ăn rau
    • C. Do ruồi là côn trùng truyền bệnh
    • D. Nguồn nước sinh hoạt bị ô nhiễm
  30. Câu 30:

    Người nào sau đây có nguy cơ mắc bệnh thương hàn nhất, người:

    • A. có tiền sử sỏi mật
    • B. có tiền sử sỏi tiết niệu
    • C. được cắt 1/2 dạ dày cách đây 1 năm
    • D. đang mắc chứng viêm thực quản
  31. Câu 31:

    Thức ăn nào sau đây dễ nhiễm tác nhân gây bệnh thương hàn:

    • A. Sò hến
    • B. Rau
    • C. Trứng
    • D. Thịt
  32. Câu 32:

    Yếu tố nào sau đây làm cho bệnh thương hàn lây lan nhanh chóng nhất trong cộng đồng:

    • A. Người mắc chứng viêm dạ dày mãn tính
    • B. Nguồn nước sinh hoạt của cư dân nhiễm khuẩn nặng
    • C. Tập quán ăn uống của một số dân cư lạc hậu
    • D. Tập quán sinh hoạt, vệ sinh kém của một số dân cư
  33. Câu 33:

    Vi khuẩn thương hàn có đặc tính sau, ngọai trừ:

    • A. Là một trực khuẩn
    • B. Vi khuẩn nội bào bắt buộc
    • C. Sống lâu ở môi trường bên ngoài
    • D. Ái khí và kỵ khí tuỳ nghi
  34. Câu 34:

    Kháng nguyên nào sau đây của vi khuẩn thương hàn có bản chất là lipopolysaccharide:

    • A. H
    • B. Vi
    • C. O
    • D. Dublin
  35. Câu 35:

    Vi khuẩn thương hàn – phó thương hàn gây bệnh được là nhờ có kháng nguyên:

    • A. H
    • B. O
    • C. Vi
    • D. Dublin
Câu 1 / 35Đã trả lời: 0 / 35
Câu 1

Câu 1:

Hoàng đảm nhiễm khuẩn gây tăng enzym gan cao nhất gặp trong bệnh nào sau đây?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 29 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm, bám sát chương trình, có đáp án.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #12

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm với đề số 12. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

35 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online - Đề #15

Bắt đầu ôn luyện với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

35 câu
Làm bài