Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #12

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ưu điểm của nhóm tá dược thân dầu điều chế thuốc mỡ:

    • A. Trơn nhờn, dễ bám dính lên da
    • B. Ít ảnh hưởng đến hoạt động sinh lí bình thường của da
    • C. Dịu với da
    • D. A, B, C đều sai
  2. Câu 2:

    Ưu điểm của nhóm tá dược thân nước điều chế thuốc mỡ:

    • A. Không trơn nhờn, không gây bẩn, dễ rửa sạch bằng nước
    • B. Bền vững, khó bị nấm mốc, vi khuẩn phát triển
    • C. Ít ảnh hưởng sinh lí da
    • D. A, C
  3. Câu 3:

    Nhược điểm của nhóm tá dược thân nước điều chế thuốc mỡ:

    • A. Ảnh hưởng sinh lí da
    • B. Dễ bị khô cứng do mất nước
    • C. Khó bám lên da
    • D. Tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

    Tá dược thân dầu khó bám dính lên da thường được phối hợp với chất nào để cải thiện độ bám dính:

    • A. Lanolin khan
    • B. Dầu lạc
    • C. Vaselin
    • D. Sáp ong
  5. Câu 5:

    Nhóm tá dược thân nước dễ khô cứng do mất nước thường được phối hợpvới chất nào để giữ ẩm:

    • A. Glycerin
    • B. Lanolin
    • C. Sorbitol
    • D. A, C
  6. Câu 6:

    Nhóm dẫn chất cellulose dùng làm tá dược thuốc mỡ:

    • A. Thường sử dụng CMC, HPMC
    • B. Có thể tiệt khuẩn bằng nhiệt
    • C. Thể chất ít bị ảnh hưởng bởi pH
    • D. A, B, C
  7. Câu 7:

    Nhóm dẫn chất cellulose dùng làm tá dược thuốc mỡ:

    • A. Thường sử dụng CMC, HPMC
    • B. Có thể tiệt khuẩn bằng nhiệt
    • C. Thể chất ít bị ảnh hưởng bởi pH
    • D. A, B, C
  8. Câu 8:

    Nhóm hydrocarbon dùng làm tá dược điều chế thuốc mỡ có đặc điểm:

    • A. Bền vững, ít bị vi khuẩn nấm mốc phát triển
    • B. Khả năng nhũ hóa mạnh
    • C. Phóng thích hoạt chât tốt
    • D. A, B
  9. Câu 9:

    Nhóm dầu, mỡ, sáp hydrogen hóa sử dụng làm tá dược điều chế thuốc mỡ có đặc điểm:

    • A. Bền vững hơn nhóm dầu, mỡ, sáp
    • B. Khả năng nhũ hóa mạnh hơn nhóm dầu, mỡ, sáp
    • C. Thể chất thay đổi tùy thuộc vào mức độ hydro hóa
    • D. a, b, c
  10. Câu 10:

    Tá dược polyethylenglycol sử dụng làm tá dược thuốc mỡ có đặc điểm:

    • A. Có độ nhớt cao, có khả năng gây thấm, nhũ hóa
    • B. Thường phối hợp nhiều loại lại với nhau
    • C. Giúp dược chất đạt độ phân tán cao, phóng thích dược chất nhanh, hoàn toàn
    • D. A, B, C
  11. Câu 11:

    Yêu cầu nào sau đây KHÔNG được đặt ra cho thuốc mỡ:

    • A. Phải là hỗn hợp hoàn toàn đồng nhất giữa hoạt chất và tá dược
    • B. Thể chất mềm, mịn màng
    • C. Vô khuẩn
    • D. Không gây bẩn áo quần và dễ rửa sạch bằng xà phòng và nước
  12. Câu 12:

    Vùng hàng rào “Rein” nằm:

    • A. Trong lớp biểu bì
    • B. Dưới cùng của lớp biểu bì
    • C. Ranh giới giữa 2 lớp sừng và lớp niêm mạc trong biểu bì
    • D. Ranh giới giữa biểu bì và trung bì
  13. Câu 13:

    Về mặt bào chế thuốc mỡ, cần quan tâm đến chức năng nào của da:

    • A. Bảo vệ, bài tiết
    • B. Bài tiết, điều hòa thân nhiệt
    • C. Bảo vệ, dự trữ
    • D. Dự trữ, điều hòa huyết áp, hô hấp
  14. Câu 14:

    Loại tá dược thích hợp nhất để điều chế thuốc mỡ gây tác dụng điều trị toàn thân:

    • A. Tá dược thân nước
    • B. Tá dược thân dầu
    • C. Tá dược nhũ tương N/D
    • D. Tá dược nhũ tương D/N
  15. Câu 15:

    Đối với loại thuốc mỡ được sử dụng lâu dài, cần phải quan tâm đến tính:

    • A. Thấm sâu
    • B. Không tách lớp
    • C. Không khô cứng
    • D. Không gây dị ứng, kích ứng
  16. Câu 16:

    Cơ chế chủ yếu của sự vận chuyển thuốc qua da:

    • A. Giảm khả năng đối kháng của lớp sừng
    • B. Gây thấm, tạo khả năng dẫn sâu
    • C. Tăng độ hòa tan của hoạt chất
    • D. Chênh lệch nồng độ giữa các lớp da
  17. Câu 17:

    Nhược điểm lớn nhất của lanolin:

    • A. Khả năng nhũ hóa
    • B. Thể chất
    • C. Độ bền vững
    • D. Khả năng phối hợp với hoạt chất
  18. Câu 18:

    Hỗn hợp tá dược hydrocarbon với các sáp tự nhiên được xếp vào nhóm:

    • A. Tá dược dầu mỡ sáp
    • B. Tá dược keo thân nước
    • C. Tá dược nhũ hóa
    • D. Tá dược nhũ tương D/N
  19. Câu 19:

    Ưu điểm nổi bật của các dầu mỡ hydrogen hóa là:

    • A. Có thể chất đặc hơn, độ chảy cao hơn và bền vững hơn
    • B. Khả năng nhũ hóa mạnh hơn các chất béo thiên nhiên
    • C. Bền vững về lý hóa học
    • D. Dịu với da và niêm mạc
  20. Câu 20:

    Thuốc mỡ loại gel, tá dược được dùng chủ yếu thuộc nhóm:

    • A. Thân nước
    • B. Thân dầu
    • C. Nhũ tương D/N
    • D. Nhũ tương khan
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Ưu điểm của nhóm tá dược thân dầu điều chế thuốc mỡ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Công nghệ sản xuất dược phẩm. Đề bao gồm 17 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Công nghệ sản xuất dược phẩm với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Công nghệ sản xuất dược phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Công nghệ sản xuất dược phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #14

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Công nghệ sản xuất dược phẩm với đề số 14. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Công nghệ sản xuất dược phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài