Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #12
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Bụi gây co thắt phế quản chủ yếu là:
- A. Bụi có nguồn gốc động vật
- B. Bụi bông
- C. Bụi đá
- D. Bụi kim loại
-
Câu 2:
Bụi có thể gây ung thư là:
- A. Bụi sắt
- B. Bụi than
- C. Bụi đồng, chì
- D. Bụi crôm, arsenic
-
Câu 3:
Bụi có thể gây nhiễm độc chung là:
- A. Bụi sắt
- B. Bụi than
- C. Bụi chì
- D. Bụi crôm
-
Câu 4:
Bụi có thể gây kích thích da niêm mạc, làm tổn thương hoại tử vách ngăn mũi là:
- A. Bụi sắt
- B. Bụi than
- C. Bụi chì
- D. Bụi crôm
-
Câu 5:
Bụi có kích thước < 5 micromet sẽ xâm nhập hệ hô hấp đến:
- A. Phế nang
- B. Phế nang và được hấp thụ
- C. Phế nang, được hấp thụ và gây xơ hóa phổi
- D. Mũi họng và bị giữ lại
-
Câu 6:
Bụi chì khi vào hệ hô hấp sẽ:
- A. Gây phổi nhiễm bụi chì
- B. Hấp thụ vào máu và gây nhiễm độc chung
- C. Được thải ra và không ảnh hưởng tới hệ hô hấp
- D. Gây tổn thương cho phế quản
-
Câu 7:
Một số loại bụi có thể gây cháy và nổ là do:
- A. Kích thước hạt bụi nhỏ
- B. Có mồi lửa ở nơi có bụi
- C. Nồng độ oxy quá cao
- D. Tính chất hóa học của bụi và có mồi lửa ở nơi có bụi
-
Câu 8:
Biện pháp cá nhân phòng chống bụi:
- A. Ít có ý nghĩa vì chỉ có biện pháp kỹ thuật mới giải quyết vấn đề tận gốc
- B. Có ý nghĩa lớn vì chưa áp dụng được các biện pháp khác
- C. Có ý nghĩa lớn cho dù áp dụng được các biện pháp khác
- D. Ít có ý nghĩa vì ít được áp dụng
-
Câu 9:
Chỉ có thể làm giảm tác hại của bụi trong sản xuất bằng các biện pháp:
- A. Kỹ thuật
- B. Y tế
- C. Phòng hộ cá nhân
- D. Tổng hợp toàn diện
-
Câu 10:
Khám sức khỏe khi tuyển công nhân lần đầu tiên làm việc ở nơi có bụi nhằm mục đích chính là:
- A. Phát hiện người có bệnh do bụi gây ra ở hệ hô hấp
- B. Phát hiện người có bệnh do bụi gây ra ở hệ hô hấp và tim mạch
- C. Để bố trí nơi lao động thích hợp
- D. Để phát hiện người có bệnh không được tiếp xúc với bụi
-
Câu 11:
Bệnh bụi phổi silic là bệnh nghề nghiệp gây ra do:
- A. Loại bụi silicat Ca và Mg
- B. Bụi silic dioxyt tự do
- C. Bụi silic dioxyt tự do với sự hiện diện của một yếu tố gây dị ứng
- D. Bụi silic dioxyt tự do với sự hiện diện của một loại vi trùng
-
Câu 12:
Công nhân làm việc trong các ngành nghề sau đây dễ mắc bệnh bụi phổi silic, ngoại trừ:
- A. Khai thác mỏ than
- B. Khai thác đá
- C. Xi măng
- D. Sản xuất gạch chịu lửa
-
Câu 13:
Biến đổi bệnh lý trong bệnh bụi phổi silic là:
- A. Tổn thương xơ hóa phổi gây giảm thông khí hạn chế
- B. Tổn thương xơ hóa phổi gây giảm thông khí tắc nghẽn
- C. Tổn thương xơ hóa ở đỉnh phổi trong giai đoạn đầu
- D. Xơ hóa khởi phát ở các phế huyết quản gốc
-
Câu 14:
Chụp X quang khi khám định kỳ cho công nhân tiếp xúc với bụi silic:
- A. Có giá trị chẩn đoán sớm bệnh bụi phổi
- B. Có giá trị chẩn đoán xác định bệnh bụi phổi
- C. Có giá trị theo dõi bệnh nhân mắc bệnh bụi phổi
- D. Để phân biệt bệnh bụi phổi với các bệnh khác
-
Câu 15:
Bụi silic khi xâm nhập vào phế nang:
- A. Bị các đại thực bào tiêu hủy
- B. Bị các đại thực bào tiêu hủy một phần
- C. Bị các đại thực bào khu trú lại và đào thải ra ngoài trong một thời gian dài
- D. Các đại thực bào đến ăn nhưng chính các đại thực bào bị tổn thương
-
Câu 16:
Hiện nay người mắc bệnh bụi phổi silic:
- A. Có thể điều trị lành được nếu phát hiện sớm
- B. Có thể khỏi bệnh nếu ngừng tiếp xúc với bụi và điều trị tích cực
- C. Không thể khỏi bệnh dù được điều trị và ngừng tiếp xúc với bụi
- D. Bệnh tiến triển nặng hơn nếu tiếp tục tiếp xúc với bụi
-
Câu 17:
Bệnh bụi phổi silic thường gặp ở công nhân các ngành sản xuất:
- A. Khai thác than, khai thác đá, cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng
- B. Xi măng
- C. Nông nghiệp, lâm nghiệp
- D. Hàn xì
-
Câu 18:
Bệnh bụi phổi asbest thường gặp ở công nhân các ngành sản xuất:
- A. Vật liệu xây dựng, các nhà máy hóa chất trừ sâu
- B. Vật liệu xây dựng, vật liệu cách nhiệt, gạch chịu lửa, vật liệu cách âm
- C. Xi măng, vôi, bóng đèn điện
- D. Nông nghiệp, lâm nghiệp
-
Câu 19:
Tác hại do bụi asbest gây ra là:
- A. Ung thư
- B. Lao phổi
- C. Xơ hoá phổi
- D. Xơ hoá phổi và ung thư trung biểu mô màng phổi, màng bụng
-
Câu 20:
Biểu hiện lâm sàng của bệnh bụi phổi asbest:
- A. Sớm với các dấu hiệu ho khó thở tức ngực
- B. Sớm với các dấu hiệu cơ năng điễn hình
- C. Rất muộn với dấu hiệu ho và khái huyết
- D. Rất muộn với các dấu hiệu cơ năng không điển hình.
Câu 1:
Bụi gây co thắt phế quản chủ yếu là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #1
Đề số 1 bao gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương Y học lao động, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương Y học lao động, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #11
Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Đại cương Y học lao động. Đề bao gồm 14 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #13
Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Đại cương Y học lao động. Đề bao gồm 14 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương Y học lao động, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động online - Đề #2
Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Đại cương Y học lao động. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.