Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Môi trường địa lý chỉ chịu tác động của:

    • A. Quy luật tự nhiên và hoạt động xã hội
    • B. Quy luật xã hội và tác động của con người
    • C. Các nhân tố tự nhiên, kinh tế, xã hội
    • D. Con người
  2. Câu 2:

    Ảnh hưởng của môi trường địa lý đến sự phát triển xã hội được biểu hiện ở chỗ:

    • A. Sự phát triển của nền sản xuất ngày càng phụ thuộc vào môi trường địa lý
    • B. Là cơ sở vật chất, điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người
    • C. Là nơi cung cấp nguyên liệu cho sự phát triển của xã hội
    • D. Là cơ sở tự nhiên để phát triển sản xuất
  3. Câu 3:

    Để giải quyết cuộc khủng hoảng sinh thái toàn cầu, cần phải:

    • A. Hạn chế sản xuất để ít gây ô nhiễm
    • B. Hạn chế nhu cầu của con người
    • C. Có sự phối hợp của khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và các ngành khoa học kỹ thuật
    • D. Thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật, công nghệ
  4. Câu 4:

    Diện tích Việt Nam phần đất liền?

    • A. 330.000 km2
    • B. 330.991 km2
    • C. 360.930 km2
    • D. 329.400 km2
  5. Câu 5:

    Vị trí địa lý của Việt Nam được xác định bởi toạ độ:

    • A. 23022’B 8030’B 109024’Đ 102010Đ
    • B. 23010’B 7 030’B 108024’Đ 100010’Đ
    • C. 22022’B 80 50’B 107024’Đ 101010’Đ
    • D. 23050’B 8000’B 106024’Đ 102020’Đ
  6. Câu 6:

    Các điểm cực Đông, tây, nam, bắc trên đất liền thuộc các tỉnh:

    • A. Quảng ninh, Lai Châu, Kiên Giang, Hà Giang
    • B. Nha Trang, Lai Châu, Cà Mau, Lạng Sơn
    • C. Khánh Hoà, Lai Châu, Cà Mau, Hà Giang
    • D. Quảng Ninh, Lai Châu, Kiên Giang, Cao Bằng
  7. Câu 7:

    Ý nghĩa quan trọng nhất về kinh tế của vị trí địa lý Việt Nam:

    • A. du lịch quốc tế
    • B. nông nghiệp quốc tế
    • C. công nghiệp quốc tế
    • D. vận tải quốc tế
  8. Câu 8:

    Bản sắc tự nhiên của vị trí địa lý Việt Nam:

    • A. lục địa và hải dương
    • B. lục địa châu á
    • C. công nghiệp quốc tế
    • D. vận tải quốc tế
  9. Câu 9:

    Về mặt kinh tế-xã hội, Việt Nam là nơi hội tụ của nền văn minh:

    • A. Đông Nam Á, Ấn Độ
    • B. Châu Á, Trung Hoa
    • C. Châu Á, Thái Bình Dương
    • D. Trung Hoa, Ấn Độ
  10. Câu 10:

    Tính nhiệt độ ẩm của Việt Nam được thể hiện:

    • A. nhiệt độ trung bình cao, ẩm độ trung bình, gió mùa
    • B. gió mùa, nắng nhiều, ẩm độ thấp
    • C. gió mùa, nắng nhiều, mưa nhiều, độ ẩm cao
    • D. nhiệt độ trung bình thấp, nắng nhiều, độ ẩm cao
  11. Câu 11:

    Việt Nam có biên giới với các nước:

    • A. Lào, Mianma, Trung Quốc
    • B. Lào, Campuchia, Thái Lan
    • C. Trung quốc, Lào, Campuchia
    • D. Trung Quốc, Campuchia, Malaixia
  12. Câu 12:

    Vì sao Việt Nam không bị khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Châu Phi và Tây Á:

    • A. gió mùa, tính chất bán đảo
    • B. bán đảo, nhiều đồi núi
    • C. có nhiều đồi núi, nhiều sông suối
    • D. cả 3 lý do đưa ra
  13. Câu 13:

    Khí hậu Việt Nam mang tính chất:

    • A.  nhiệt đới, gió mùa châu á
    • B. nhiệt đới, gió mùa, đồi núi
    • C. cận nhiệt đới, gần biển, gió mùa
    • D. nhiệt đới, gió mùa đông nam á
  14. Câu 14:

    Ưu điểm cơ bản của khí hậu Việt Nam:

    • A. Nóng, ẩm, mưa nhiều, nhiệt độ cao
    • B. Ẩm, nóng, nhiệt độ trung bình, ít mưa
    • C. Nắng nhiều, lạnh, gió mang nhiều hơi nước
    • D. Mưa nhiều, có mùa lạnh, bức xạ cao, ẩm
  15. Câu 15:

    Ý nghĩa kinh tế của khí hậu Việt Nam:

    • A. trồng được tất cả các loại cây
    • B. trồng cây được quanh năm
    • C. chỉ trồng được các loại cây nhiệt đới
    • D. trồng cây quanh năm với nhiều loại cây
  16. Câu 16:

    Hiện nay loại nhiên liệu nào cho giá trị kinh tế cao nhất ở Việt Nam:

    • A. dầu mỏ
    • B. khí đốt
    • C. than
    • D. gỗ củi
  17. Câu 17:

    Hạn chế cơ bản nhất của tài nguyên đất nông nghiệp Việt Nam:

    • A. chất lượng đất
    • B. bị xói mòn bạc màu
    • C. nhiều loại đất
    • D. diện tích đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ thấp
  18. Câu 18:

    Khoáng sản nào Việt Nam có khả năng phong phú nhất:

    • A. kim loại đen
    • B. kim loại màu
    • C. kim loại hiếm
    • D. không kim loại
  19. Câu 19:

    Cách phân loại tài nguyên nào là hợp lý nhất đối với phát triển bền vững:

    • A. tài nguyên tự nhiên và tài nguyên nhân văn
    • B. tài nguyên lao động, trí tuệ, thông tin ...
    • C. tài nguyên có thể phục hồi và tài nguyên ko thể phục hồi
    • D. tất cả các loại tài nguyên tự nhiên đều cạn kiệt, không cần phân loại
  20. Câu 20:

    Cách sử dụng khoáng sản hữu hiệu nhất:

    • A. hạn chế chất thoát trong quá trình khai thác và sử dụng
    • B. tiết kiệm, hạ thấp chi tiêu sử dụng, thăm dò, tìm kiếm khoáng sản mới
    • C. tận dụng và tái chế khoáng sản
    • D. hạ thấp mức sản xuất và tiêu thụ khoáng sản
  21. Câu 21:

    Nguyên nhân nào chủ yếu làm suy thoái môi trường và cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của các nước đang phát triển:

    • A. sự tăng trưởng kinh tế
    • B. sự phát triển dân số nhanh
    • C. quá trình đô thị hoá
    • D. quá trình công nghiệp hoá
  22. Câu 22:

    Các loại đất chính của Việt Nam:

    • A. phù sa, pheralit, bazan
    • B. phù sa, bazan, phiến thạch
    • C. phù sa, bazan, cát pha
    • D. bazan, phù sa, ven biển
  23. Câu 23:

    Hạn chế của tài nguyên nước ở Việt Nam hiện nay:

    • A. nhiều loại nước
    • B. lượng mưa nhiều
    • C. phân bố không đều
    • D. chảy từ nước ngoài vào
  24. Câu 24:

    Ưu điểm cơ bản của các nguồn nước:

    • A. nhiều nước ngọt
    • B. lượng nước mưa lớn
    • C. các loại nước đều có giá trị kinh tế
    • D. chỉ có nước ngọt là có giá trị
  25. Câu 25:

    Tính chất nào là đặc điểm cơ bản của điều kiện tự nhiên Việt Nam: 

    • A. nhiệt đới, gió mùa Đông Nam Á, ẩm
    • B. gió mùa, ẩm
    • C. tính chất phi địa đới
    • D. đồi, núi cao
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Môi trường địa lý chỉ chịu tác động của:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →