Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online - Đề #5

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Mục đích chính của thăm khám bệnh nhân trước mổ:

    • A. DDánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân
    • B. Xem xét làm thêm các xét nghiệm và thăm dò chức năng
    • C. Phát hiện các bệnh phối hợp
    • D. Giải thích cho bệnh nhân và gia đình về phẫu thuật
  2. Câu 2:

    Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim tốt nhất nên mổ phiên sau:

    • A. 1 tháng
    • B. 2 tháng
    • C. 3 tháng
    • D. 6 tháng
  3. Câu 3:

    Bệnh nhân 50 tuổi, tiền sử hẹp hở van 2 lá, suy tim, đã phải đi cấp cứu nhiều lần vì phù phổi cấp. Hiện tại bệnh nhân khó thở khi đi bộ > 10m. Phân loại sức khỏe bệnh nhân này theo ASA:

    • A. ASA II
    • B. ASA III
    • C. ASA IV
    • D. ASA V
  4. Câu 4:

    thuốc nào nên được chọn cho bệnh nhân hen phế quản:

    • A. ketamin
    • B. propofol
    • C. etomidat
    • D. thiopental
  5. Câu 5:

    propofol là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm sau:

    • A. tỉnh chậm sau khi ngừng thuốc
    • B. không gây hạ huyết áp
    • C. có tác dụng giảm đau
    • D. có thể dùng để đặt nội khí quản mà không cần dùng giãn cơ
  6. Câu 6:

    thiopental là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm:

    • A.  chỉ dùng với nồng độ > 2.5 %
    • B. không ảnh hưởng nhiều đến huyết động
    • C. có tác dụng bảo vệ não, giảm tiêu thụ oxy não
    • D. nên dùng để duy trì mê
  7. Câu 7:

    thuốc có độ mạnh lớn nhất trong các thuốc sau đây là: 

    • A. morphin
    • B. sufentanil
    • C. pethidin
    • D. fentanyl
  8. Câu 8:

    tác dụng giảm đau của thuốc họ morphin có đặc điểm:

    • A. có cường độ mạnh nhưng không ổn định
    • B. liều càng cao thì tác dụng càng mạnh
    • C. không có hiệu quả với đau mạn tính
    • D. có thể tách rời khỏi tác dụng phụ trên hô hấp
  9. Câu 9:

    tác dụng phụ của các thuốc họ morphin có đặc điểm:

    • A. ức chế hô hấp thường gặp với morphin hơn so với các loại khác
    • B. nôn và buồn nôn là tác dụng phụ hay gặp nhất
    • C. gây tụt huyết áp do thuốc gây ức chế cơ tim mạch
    • D. có thể gây nghiện thuốc nếu dừng thuốc đột ngột
  10. Câu 10:

    thuốc giãn cơ sử dụng trong gây mê toàn thân nhằm các mục đích sau đây, trừ:

    • A. tạo thuận lợi cho cuộc phẫu thuật
    • B. tạo thuận lợi cho đặt ống nội khí quản
    • C. giảm nhu cầu thuốc giảm đau trong mổ
    • D. giảm các chấn thương hầu họng liên quan đến đặt nội khí quản
  11. Câu 11:

    thuốc giãn cơ nào thích hợp nhất với bệnh nhân có xơ gan nặng: 

    • A. cisatracurium
    • B. rocuronium
    • C. vecuronium
    • D. pancuronium
  12. Câu 12:

    cơ chế phục hồi tác dụng giãn cơ của succinylcholin là:

    • A. chuyển hóa bởi acetylcholinesterase
    • B. bị thủy phân bởi pseudocholinesterase
    • C. tạo phức hợp với chất không khửcực bản chất steroid
    • D. phân hủy hóa học bởi L-cysteine
  13. Câu 13:

    cơ chế tác dụng của thuốc tê:

    • A. chỉ thuốc tê có tác dụng ức chế kênh Na+
    • B. thuốc tê gắn vào kênh Na+ ở mặt ngoài tế bào
    • C. thuốc tê làm tăng ngưỡng khử cực của màng tế bào thần kinh
    • D. sợi thần kinh có kích thước nhỏ dễ bị phong bế hơn
  14. Câu 14:

    thuốc tê có độc tính mạnh nhất trên tim mạch:

    • A. ropivacain
    • B. levobupivacain
    • C. bupivacain
    • D. mepivacain
  15. Câu 15:

    nhóm bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc thuốc tê cao:

    • A. bệnh nhân có bệnh lý hô hấp, tuần hoàn
    • B. phụ nữ có thai
    • C. bệnh nhân nhiễm trùng nặng
    • D. tất cả các ý trên đều đúng
  16. Câu 16:

    thuốc tiền mê có tác dụng:

    • A. an thần, gây ngủ
    • B. giảm vận động, giảm đau
    • C. gây ngủ và mất vận động
    • D. mất cảm giác đau hoàn toàn
  17. Câu 17:

    thứ tự tiến hành gây mê nội khí quản:

    • A. tiền mê, duy trì mê, khởi mê và thoát mê
    • B. tiền mê, khởi mê, duy trì mê và thoát mê
    • C. khởi mê, tiền mê, duy trì mê và thoát mê
    • D. khởi mê, duy trì mê, thoát mê
  18. Câu 18:

    TOF theo dõi giãn cơ, ngưỡng an toàn để rút nội khí quản là khi T4/T1 lớn hơn:

    • A. 75%
    • B. 80%
    • C. 85%
    • D. 90%
  19. Câu 19:

    sốc mất máu là tình trạng:

    • A. chảy máu nhanh, số lượng lớn không gây giảm tưới máu tổ chức
    • B. chảy máu nhiều và có tình trạng giảm tưới máu tổ chức của các cơ quan
    • C. chảy máu số lượng lớn nhưng không gây tình trạng giảm huyết áp
    • D. chảy máu liên tục trong thời gian dài gây nên tình trạng thiếu máu
  20. Câu 20:

    tam chứng Beck hay gặp trong bệnh cảnh nào:

    • A. tamponade (tràn máu màng tim cấp)
    • B. gẫy xương sườn
    • C. vết thương ngực hở
    • D. tràn khí màng phổi
  21. Câu 21:

    một dấu hiệu điển hình nhất của sốc tủy là: 

    • A. huyết áp tụt
    • B. áp lực tĩnh mạch trung ương thấp
    • C. mạch chậm
    • D. giảm tưới máu tổ chức
  22. Câu 22:

    mục đích của việc đánh giá ban đầu trong trường hợp cấp cứu bệnh nhân chấn thương là để xác định:

    • A. và điều trị ngay lập tức các tổn thương đe dọa tính mạng
    • B. các tổn thương đe dọa tính mạng để điều trị sau này
    • C. tất cả các tổn thương một cách có hệ thống
    • D. và điều trị tất cả các thương tổn có thể phát hiện được
  23. Câu 23:

    tràn khí dưới áp lực được phát hiện trong khi khám ban đầu, cần phải:

    • A. làm giảm áp lực ngay
    • B. đặt dẫn lưu màng phổi khi khám thì 2
    • C. giảm áp lực sau khi chụp X quang xác định
    • D. giảm áp lực khi có đè đẩy khí quản
  24. Câu 24:

    nếu bệnh nhân trở nên bất ổn định khi đang tiến hành thăm khám thì hai, cần làm:

    • A. chuyển bệnh nhân đến bệnh viện lớn
    • B. truyền dịch
    • C. khám thần kinh
    • D. thực hiên lại khám thì đầu
  25. Câu 25:

    cơ chế thường gặp nhất trong đau cấp tính:

    • A. đau do cảm thụ thần kinh
    • B. đau do nguyên nhân thần kinh
    • C. đau do căn nguyên tâm lý
    • D. đau do nguyên nhân hỗn hợp
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Mục đích chính của thăm khám bệnh nhân trước mổ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →