Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #5

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cơ thể người mệt mỏi khi tiếp xúc với nguồn âm có cường độ 80dB ở tần số là:

    • A. 1.000 – 2.000 Hz
    • B. 2.000 – 4.000 Hz
    • C. 4.000 – 6.000 Hz
    • D. 6.000 – 8.000 Hz.
  2. Câu 2:

    Tác hại của tiếng ồn ít gây ảnh hưởng đến cơ quan nào của con người: 

    • A. Cơ quan thính giác
    • B. Cơ quan thần kinh
    • C. Cơ quan hô hấp
    • D. Cơ quan tiêu hóa
  3. Câu 3:

    Một sóng âm có chu kỳ dao động T = 0,002 s. Xác định tần số f của sóng âm:

    • A. 0,002 Hz
    • B. 2 Hz
    • C. 500 Hz
    • D. 5000 Hz
  4. Câu 4:

    Một sóng âm có chu kỳ dao động T = 0,002 s. Xác định tần số f của sóng âm:

    • A. 0,002 Hz
    • B. 2 Hz
    • C. 500 Hz
    • D. 5000 Hz
  5. Câu 5:

    Một màng kim loại dao động với tần số f = 200 Hz. Nó tạo trong nước một sóng âm có bước sóng = 7,17 m. Xác định vận tốc truyền âm v trong nước:

    • A. 1334 m/s
    • B. 1434 m/s
    • C. 27.5 m/s
    • D. Một kết quả khác
  6. Câu 6:

    Xác định mức áp suất âm Lp một sóng âm có áp lực âm P = 0,2 N/m2 biết P0 = 2.10-5 N/m2:

    • A. 20 dB
    • B. 40 dB
    • C. 60 dB
    • D. 80 dB
  7. Câu 7:

    Một đường giao thông có lưu lượng xe N = 2000 xe/h, vận tốc trung bình v = 45 km/h. Xác định khoảng cách S giữa các xe:

    • A. 22,5 m/xe
    • B. 35,5 m/xe
    • C. 42,5 m/xe
    • D. Tất cả đều sai
  8. Câu 8:

    Một đường giao thông có lưu lượng xe N = 2500 xe/h, vận tốc trung bình v = 40 km/h. Xác định loại nguồn ồn của đường giao thông này:

    • A. nguồn đường
    • B. nguồn điểm
    • C. nguồn mặt
    • D. nguồn trung gian giữa điểm và mặt
  9. Câu 9:

    Một bệnh viện cách đường giao thông 200m. Trên khoảng cách này trồng Z = 3 dải cây xanh, chiều rộng mỗi dải là 5m, khoảng cách S giữa các xe là 18 m, biết tại khoảng cách r1 (cách dòng xe 7,5 m, độ cao 1,5 m) có mức ồn là 50 dB. Xác định mức ồn L tại bệnh viện. Chọn a = 0, b = 0,15:

    • A. 19 dB
    • B. 29 dB
    • C. 39 dB
    • D. 49 dB
  10. Câu 10:

    Một sóng âm có bước sóng f = 1000 Hz được truyền qua một màn chắn có chiều rộng B = 0,5 m. Xác định kích thước bóng âm Lb sau màn chắn, biết tốc độ truyền âm qua màn C = 1500 m/s:

    • A. 0,042 m
    • B. 0,42 m
    • C. 4,2 m
    • D. Tất cả đều sai
  11. Câu 11:

    Xác định mức cường độ âm LI một sóng âm có cường độ âm I = 10-2 W/m2 , biết Io=10-12 W/m2:

    • A. 5 dB
    • B. 10 dB
    • C. 100 dB
    • D. 200 dB
  12. Câu 12:

    Cho một đường giao thông cách bệnh viện 400m. Lưu lượng xe chạy trên đường là 200 xe/h. Tốc độ xe chạy trung bình là 50 km/h. Xét mức ồn của đường giao thông tại điềm có độ cao 1.5m và cách dòng xe 7.5m. Xác định độ giảm mức ồn theo khoảng cách:

    • A. Nguồn điểm ; 17.23 dB
    • B. Nguồn đường ; 34.54 dB
    • C. Nguồn điểm ; 34.54 dB
    • D. Nguồn đường ; 17.23 dB
  13. Câu 13:

    Xác định mức ồn ở mặt nhà ở. Với độ giảm mức ồn do khoảng cách (chưa kể tác dụng giảm ồn do cây xanh) là 9.4dB. Trên khoảng cách này trồng 3 dải cây xanh. Chiều rộng mỗi dải là 5m. Mức ồn của đường giao thông này (tại điểm có độ cao 1.5m và cách dòng xe 7.5m) là 75.3dB. Cho = 0.15:

    • A. 40 dB
    • B. 59.1 dB
    • C. 60.2 dB
    • D. 62.4 dB
  14. Câu 14:

    Xác định loại nguồn ồn trên đường giao thông biết lưu lượng xe chạy 1500 xe/h. Tốc độ xe chạy trung bình là 40 km/h:

    • A. Nguồn điểm
    • B. Nguồn đường
    • C. Nguồn trung gian
    • D. Không xác định được
  15. Câu 15:

    Sắp xếp kích thước hạt bụi theo thứ tự giảm dần:

    • A. Bụi thô, bụi, khói, khói mịn, sương
    • B. Bụi thô, bụi, khói, sương, khói min
    • C. Bụi thô, bụi, sương, khói, khói mịn
    • D. Khói mịn,, khói, sương, bụi, bụi thô
  16. Câu 16:

    Có bao nhiêu thiết bị xử lý bụi bằng phương pháp ướt:

    • A. 5
    • B. 6
    • C. 7
    • D. 8
  17. Câu 17:

    Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là thiết bị xử lý bụi ướt:

    • A. Venturi
    • B. Scubber
    • C. Thiết bị sủi bọt
    • D. Lưới lọc tẩm dầu tự tửa
  18. Câu 18:

    Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị lọc bụi kiểu ướt:

    • A. Xiclon
    • B. Venturi
    • C. Lọc túi vải
    • D. Buồng lắng bụi
  19. Câu 19:

    Trong thiết bị lọc bụi ướt dòng nước có thể đi theo hướng:

    • A. Từ trên xuống và theo phương ngang
    • B. Từ dưới lên
    • C. Từ trên xuống
    • D. Theo phương ngang
  20. Câu 20:

    Ưu điểm của thiết bị lọc bụi bằng phương pháp ướt (chọn câu sai):

    • A. Dễ chế tạo, giá thành thấp nhưng hiệu quả lọc cao
    • B. Có thể lọc bụi có kích thước dưới 0.01µm
    • C. Có thể làm việc với khí có nhiệt độ và độ ẩm cao
    • D. Nguy hiểm cháy nổ thiết bị thấp
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Cơ thể người mệt mỏi khi tiếp xúc với nguồn âm có cường độ 80dB ở tần số là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật môi trường. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kỹ thuật môi trường với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #2

Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật môi trường. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #3

Đề số 3 của môn Kỹ thuật môi trường bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Kỹ thuật môi trường ngay.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #4

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Kỹ thuật môi trường với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #6

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online - Đề #6

Bắt đầu ôn luyện với đề số 6 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật môi trường. Đề bao gồm 10 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài