Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #3

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cơ quan, đơn vị cấp giấy phép xây dựng sai:

    • A. Phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, phải bồi thường thiệt hại cho việc làm sai của mình
    • B. Phải xử lý phạt hành chính chủ đầu tư trước khi xử lý cán bộ cấp sai
    • C. Phải thu hồi giấy phép xây dựng và yêu cầu ngừng cung cấp các dịch vụ khác
    • D. Câu b, c đúng
  2. Câu 2:

    Chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với những công trình như thế nào?

    • A. Công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường
    • B. Công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp
    • C. Cả a và b đúng
    • D. Tất cả công trình
  3. Câu 3:

    Giấy phép xây dựng có thời hạn bao lâu, tính đến ngày khởi công?

    • A. 03 tháng
    • B. 06 tháng
    • C. 12 tháng
    • D. 24 tháng
  4. Câu 4:

    Thiết kế kỹ thuật là cơ sở cho giai đoạn:

    • A. Thi công công trình
    • B. Triển khai thiết kế bản vẽ thi công
    • C. Nghiệm thu công trình
    • D. Sử dụng công trình
  5. Câu 5:

    Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị?

    • A. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
    • B. Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt
    • C. Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định
    • D. Các câu trên đúng
  6. Câu 6:

    Thiết kế bản vẽ thi công là cơ sở cho giai đoạn:

    • A. Thi công công trình
    • B. Triển khai thiết kế bản vẽ thi công
    • C. Nghiệm thu công trình
    • D. Sử dụng công trình.
  7. Câu 7:

    Đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian bao nhiêu ngày làm việc?

    • A. 7 ngày
    • B. 10 ngày
    • C. 15 ngày
    • D. 30 ngày
  8. Câu 8:

    Các hình thức bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng sau đây hình thức nào không đúng?

    • A. Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
    • B. Bảo hiểm đối với kinh phí, vật tư thiết bị lắp đặt, nhân công lao động cho chủ đầu tư
    • C. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng
    • D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba
  9. Câu 9:

    Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến có nội dung nào sau đây không đúng quy định?

    • A. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng
    • B. Bản sao quyền sử dụng đất
    • C. Bản sao quyết định phê duyệt dự án, quyết định đầu tư
    • D. Bản vẽ thiết kế xây dựng
  10. Câu 10:

    Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng gồm:

    • A. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng
    • B. Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp
    • C. Bản sao một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của pháp luật
    • D. Câu A và B đúng
  11. Câu 11:

    Sau khi được cấp phép xây dựng, chủ đầu tư được phép gian hạn bao nhiêu lần, mỗi lần gia hạn bao nhiêu tháng?

    • A. 05 lần, mỗi lần 03 tháng
    • B. 04 lần, mỗi lần 06 tháng
    • C. 03 lần, mỗi lần 09 tháng
    • D. 02 lần, mỗi lần 12 tháng
  12. Câu 12:

    Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng là:

    • A. Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015
    • B. Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
    • C. Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015
    • D. Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015
  13. Câu 13:

    Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp nào sau đây?

    • A. Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất
    • B. Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp hồ sơ xin cấp phép sai
    • C. Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp vị trí xây dựng thuộc khu quy hoạch
    • D. Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp có sự thay đổi thiết kế trong lúc xây dựng
  14. Câu 14:

    Cơ quan nào sau đây đủ thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng?

    • A. Thủ tướng chính phủ
    • B. Thủ tướng chính phủ
    • C. Thủ tướng chính phủ
    • D. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  15. Câu 15:

    Hành vi nào sau đây không bị cấm trong hoạt động xây dựng?

    • A. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của Luật này
    • B. Xây dựng công trình không tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được lựa chọn áp dụng cho công trình
    • C. Sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng gây nguy hại cho sức khỏe cộng đồng, môi trường
    • D. Đảm bảo quy định về an toàn lao động, tài sản, phòng, chống cháy, nổ, an ninh, trật tự và bảo vệ môi trường trong xây dựng
  16. Câu 16:

    Cơ quan nào sau đây đủ thẩm quyền cấp phép công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị?

    • A. Thủ tướng chính phủ
    • B. Bộ xây dựng
    • C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    • D. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  17. Câu 17:

    Thời hạn quy hoạch đồ án quy hoạch chung xây dựng xã:

    • A. Từ 5 năm đến 10 năm
    • B. Từ 10 năm đến 20 năm
    • C. Từ 15 năm đến 25 năm
    • D. Từ 25 năm đến 30 năm
  18. Câu 18:

    Trong việc cấp phép xây dựng theo quy định của luật xây dựng, giấy phép xây dựng không bao gồm?

    • A. Giấy phép xây dựng mới
    • B. Giấy phép sữa chữa, cải tạo
    • C. Giấy phép hoạt động xây dựng
    • D. Giấy phép di dời công trình
  19. Câu 19:

    Thời hạn đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù là bao nhiêu năm:

    • A. Từ 10 năm đến 15 năm
    • B. Từ 15 năm đến 20 năm
    • C. Từ 20 năm đến 25 năm
    • D. Từ 25 năm đến 30 năm
  20. Câu 20:

    Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau?

    • A. Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng
    • B. Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép thi công xây dựng
    • C. Được khởi công xây dựng công trình theo quy định của luật đấu thầu
    • D. Các câu trên đều đúng
  21. Câu 21:

    Chủ đầu tư nộp bao nhiêu bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng?

    • A. 2 bộ
    • B. 3 bộ
    • C. 4 bộ
    • D. 6 bộ
  22. Câu 22:

    Trường hợp công trình được miễn giấy phép xây dựng thì chủ đầu tư:

    • A. Chủ đầu tư được quyền tự khởi công công trình khi được cấp giấy phép xây dựng
    • B. Chủ đầu tư chỉ cần chuẩn bị đầy đủ những công việc như: kinh phí, nhân công, vật tư, giấy phép xây dựng công trình là được quyền khởi công xây dựng công trình
    • C. Chủ đầu tư phải có trách nhiệm thông báo với chính quyền địa phương nơi công trình dự định khởi công để địa phương tiện cho việc quản lý
    • D. Câu A, B đúng
  23. Câu 23:

    Bản vẽ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã được thể hiện theo tỷ lệ?

    • A. 1/15 000 hoặc 1/25 000 hoặc 1/250 000
    • B. 1/5 000 hoặc 1/10 000 hoặc 1/25 000
    • C. 1/5 000 hoặc 1/10 000
    • D. 1/500 hoặc 1/1 000
  24. Câu 24:

    Công trình được miễn giấy phép xây dựng?

    • A. Công trình nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn nhỏ hơn 250m2
    • B. Công trình xây dựng thuộc lĩnh vực tôn giáo dân tộc
    • C. Công trình xây dựng thuộc lĩnh vực hạ tầng xã hội
    • D. Công trình sửa chữa, cải tạo làm thay đổi kiến trúc mặt ngoài không tiếp giáp với đường trong đô thị có yêu cầu về quản lý kiến trúc
  25. Câu 25:

    Bản đồ địa hình của đồ án quy hoạch vùng được thể hiện theo tỷ lệ?

    • A. 1/25 000 hoặc 1/250 000
    • B. 1/5 000 hoặc 1/10 000
    • C. 1/500 hoặc 1/1 000
    • D. 1/50 000 hoặc 1/100 000
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Cơ quan, đơn vị cấp giấy phép xây dựng sai:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng. Đề bao gồm 12 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #2

Đề số 2 bao gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #4

Bắt đầu ôn luyện với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng. Đề bao gồm 12 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #5

Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #5

Bắt đầu ôn luyện với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng. Đề bao gồm 12 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #6

Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #6

Đề số 6 bao gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #7

Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề #7

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng với đề số 7. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài