Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Miễn dịch học online - Đề #10

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chức năng của các lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch:

    • A. tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn
    • B. tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào
    • C. tham gia điều hoà đáp ứng miễn dịch
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Chức năng của lympho bào B trong đáp ứng miễn dịch bao gồm:

    • A. biệt hoá thành tế bào B trí nhớ miễn dịch (memory B cell)
    • B. sản xuất kháng thể
    • C. sản xuất bổ thê
    • D. Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
  3. Câu 3:

    Sự xuất hiện các “tâm điểm mầm” trong các nang lympho của hạch lympho thể hiện rằng:

    • A. hạch lympho đó có biểu hiện bất thường bệnh lý, cần có biện pháp điều trị thích hợp
    • B. tại hạch lympho đang diễn ra một đáp ứng miễn dịch
    • C. hạch lympho đó bị nhiễm khuẩn
    • D. Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
  4. Câu 4:

    “Vùng phụ thuộc tuyến ức” trong cấu trúc của một hạch lympho có đặc điểm là:

    • A.  bao gồm chủ yếu là các lympho bào B
    • B. bao gồm chủ yếu là các lympho bào T
    • C. ở người trưởng thành, khi tuyến ức bị thoái hoá thì vùng này trở nên thưa thớt tế bào
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Kháng nguyên CD8 có mặt trên tế bào nào?

    • A. lympho bào T gây độc
    • B. lympho bào T hỗ trợ
    • C. lympho bào B
    • D. tế bào plasma
  6. Câu 6:

    Tế bào nào tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?

    • A. đại thực bào
    • B. bạch cầu trung tính
    • C. lympho bào T
    • D. tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Kháng nguyên CD4 có mặt trên tế bào nào?

    • A. lympho bào T gây độc
    • B. lympho bào T hỗ trợ
    • C. lympho bào B
    • D. bạch cầu ái toan
  8. Câu 8:

    Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào?

    • A.  hạch lympho
    • B. gan
    • C. tuyến ức
    • D. tuỷ xương E. lách
  9. Câu 9:

    Trong các cơ quan dưới đây, cơ quan nào là cơ quan lympho trung ương:

    • A. hạch lympho vùng hầu họng
    • B. hạch mạc treo ruột
    • C. lách
    • D. tuyến ức
  10. Câu 10:

    Kháng thể chống kháng nguyên nhóm máu hệ ABO có mặt trong huyết thanh người thường có nguồn gốc là:

    • A. từ cơ thể mẹ chuyển sang cho thai nhi trong thời kỳ bào thai B. do được truyền máu có kháng thể chống kháng nguyên nhóm máu
    • B. tự nhiên (bẩm sinh)
    • C. do được gây miễn dịch thông qua việc truyền máu khác nhóm trước đó
    • D. cả 4 lựa chọn trên đều đúng
  11. Câu 11:

    Tính sinh miễn dịch của kháng nguyên phụ thuộc vào những yếu tố nào trong các yếu tố sau?

    • A. tính lạ của kháng nguyên
    • B. cấu trúc hoá học của kháng nguyên
    • C. liều lượng kháng nguyên và đường đưa kháng nguyên vào cơ thể
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Tính đặc hiệu của kháng nguyên được quy định bởi:

    • A. toàn bộ phân tử kháng nguyên
    • B. các nhóm chức hoá học trong phân tử kháng nguyên
    • C. các quyết định kháng nguyên
    • D. kích thước phân tử kháng nguyên
  13. Câu 13:

    Trong hệ thống nhóm máu ABO của người có các kháng nguyên sau:

    • A. kháng nguyên A
    • B. kháng nguyên O
    • C. kháng nguyên AB
    • D. tất cả các kháng nguyên kể trên
  14. Câu 14:

    Người nhóm máu A trong huyết thanh có kháng thể gì?

    • A. chống A
    • B. chống B
    • C. chống A và chống B
    • D. không có kháng thể chống A và chống B
  15. Câu 15:

    Người nhóm máu AB trong huyết thanh có kháng thể gì?

    • A. chống A
    • B. chống B
    • C. chống A và chống B
    • D. không có kháng thể chống A và chống B
  16. Câu 16:

    Đặc điểm lâm sàng của mày đay:

    • A. Thường xuất hiện ở mí mắt và môi
    • B. Thường xuất hiện nhanh và mất nhanh
    • C. Xuất hiện chậm và mất chậm
    • D. Ban là dạng nốt
  17. Câu 17:

    Triệu chứng thường gặp trong cơn hen:

    • A. Rối loạn nhịp thở
    • B. Ngừng thở
    • C. Nhịp thở tăng, thở gấp
    • D. Mạch chậm
  18. Câu 18:

    CĐPB hen với một số bệnh có tắc nghẽn đường hô hấp, cần:

    • A. Khám lâm sàng
    • B. Điều trị thở
    • C. Test phục hồi phế quản
    • D. Khai thác tiền sử
  19. Câu 19:

    Đặc điểm nào sau đây điển hình với phù Quinke:

    • A. Là mảng phù nề, căng mọng
    • B. Là nốt chấm phù nề
    • C. Thường xuất hiện ở các khớp
    • D. Phù nề lan tràn
  20. Câu 20:

    Triệu chứng của hen phế quản:

    • A. Gõ đục
    • B. Rung thanh tăng
    • C. Rales rít
    • D. Rì rào phế nang giảm
  21. Câu 21:

    Trong các bệnh dị ứng, bệnh nào sau đây là hay gặp nhất:

    • A. Viêm mũi dị ứng
    • B. Hen phế quản
    • C. Mày đay
    • D. Phù quince
  22. Câu 22:

    Liều lượng Adrenalin một lần trong sử trí sốc phản vệ đối với người lớn thường là:

    • A. 0.1 ml
    • B. 2 ml
    • C. 0.2 ml
    • D. 0.5 ml
  23. Câu 23:

    Mày đay mạn có đặc điểm:

    • A. Thường biết rõ nguyên nhân
    • B. Thường không rõ nguyên nhân
    • C. Đáp ứng tốt với điều trị
    • D. Là loại mày đay dị ứng
  24. Câu 24:

    Triệu chứng khó thở trong cơn HPQ có đặc điểm:

    • A. Khó thở cả 2 thì
    • B. Khó thở ra là chủ yếu
    • C. Khó thở liên tục
    • D. Nhịp thở kiểu Cheyne – stoch
  25. Câu 25:

    Đặc điểm lâm sàng đặc trưng của hội chứng SJS:

    • A. Xuất hiện ban da > 30% diện tích da cơ thể
    • B. Loét ít nhất 2 hốc tự nhiên
    • C. Ban dạng nút
    • D. Hồng ban đa dạng
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Chức năng của các lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →