Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm môn Quản Trị Mạng online - Đề #2

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:

    • A. Network Layer (tầng mạng)
    • B. Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)
    • C.  Physical Layer (tầng vật lý)
    • D.  IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng.
  2. Câu 2:

    Phát biểu nào dưới đây là đúng:

    • A. IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).
    • B. TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).
    • C. SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).
    • D. Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).
  3. Câu 3:

     Địa chỉ IP (Version 4) là:

    • A.  Một số 32 bits
    • B. Một số 64 bits
    • C. Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu . ví dụ: 10.10.0.300
    • D. Tất cả đáp án đều sai
  4. Câu 4:

    Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai :

    • A. TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).
    • B. TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy.
    • C. TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI.
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng :

    • A. TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn.
    • B. TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.
    • C. Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer.
    • D. TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.
  6. Câu 6:

    Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:

    • A. UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ.
    • B. HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP.
    • C. UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu.
    • D. Tất cả đáp án đều đúng
  7. Câu 7:

    Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng liên kết (data link) gọi là

    • A. Frame
    • B. Packet
    • C. Datagram
    • D. Segment
  8. Câu 8:

    Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng mạng (network) gọi là:

    • A. Frame
    • B. Packet
    • C.  Datagram
    • D. Segment
  9. Câu 9:

    Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng  vận chuyển (transport) gọi là:

  10. Câu 10:

    Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng

    • A. Application
    • B. Presentation
    • C. Session
    • D. Network
  11. Câu 11:

    Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):

  12. Câu 12:

    Địa chỉ vật lý gồm bao nhiêu bit:

    • A. 6
    • B. 8
    • C. 16
    • D. 48
  13. Câu 13:

    Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu bit:

    • A. 6
    • B. 8
    • C. 16
    • D. 32
  14. Câu 14:

    Chọn các câu đúng về giao thức ARP (chọn các câu đúng):

  15. Câu 15:

    Chọn các câu đúng về giao thức RARP (chọn các câu đúng):

  16. Câu 16:

    Chọn các câu đúng về giao thức ICMP (Chọn các câu đúng)

  17. Câu 17:

    Chọn các câu đúng về TCP: (chọn các câu đúng):

  18. Câu 18:

    UDP là giao thức (chọn các câu đúng):

  19. Câu 19:

    Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP: (chọn các câu đúng)

  20. Câu 20:

    Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng (chọn các câu đúng):

  21. Câu 21:

    Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn các câu đúng):

  22. Câu 22:

    Tầng nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu gởi đến đúng máy đích:

    • A. Tầng Application
    • B. Tầng Transport
    • C. Tầng Internet
    • D. Tầng Network Access.
  23. Câu 23:

    Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):

  24. Câu 24:

    Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

    • A. 200.200.200.192
    • B. 200.200.200.191
    • C. 200.200.200.177
    • D. 200.200.200.223
  25. Câu 25:

    Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):

  26. Câu 26:

    Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu:

    • A. Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng.
    • B. Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.
    • C. Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.
    • D. Tất cả đều đúng.
  27. Câu 27:

    Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI.

    • A. Application , Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical.
    • B. Application , Presentation, Session, Network , Transport, Data Link, Physical.
    • C. Application , Presentation, Session, Transport, Network , Data Link, Physical.
    • D. Application , Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical.
  28. Câu 28:

    Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):

  29. Câu 29:

    Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu:

    • A. Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng.
    • B. Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.
    • C. Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.
    • D. Tất cả đều đúng.
  30. Câu 30:

    Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI.

    • A. Application , Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical.
    • B. Application , Presentation, Session, Network , Transport, Data Link, Physical.
    • C. Application , Presentation, Session, Transport, Network , Data Link, Physical.
    • D. Application , Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical.
  31. Câu 31:

     Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:

    • A. Data, segment, frame, packet, bit
    • B. Data, packet, segment, frame, bit
    • C.  Data, frame, packet, segment, bit
    • D. Data, segment, packet, frame, bit
  32. Câu 32:

    Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:

    • A. Transport
    • B. Network
    • C. Data Link
    • D. Physical
  33. Câu 33:

    Tầng nào của mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản …

    • A. Application.
    • B. Session
    • C. Network
    • D. Presentation.
  34. Câu 34:

    Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

    • A. Data Link.
    • B. Network.
    • C. Physical.
    • D. Session.
  35. Câu 35:

    Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:

    • A. Frame.
    • B. Packet.
    • C. Segment.
    • D. Bit.
  36. Câu 36:

    Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link: (chọn 2)

  37. Câu 37:

    Chức năng chính của tầng Network (chọn 2):

    • A. Điều khiển việc truyền tin tin cậy
    • B. Định tuyến đường truyền
    • C. Thêm địa chỉ MAC vào gói tin
    • D. Thêm địa chỉ mạng vào gói tin
  38. Câu 38:

     Nêu các chức năng của tầng Transport (chọn 2)

    • A. Nén dữ liệu
    • B. Định dạng thông điệp
    • C. Đánh số các packet
    • D. Chia nhỏ dữ liệu từ tầng trên xuống để tạo thành các segment
  39. Câu 39:

    Chức năng của tầng session:

    • A. Mã hóa dữ liệu
    • B. Điều khiển các phiên làm việc
    • C. Thêm địa chỉ mạng vào dữ liệu
    • D. Tất cả đều sai
  40. Câu 40:

    Nêu các chức năng của tầng Presentation (Chọn 2)

    • A. Mã hoá dữ liệu
    • B. Giải mã dữ liệu
    • C. Phân đoạn dữ liệu
    • D. Đánh địa chỉ logic mạng
  41. Câu 41:

    Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI:

    • A. Physical
    • B. Data Link
    • C. Network
    • D. Transport
  42. Câu 42:

     Địa chỉ IP là:

    • A. Địa chỉ logic của một máy tính.
    • B. Một số nguyên 32 bit.
    • C. Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network.
    • D. Cả ba câu trên đều đúng.
  43. Câu 43:

    Địa chỉ IP là gì

    • A. Địa chỉ của từng chương trình.
    • B. Địa chỉ của từng máy.
    • C. Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.
    • D. Cả ba câu trên đều đúng.
  44. Câu 44:

    Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:

    • A. Một giá trị nhị phân 32 bit.
    • B. Một giá trị thập phân có chấm.
    • C. Một giá trị thập lục phân có chấm.
    • D. Cả ba câu trên đều đúng.
  45. Câu 45:

    Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:

    • A. Một giá trị nhị phân 32 bit.
    • B. Một giá trị thập phân có chấm.
    • C. Một giá trị thập lục phân có chấm.
    • D. Cả ba câu trên đều đúng.
  46. Câu 46:

     Wireless Access Point thuộc tầng nào trong mô hình OSI

    • A.  Physical.
    • B. Datalink.
    • C. Network.
    • D. Transport.
  47. Câu 47:

     Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:

    • A. 4 byte
    • B. 5 byte
    • C. 6 byte
    • D. Tất cả đều sai
  48. Câu 48:

    Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:

    • A.  Ping 172.29.14.1
    • B. Ping 172.29.14.100
    • C. Ipconfig 172.29.14.100
    • D. Tất cả đều sai.
  49. Câu 49:

     Dạng nhị phân của số 139 là:

    • A. 00001010
    • B. 10001101
    • C. 10001011
    • D. 10001010
  50. Câu 50:

    Dạng nhị phân của số 101 là:

    • A. 01100111
    • B. 01100101
    • C. 11100100
    • D. 01100011
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →