Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Truyền số liệu online - Đề #13

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi số mức thay đổi tín hiệu lớn hơn 2 thì:

    • A. Tốc độ bit > tốc độ baud
    • B. Tốc độ bit < tốc độ baud
    • C. Tốc độ bit = tốc độ baud
    • D. Tốc độ bit và tốc độ baud không thể so sánh được
  2. Câu 2:

    Trong các loai môi trường truyền sau đây loại nào ít bị ảnh hưởng của nhiễu và môi trường xung quanh nhất:

    • A. Cáp xoắn đôi
    • B. Cáp quang
    • C. Cáp đồng trục
    • D. Khí quyển
  3. Câu 3:

    Trong các sóng vô tuyến sau, sóng có tầm tần số cao nhất là:

    • A. Sóng viba
    • B. Sóng radio
    • C. Sóng hồng ngoại
    • D. Cả a,b,c điều sai
  4. Câu 4:

    Trong lan truyền vô tuyến thì sóng lan truyền theo đường nào đòi hỏi tần số cao nhất:

    • A. Lan truyền mặt đất
    • B. Lan truyền theo đường thẳng
    • C. Lan truyền sóng bầu trời
    • D. Câu a,b,c đều sai
  5. Câu 5:

    Khi truyền từ môi trường có mật độ thấp sang nơi có mật độ cao sóng có tầng số >30 Hz sẽ:

    • A. Đi theo đường thẳng
    • B. Uốn cong theo đường cong của trái đất
    • C. Sóng bị bẻ cong về phía môi trường có mật dộ cao
    • D. Cả 3 câu trên đều sai
  6. Câu 6:

    Đường lan truyền nào dễ bị hấp thụ nhất bởi hơi nước, oxy:

    • A. Truyền theo đường thẳng
    • B. Sóng bầu trời
    • C. Lan truyền mặt đất
    • D. Câu a,b,c đều sai
  7. Câu 7:

    Bộ đàm truyền dữ liệu theo kiểu:

    • A. Simplex
    • B. Half duplex
    • C. Full duplex
  8. Câu 8:

    Tầm tần số tai người có khả năng nghe là:

    • A. 100Hz – 7kHz
    • B. 300Hz – 34000Hz
    • C. 20 Hz – 20kHz
  9. Câu 9:

    Ưu điểm của kiểu mã hóa Biphase:

    • A. Tối thiểu có 1 thay đổi trong thời khoảng 1bit
    • B. Tốc độ điều chế tối đa bằng 2 lần NRZ
    • C. Cần bằng thông rộng hơn
    • D. Cả 3 câu đều đúng
  10. Câu 10:

    Cấu trúc của dữ liệu được truyền đi trong TCP/IP (theo thứ tự):

    • A. Ethernet header + IP header + TCP header + Application data + Ethernet tailer
    • B. Ethernet header + TCP header + IP header + Application data + Ethernet tailer
    • C. Ethernet header + Application data + TCP header + IP header + Ethernet tailer
    • D. Cả ba đều sai
  11. Câu 11:

    Trong quá trình truyền dữ liệu digital chúng ta cần có:

    • A. Bộ khuếch đại (amplifier)
    • B. Bộ lặp (repeater)
    • C. Không cần repeater khi đường truyền ngắn ( <= 1km)
    • D. Cả b và c đều đúng
  12. Câu 12:

    Chế độ truyền có thể truyền dữ liệu hai chiều nhưng mỗi thời điểm dữ liệu chỉ truyền theo 1 chiều gọi là:

    • A. Half duplex
    • B. Simplex
    • C. Full duplex
    • D. Cả 3 câu trên đều sai
  13. Câu 13:

    Mouse, keyboard PS/2 truyền qua CPU theo cơ chế truyền rào:

    • A. Half duplex
    • B. Simplex
    • C. Full duplex
    • D. Cả 3 câu đều sai
  14. Câu 14:

    Khi môi trường xung quanh mang điện áp cao, mối trường truyền nào sau đây ít bị ảnh hưởng nhất:

    • A. Cáp xoắn
    • B. Cáp đồng trục
    • C. Cáp quang
    • D. Vô tuyến
  15. Câu 15:

    Bảng mã Baudot dung bao nhiêu bit:

    • A. 5 bit
    • B. 7 bit
    • C. 8 bit
    • D. 11 bit hoặc 32 bit
  16. Câu 16:

    Phương pháp điều chế tín hiệu nào sau đây bị ảnh hưởng nhiễu nhiều nhất?

    • A. ASK (điều biên)
    • B. PSK (điều pha)
    • C. FSK (điều tần)
    • D. QAM
  17. Câu 17:

    ASK, PSK, FSK, QAM là các phương pháp điều chế tín hiệu:

    • A. Dữ liệu số sang tín hiệu tương tự
    • B. Dữ liệu số sang tín hiệu số
    • C. Dữ liệu tương tự sang tín hiệu tương tự
    • D. Dữ liệu tương tự sang tín hiệu số
  18. Câu 18:

    PCM (điều chế xung mã), DM( điều chế Delta) là phương pháp điều chế tín hiệu:

    • A. Dữ liệu số sang tín hiệu tương tự
    • B. Dữ liệu số sang tín hiệu số
    • C. Dữ liệu tương tự sang tín hiệu tương tự
    • D. Dữ liệu tương tự sang tín hiệu số
  19. Câu 19:

    Đặc điểm của cáp đồng:

    • A. Tỉ lệ lỗi trên đường truyền khoảng 10-6
    • B. Tốc độ truyền dữ liệu phụ thuộc vào hệ thống triển khai
    • C. Ít nhiễu
    • D. (a) và (b) đúng
  20. Câu 20:

    Ưu điểm vượt trội của cáp quang so với cáp đồng:

    • A. Dể chế tạo và sản xuất với số lượng lớn
    • B. Rẽ tiền, dễ kết nối
    • C. Ít suy hao tín hiệu
    • D. Các câu trên đều sai
  21. Câu 21:

    Truyền bất đồng bộ là:

    • A. Xung clock lấy mẫu dữ liệu bất đồng bộ với dữ liệu
    • B. Dữ liệu được đóng gói bằng start và stop bit
    • C. Cả a và b đúng
    • D. Cả a và b sai
  22. Câu 22:

    Phương pháp Block sum check là:

    • A. Sử dụng cả parity chẳn và parity lẽ cho hàng
    • B. Sử dụng parity chẳn cho hàng và parity lẽ cho cột
    • C. Sử dụng parity chẳn cho cột và parity lẽ cho hàng
    • D. Sử dụng parity cho hàng và cột của bảng dữ liệu
  23. Câu 23:

    Trong phương pháp cyclic redundancy check, FCS là:

    • A. Số bit được truyền đi
    • B. Số bit thêm vào dữ liệu cần truyền
    • C. Số chia được xác định trước
    • D. Tất cả đều sai
  24. Câu 24:

    Với phương pháp CRC:

    • A. Tất cả các lỗi đều được phát hiện
    • B. Tất cả các lỗi đều được phát hiện và sửa sai
    • C. Tất cả các lỗi bit đơn được phát hiện
    • D. Tất cả các lỗi bit kép được phát hiện
  25. Câu 25:

    Băng thông của tiếng nói từ:

    • A. 300 Hz – 7 KHz
    • B. 100 Hz – 7 KHz
    • C. 300 Hz – 3400 Hz
    • D. 100 Hz – 3400 KHz
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Khi số mức thay đổi tín hiệu lớn hơn 2 thì:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →