Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Phần nghiên cứu một số nội dung chính của dự án khả thi, gồm:

    • A. 3 nội dung
    • B. 4 nội dung
    • C. 5 nội dung
    • D. 6 nội dung
  2. Câu 2:

    Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi nhằm để trả lời câu hỏi:

    • A. Sản xuất cái gì, cho ai và sản xuất bao nhiêu?
    • B. Sản xuất bằng cách nào?
    • C. Địa điểm sản xuất ở đâu?
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng?
  3. Câu 3:

    Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi, gồm có:

    • A. 4 phần
    • B. 5 phần
    • C. 6 phần
    • D. 4 phần
  4. Câu 4:

    Dự báo cầu trong nghiên cứu thị trường của dự án có nhiều phương pháp, nhưng trong môn học đã trình bày:

    • A. 2 phương pháp
    • B. 3 phương pháp
    • C. 4 phương pháp
    • D. 5 phương pháp
  5. Câu 5:

    Dự báo cầu trong nghiên cứu thị trường của dự án có phương pháp “mô hình toán và ngoại suy thống kê”. Phương pháp này có:

    • A. 2 cách
    • B. 3 cách
    • C. 4 cách
    • D. 5 cách
  6. Câu 6:

    Mô hình dự báo cầu: ${y_{(n + L)}} = {y_n} + L\overline \sigma $ là cách dự báo:

    • A. Bằng lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
    • B. Bằng tốc độ phát triển bình quân
    • C. Bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất
    • D. Bằng hệ số co giãn
  7. Câu 7:

    Mô hình dự báo cầu: ${y_{(n + L)}} = {y_n}{(\overline t )^L}$ là cách dự báo: (Chọn phương án đúng)

    • A. Bằng lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
    • B. Bằng tốc độ phát triển bình quân
    • C. Bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất
    • D. Bằng hệ số co giãn
  8. Câu 8:

    Có mức cầu của một loại hàng hoá qua 5 năm như sau: 

    Năm12345
    Mức cầu (SP)100198300399499 

    Với mức cầu như vậy, nên áp dụng cách dự báo nào sau đây:

    • A. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân
    • B. Tốc độ phát triển bình quân
    • C. Phương pháp bình phương nhỏ nhất
    • D. Hệ số co giãn
  9. Câu 9:

    Cách dự báo bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất, được tiến hành qua:

    • A. 2 bước
    • B. 3 bước
    • C. 4 bước
    • D. 5 bước
  10. Câu 10:

    Hệ phương trình chuẩn tắc dùng trong dự báo: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} } \end{array} \right.$. Được dùng để tính a0 và a1 của phương trình:

    • A. Đường thẳng
    • B. Parabol
    • C. Hypecbol
    • D. Logarit
  11. Câu 11:

    Hệ phương trình chuẩn tắc dùng trong dự báo: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t + {a_2}\sum {{t^2}} } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2} + {a_2}\sum {{t^3}} } } \\\sum {y{t^2} = {a_0}\sum {{t^2}} + {a_1}\sum {{t^3} + {a_2}\sum {{t^4}} } } \end{array} \right.$. Được dùng để tính:

    • A. y,  yt và yt2 của phương trình Parabol
    • B. a0, a1 và  a2 của phương trình Parabol
    • C. t,  t2, t3 và  t4 của phương trình Parabol
    • D. Tất cả câu trên
  12. Câu 12:

    Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:

    Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0+ a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} } \end{array} \right.$

    Vậy hệ số a0 bằng:

    • A. 0,14
    • B. 2,84
    • C. 1,48
    • D. 4,28
  13. Câu 13:

    Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:

    Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0+ a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} } \end{array} \right.$
    Vậy hệ số a1 bằng: 

    • A. 4,28
    • B. 2,84
    • C. 1,48
    • D. 0,14
  14. Câu 14:

    Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:

    Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0+ a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} } \end{array} \right.$

    Vậy phương trình dự báo là:

    • A. yt = 2,84+0,14t
    • B. yt = 0,14+2,84t
    • C. yt = 4,28+1,48t
    • D. yt = 1,48+4,28t
  15. Câu 15:

    Khả năng chiếm lĩnh thị trường của dự án tính được:

    • A. Bằng cách lấy công suất thiết kế của dự án chia cho thị trường mục tiêu
    • B. Bằng cách lấy công suất lý thuyết của dự án chia cho thị trường mục tiêu
    • C. Bằng cách lấy công suất thực tế của dự án chia cho thị trường mục tiêu
    • D. Bằng cách lấy công suất hòa vốn của dự án chia cho thị trường mục tiêu
  16. Câu 16:

    Chi phí nghiên cứu kỹ thuật thường chiếm:

    • A. 60% kinh phí nghiên cứu khả thi
    • B. 70% kinh phí nghiên cứu khả thi
    • C. 80% kinh phí nghiên cứu khả thi
    • D. 90% kinh phí nghiên cứu khả thi
  17. Câu 17:

    Chi phí nghiên cứu kỹ thuật thường chiếm bao nhiêu phần trăm:

    • A. 1-2% tổng chi phí nghiên cứu của dự án
    • B. 1-3% tổng chi phí nghiên cứu của dự án
    • C. 1-4% tổng chi phí nghiên cứu của dự án
    • D. 1-5% tổng chi phí nghiên cứu của dự án
  18. Câu 18:

    Nghiên cứu nội dung kỹ thuật của dự án khả thi với mục đích chính là xác định:

    • A. Kỹ thuật và Quy trình sản xuất
    • B. Địa điểm thực hiện dự án
    • C. Sản xuất với công suất nào?
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  19. Câu 19:

    Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ, khi:

    • A. Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên
    • B. Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng
    • C. Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài
    • D. Khan hiếm nguồn lao động
  20. Câu 20:

    Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập. Vậy thì địa điểm xây dựng nhà máy, trước hết phải:

    • A. Gần khu dân cư
    • B. Gần thị trường tiêu thụ
    • C. Gần sân bay, bến cảng
    • D. Gần trường học
  21. Câu 21:

    Cách thức mua công nghệ và kỹ thuật cho dự án là:

    • A. Thuê mướn
    • B. Mua đứt
    • C. Liên doanh liên kết với các nhà cung cấp kỹ thuật
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  22. Câu 22:

    Công suất dự án, có mấy loại:

    • A. 3 loại
    • B. 4 loại
    • C. 5 loại
    • D. 6 loại
  23. Câu 23:

    Căn cứ lựa chọn công nghệ cho dự án là:

    • A. Đặc tính kỹ thuật và chất lượng của sản phẩm dự án
    • B. Vốn đầu tư và trình độ tiếp nhận kỹ thuật sản xuất của người lao động
    • C. Nguyên liệu và năng lượng sử dụng
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Công  suất mà  dự án có thể thực  hiện được trong điều kiện sản xuất bình  thường; tức máy móc không bị gián đoạn vì những lý do không được dự tính trước (thường lấy 300 ngày/năm, 1-1,5 ca/ngày, 8h/ca) là:

    • A. Công suất lý thuyết
    • B. Công suất thiết kế
    • C. Công suất thực tế
    • D. Công suất kinh tế tối thiểu
  25. Câu 25:

    Công suất lớn nhất, đạt được trong điều kiện sản xuất lý tưởng, máy móc, thiết bị chạy 24h/ngày, 365 ngày/năm, là:

    • A. Công suất lý thuyết
    • B. Công suất thiết kế
    • C. Công suất thực tế
    • D. Công suất kinh tế tối thiểu
  26. Câu 26:

    Công  suất dự án đạt được trong điều kiện sản xuất thực tế. Thường năm sản xuất thứ 1 bằng khoảng 50%, ở năm thứ 2 là 75% và ở năm sản xuất thứ 3 là 90% công suất thiết kế. Đó là:

    • A. Công suất lý thuyết
    • B. Công suất thiết kế
    • C. Công suất thực tế
    • D. Công suất kinh tế tối thiểu
  27. Câu 27:

    Công suất hòa vốn là:

    • A. Công suất lý thuyết
    • B. Công suất thiết kế
    • C. Công suất thực tế
    • D. Công suất kinh tế tối thiểu
  28. Câu 28:

    Công suất của dự án:

    • A. Không nhỏ hơn công suất kinh tế tối thiểu
    • B. Lấy theo công suất thực tế
    • C. Không lớn hơn công suất lý thuyết
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  29. Câu 29:

    Lịch trình thực hiện dự án, có thể được lập bằng:

    • A. Sơ đồ GANTT và Sơ đồ mạng (PERT)
    • B. Sơ đồ VENN
    • C. Lịch thời vụ
    • D. Lịch hoạt động
  30. Câu 30:

    Một dự án đầu tư có thể có các nguồn vốn sau:

    • A. Vốn tự có
    • B. Vốn vay
    • C. Vốn ngân sách
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Phần nghiên cứu một số nội dung chính của dự án khả thi, gồm:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư. Đề bao gồm 16 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài