Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #8

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Công ty TNHH in Kinh tế dự định đầu tư mua một máy in mới có các thông số được dự tính như sau:

    ĐVT: Triệu đồng

    Chi phí đầu tư ban đầu400
    Chi phí vận hành, bảo quản hàng năm50
    Thu nhập hàng năm 300
    Giá trị còn lại 100
    Thời gian hoạt động (năm) 2
    Suất chiết khấu = 10% 

    Tỷ số B/C (Tỷ số lợi ích/ chi phí) của dự án là: 

    • A. 1,923
    • B. 0,987
    • C. 1,392
    • D. 1,239
  2. Câu 2:

    Doanh nghiệp A mua một máy phát điện với giá là 600 triệu đồng. Máy này sử dụng trong 5 năm. Sau 5 năm máy này không có giá trị thu hồi. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Mức khấu hao hàng năm:

    • A. 100 triệu đồng
    • B. 120 triệu đồng
    • C. 90 triệu đồng
    • D. 130 triệu đồng
  3. Câu 3:

    Giả sử dòng ngân lưu ròng của một dự án sau:

    Năm0123
    Ngân lưu ròng100100100100

    Thế thì, dự án này:

    • A. Không tính được IRR
    • B. Có một IRR
    • C. Có hai IRR
    • D. Có ba IRR
  4. Câu 4:

    Lãi ròng + Khấu hao kể từ năm 1 của dự án bằng với ngân lưu ròng, khi:

    • A. Dự án có mua chịu
    • B. Dự án có bán chịu
    • C. Dự án có cả mua chịu và bán chịu
    • D. Dự án không có mua chịu và bán chịu
  5. Câu 5:

    Công thức: $\sum\limits_{J = 0}^n {\frac{{{B_J} - {C_J}}}{{{{(1 + i)}^J}}}} $ dùng để tính.

    • A. IRR
    • B. NPV
    • C. B/C
    • D. Tpp
  6. Câu 6:

    IRR là suất chiết khấu làm cho hiện giá thuần (NPV):

    • A. Bằng 0
    • B. Lớn hơn 0
    • C. Nhỏ hơn 0
    • D. Bằng 1
  7. Câu 7:

    Có thể tính IRR bằng:

    • A. Phương pháp nội suy
    • B. Cho NPV = 0 để xác định lãi suất tính toán
    • C. Đồ thị
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  8. Câu 8:

    Chọn lãi suất tính toán càng cao, thì NPV của dự án:

    • A. Càng lớn
    • B. Càng nhỏ
    • C. Không bị ảnh hưởng
    • D. Chưa kết luận được
  9. Câu 9:

    Giữa NPV và IRR có mối quan hệ sau đây:

    • A. NPV càng lớn thì IRR cũng càng lớn
    • B. NPV càng lớn thì IRR càng nhỏ
    • C. NPV càng nhỏ thì NPV càng nhỏ
    • D. Các quan hệ này chưa chắc chắn
  10. Câu 10:

    NPV của dự án:

    • A. Chưa cho biết tỷ lệ lãi, lỗ trên vốn đầu tư là bao nhiêu
    • B. Phụ thuộc vào suất chiết khấu tính toán
    • C. Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án có thể thu được
    • D. Tất cả các câu này đều đúng
  11. Câu 11:

    Đối với dự án, có khi:

    • A. IRR lớn nhưng NPV lại nhỏ
    • B. IRR nhỏ nhưng NPV lại lớn
    • C. IRR lớn và NPV cũng lớn
    • D. Tất cả các câu này đều đúng
  12. Câu 12:

    NPV bằng 0, khi:

    • A. Lãi suất tính toán bằng 0
    • B. Lãi suất tính toán bằng 1
    • C. Lãi suất tính toán bằng IRR
    • D. Lãi suất tính toán lớn hơn IRR
  13. Câu 13:

    NPV bằng 0 thì:

    • A. B/C bằng 0
    • B. B/C bằng 1
    • C. B/C lớn hơn 1
    • D. B/C nhỏ hơn
  14. Câu 14:

    NPV = 0, tức quy mô tiền lãi của dự án = 0. Thì dự án này là:

    • A. Tốt
    • B. Xấu
    • C. Bình thường
    • D. Không kết luận được
  15. Câu 15:

    Dùng chỉ tiêu thời gian hoàn vốn làm tiêu chuẩn để chọn lựa dự án, khi:

    • A. Dự án có vốn dồi dào
    • B. Dự án không dồi dào về vốn
    • C. Dự án phải vay vốn
    • D. Dự án được tài trợ vốn
  16. Câu 16:

    IRR của dự án dễ hấp dẫn các nhà đầu tư, vì:

    • A. Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án
    • B. Cho biết thời gian thu hồi vốn nhanh
    • C. Cho biết khả năng sinh lời của dự án
    • D. Cho biết lãi suất tính toán của dự án
  17. Câu 17:

    Nếu chủ đầu tư có vốn dồi dào, đầu tư ít rủi ro và ít cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có:

    • A. IRR lớn nhất
    • B. NPV lớn nhất
    • C. Tpp lớn nhất
    • D. IRR nhỏ nhất
  18. Câu 18:

    Nếu chủ đầu tư có ít vốn, đầu tư có rủi ro cao và có nhiều cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có:

    • A. NPV lớn nhất
    • B. NPV nhỏ nhất
    • C. IRR lớn nhất
    • D. Tpp lớn nhất
  19. Câu 19:

    Quy tắc chọn lựa dự án theo tiêu chuẩn B/C là:

    • A. B/C > 1
    • B. B/C < 1
    • C. B/C ≥ 1
    • D. Không có câu nào đúng
  20. Câu 20:

    Dòng ngân lưu vào và ra của một dự án như sau:

    Năm012

    Dòng vào

    Dòng ra 

     

    100

    150

    50

    200 

    50

    Với lãi suất tính toán là 15%năm, thì hiện giá dòng ra, là:

    • A. 171,34
    • B. 181,29
    • C. 200,12
    • D. 156,18
  21. Câu 21:

    Chọn đáp án đúng dưới đây: Dòng ngân lưu vào và ra của một dự án như sau:

    Năm012

    Dòng vào

    Dòng ra 

     

    100

    150

    50

    200 

    50

    Với lãi suất tính toán là 10%năm, thì hiện giá dòng vào, là:

    • A. 200,56
    • B. 288,66
    • C. 301,65
    • D. 372,98
  22. Câu 22:

    Dòng ngân lưu vào và ra của một dự án như sau:

    Năm012

    Dòng vào

    Dòng ra 

     

    100

    150

    50

    200 

    50

    Với lãi suất tính toán là 12%năm, thì hiện giá thuần của dự án, là:

    • A. 108,86
    • B. 208,86
    • C. 308,86
    • D. 408,86
  23. Câu 23:

    Có dòng ngân lưu của hai dự án A và B như sau: 
                          Năm                0                  1 
                        Dự án A        -1000           1400 
                        Dự án B        -10.000       14.000 

    • A. IRR của hai dự án bằng nhau
    • B. Lời của hai dự án khác nhau, nếu lãi suất tính toán nhỏ hơn IRR
    • C. Vốn đầu tư của dự án B lớn hơn dự án A
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Có một dự án khai thác mỏ, đầu năm 1 (cuối năm 0) chi ra 1200, cuối năm thu về 2000. Năm 2 và năm 3 sau đó phải chi tiền để san lấp, trả lại mặt bằng cũ cho Nhà nước, năm 2 chi 64 triệu đồng, năm 3 chi 50 triệu đồng. Với suất chiết khấu tính toán 10%. NPV của dự án là:

    • A. 1400
    • B. 1437
    • C. 528
    • D. 500
  25. Câu 25:

    Có một dự án khai thác mỏ, đầu năm 1 chi ra 1200, cuối năm thu về 3000. Năm 2 và năm 3 sau đó phải chi tiền để san lấp, trả lại mặt bằng cũ cho Nhà nước. Với suất chiết khấu tính toán 10%. IRR của dự án là:

    • A. 10%
    • B. 15%
    • C. 17%
    • D. Không xác định được
  26. Câu 26:

    Có ngân lưu ròng của hai dự án như sau: 
    Năm                0                  1 
    Dự án A         -1000           1400 
    Dự án B        -10.000       13.000

    • A. IRR của A lớn hơn B
    • B. IRR của B lớn hơn A
    • C. IRR của hai dự án bằng nhau
    • D. IRR của B lớn hơn 30%
  27. Câu 27:

    Có ngân lưu ròng của hai dự án như sau:
    Năm                0                  1 
    Dự án A         -1000           1400 
    Dự án B        -10.000       13.000 
     Với lãi suất tính toán là 10%, thì:

    • A. NPV của B lớn hơn của A
    • B. IRR của A lớn hơn của B
    • C. B/C của A lớn hơn của B
    • D. Tất cả đều đúng
  28. Câu 28:

    Chọn đáp án đúng: Ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

    Năm0123

    Dự án A

    Dự án B

    -10.000

     

    12.500

     

     

    -10.000

     

    12.500

     

    • A. IRR của A lớn hơn B
    • B. IRR của B lớn hơn A
    • C. Bằng nhau
    • D. Chưa khẳng định được
  29. Câu 29:

    Ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

    Năm0123

    Dự án A

    Dự án B

    -10.000

     

    12.500

     

     

    -10.000

     

    12.500

    Với lãi suất tính toán là 20%, thì:

    • A. NPV của A lớn hơn B
    • B. NPV của B lớn hơn A
    • C. Bằng nhau
    • D. Chưa khẳng định được
  30. Câu 30:

    Ngân lưu ròng của hai dự án như sau:

    Năm0123

    Dự án A

    Dự án B

    -10.000

     

    12.500

     

     

    -10.000

     

    12.500

    Nếu căn cứ vào IRR để chọn dự án, thì nên:

    • A. Chọn dự án A
    • B. Chọn dự án B
    • C. Chọn dự án nào cũng được
    • D. Thiếu thông tin chưa chọn được
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Công ty TNHH in Kinh tế dự định đầu tư mua một máy in mới có các thông số được dự tính như sau:

ĐVT: Triệu đồng

Chi phí đầu tư ban đầu400
Chi phí vận hành, bảo quản hàng năm50
Thu nhập hàng năm 300
Giá trị còn lại 100
Thời gian hoạt động (năm) 2
Suất chiết khấu = 10% 

Tỷ số B/C (Tỷ số lợi ích/ chi phí) của dự án là: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #10

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư với đề số 10. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #11

Bắt đầu ôn luyện với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư. Đề bao gồm 16 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài