Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #12
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Đâu không phải là yêu cầu của tổ chức không gian làm việc:
- A. Tạo sự thuận lợi nhất cho việc thu thập và xử lý thông tin
- B. Chỉ cần đạt được hiệu quả công việc, chi phí không là vấn đề
- C. Phù hợp với tính chất và quy mô
- D. Giảm thiểu thời gian di chuyển giữa các bộ phận
-
Câu 2:
Để thiết kế, bố trí nơi làm việc ta cần căn cứ vào:
- A. Số lượng người đang làm việc hoặc sẽ làm việc ở văn phòng
- B. Những người được phân bố đảm nhận công việc gì
- C. Các thiết bị cần để phục vụ cho công việc là gì
- D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
-
Câu 3:
Đâu không phải căn cứ để thiết kế, bố trí nơi làm việc:
- A. Xem xét ai có nhu cầu đặc biệt cần được hay tâm hỗ trợ không
- B. Các thiết bị cần để phục vụ cho công việc là gì
- C. Ở đó có gần bãi biển khu giải trí không
- D. Số lượng người đang làm việc hoặc sẽ làm việc ở văn phòng
-
Câu 4:
Các nguyên tắc khi bố trí sắp xếp các bộ phận trong văn phòng đó là:
- A. Đảm bảo tương quan giữa các bộ phân; các bộ phận, bàn làm việc được bố trí theo luồng công việc; hạn chế sử dụng phòng riêng
- B. Đảm bảo tương quan giữa các bộ phân; các bộ phận, bàn làm việc được bố trí theo luồng công việc; hạn chế sử dụng phòng riêng; tạo khung cảnh thuận tiện thoải mái cho nhân viên
- C. Đảm bảo tương quan giữa các bộ phân; các bộ phận, bàn làm việc được bố trí theo luồng công việc
- D. Đảm bảo tương quan giữa các bộ phân; các bộ phận, bàn làm việc được bố trí theo luồng công việc; hạn chế sử dụng phòng riêng; ghép tối đa những người có thể là cùng 1 công việc vào cùng một bàn
-
Câu 5:
Trong đảm bảo sự tương quan giữa các bộ phận, việc sắp xếp bố trí các bộ phận cần tuân thủ:
- A. Cách ly các bộ phận hay gây tiếng ồn
- B. Tách các bộ phận cần bảo mật xa khỏi chỗ công cộng hoặc nhiều người qua lại
- C. Các bộ phận có mối quan hệ mật thiết thì gần cạnh nhau
- D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
-
Câu 6:
Đâu không phải là yếu tố cần tuân thủ trong đảm bảo sự tương quan giữa các bộ phận, việc sắp xếp bố trí các bộ phận:
- A. Cách ly các bộ phận hay gây tiếng ồn
- B. Các bộ phận có mối quan hệ mật thiết thì nên đặt cách xa nhau để tránh sự bàn tán giữa các nhân viên
- C. Bố trí gần các bộ phận chính của cơ quan
- D. Bố trí các bộ phận hay tiếp xúc với khách hàng hay cơ quan bên ngoài gần lối ra vào hoặc khu vực lễ tân
-
Câu 7:
Đâu không phải là yếu tố cần tuân thủ trong đảm bảo sự tương quan giữa các bộ phận và việc sắp xếp bố trí các bộ phận:
- A. Tách các bộ phận cần bảo mật xa khỏi chỗ công cộng hoặc nhiều người qua lại
- B. Cách ly các bộ phận hay gây tiếng ồn
- C. Bố trí xa các bộ phận chính của cơ quan để tránh sự lo lắng giảm bớt sự căng thẳng cho nhân viên khi có các bộ phận đi qua kiểm tra thường xuyên
- D. Bố trí các bộ phận hay tiếp xúc với khách hàng hay cơ quan bên ngoài gần lối ra vào hoặc khu vực lễ tân
-
Câu 8:
Bố trí các bộ phận, bàn làm việc theo luồng công việc có ưu điểm đó là:
- A. Tiết kiệm thời gian
- B. Tiết kiệm diện tích
- C. Tránh tình trạng thất lạc giấy tờ, tài liệu
- D. Tiết kiệm thời gian; Tránh tình trạng thất lạc giấy tờ, tài liệu; Tiết kiệm diện tích
-
Câu 9:
Chia theo không gian ta có thể bố trí văn phòng thành 2 loại đó là:
- A. Bố trí kín và bố trí mở
- B. Bố trí kín và bố trí đóng
- C. Bố trí kín và bố trí 2 chiều
- D. Bố trí mở và bố trí 2 chiều
-
Câu 10:
Hệ thống văn phòng được ngăn cách bởi các phòng nhỏ riêng biệt là đặc điểm của:
- A. Văn phòng “đóng”
- B. Văn phòng “mở”
- C. Văn phòng trưởng phòng
- D. Văn phòng giám đốc
-
Câu 11:
Bàn làm việc của các nhân viên được bố trí liền kề với nhau tạo thành một hệ thống văn phòng xuyên suốt. Các bộ phận được ngăn cách bởi vách ngăn kính, mica trong là đặc điểm của:
- A. Văn phòng “đóng”
- B. Văn phòng “mở”
- C. Văn phòng trưởng phòng
- D. Văn phòng giám đốc
-
Câu 12:
Ưu điểm của hình thức bố trí văn phòng đóng là:
- A. Đảm bảo tính an toàn, bí mật
- B. Đảm bảo sự riêng tư
- C. Phù hợp với công việc đòi hỏi sự tập trung cao
- D. Cả 3 phương án trên đều đúng
-
Câu 13:
Đâu không phải là ưu điểm của hình thức bố trí văn phòng đóng:
- A. Đảm bảo tính an toàn, bí mật
- B. Phù hợp với công việc đòi hỏi sự tập trung cao
- C. Tiết kiệm chi phí diện tích
- D. Đảm bảo sự riêng tư
-
Câu 14:
Nhược điểm của hình thức bố trí văn phòng đóng là:
- A. Chiếm diện tích, tăng chi phí
- B. Khó kiểm tra và làm trì trệ luồng công việc
- C. Dễ thay đổi khi cần thiết
- D. A và C đều đúng
-
Câu 15:
Ưu điểm của hình thức bố trí văn phòng mở là:
- A. Tiết kiệm chi phí diện tích, dễ thay đổi khi cần thiết
- B. Dễ giám sát quản lý, dễ tập trung các hoạt động trong văn phòng
- C. Thuận tiện trong công việc giao tiếp giữa nhân viên và công việc
- D. Tiết kiệm chi phí diện tích, dễ thay đổi khi cần thiết; Dễ giám sát quản lý, dễ tập trung các hoạt động trong văn phòng; Thuận tiện trong công việc giao tiếp giữa nhân viên và công việc
-
Câu 16:
Đâu không phải là ưu điểm của hình thức bố trí văn phòng mở:
- A. Tiết kiệm chi phí diện tích
- B. Phù hợp với công việc đòi hỏi sự tập trung cao
- C. Dễ thay đổi khi cần thiết
- D. Dễ giám sát quản lý
-
Câu 17:
Chọn phương án dưới đây. Đâu không phải là ưu điểm của hình thức bố trí văn phòng mở:
- A. Thuận tiện trong công việc giao tiếp giữa nhân viên và công việc
- B. Dễ tập trung các hoạt động trong văn phòng
- C. Đảm bảo tính an toàn, bí mật
- D. Dễ thay đổi khi cần thiết
-
Câu 18:
Các điều kiện vật lý trong văn phòng bao gồm:
- A. Ánh sáng, màu sắc
- B. Màu sắc, chất liệu
- C. Ánh sáng, màu sắc, tiếng ồn, chất liệu
- D. Ánh sáng, màu sắc, chất liệu
-
Câu 19:
Ưu điểm nào không phải của hình thức bố trí văn phòng mở:
- A. Dễ tập trung các hoạt động trong văn phòng
- B. Khó giám sát quản lý
- C. Thuận tiện trong công việc giao tiếp giữa nhân viên và công việc
- D. Dễ thay đổi khi cần thiết
-
Câu 20:
Bố trí thiết kế theo luồng công việc có ưu điểm đó là:
- A. Giảm thiểu thời gian di chuyển
- B. Giảm bớt khả năng thất lạc giấy tờ
- C. Giảm bớt tình trạng trì trệ và gián đoạn công việc
- D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
-
Câu 21:
Cường độ âm thanh bao nhiêu thì có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe:
- A. Từ 90d trở lên
- B. 0d-10d
- C. 10d-50d
- D. 50d-80d
-
Câu 22:
Ánh sáng văn phòng được chia làm 2 loại đó là:
- A. Ánh sáng tự nhiên, ánh sáng tím
- B. Ánh sáng tự nhiên, ánh sáng nhân tạo
- C. Ánh sáng nhân tạo, ánh sáng vàng
- D. Ánh sáng vàng, ánh sáng trắng
-
Câu 23:
Thủ tục hành chính là gì?
- A. Là những tiến trình hợp lí và phù hợp để giải quyết các công việc liên quan mà doanh nghiệp xây dựng và thực hiện tùy theo đặc thù hoạt động của mình
- B. Là những tiến trình không hợp lí và phù hợp để giải quyết các công việc liên quan mà doanh nghiệp xây dựng và thực hiện tùy theo đặc thù hoạt động của mình
- C. Là những tiến trình hợp lí và không phù hợp để giải quyết các công việc liên quan mà doanh nghiệp xây dựng và thực hiện tùy theo đặc thù hoạt động của mình
- D. Là những tiến trình hợp lí và phù hợp để giải quyết các công việc không liên quan mà doanh nghiệp xây dựng và thực hiện tùy theo đặc thù hoạt động của mình
-
Câu 24:
Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản khi cải tiến thủ tục hành chính:
- A. 4
- B. 5
- C. 6
- D. 7
-
Câu 25:
Hệ thống thông tin doanh nghiệp là gì?
- A. Là tập hợp các thành phần liên hệ với nhau có chức năng thu thập, xử lí, lưu trữ và phân phối thông tin cho việc làm quyết định và điều hanh hoạt động của một tổ chức.
- B. Là tập hợp một thành phần liên hệ với nhau có chức năng thu thập, xử lí, lưu trữ và phân phối thông tin cho việc làm quyết định và điều hanh hoạt động của một tổ chức.
- C. Là tập hợp các thành phần không liên hệ với nhau có chức năng thu thập, xử lí, lưu trữ và phân phối thông tin cho việc làm quyết định và điều hanh hoạt động của một tổ chức.
- D. Là tập hợp các thành phần liên hệ với nhau không chức năng thu thập, xử lí, lưu trữ và phân phối thông tin cho việc làm quyết định và điều hanh hoạt động của một tổ chức.
Câu 1:
Đâu không phải là yêu cầu của tổ chức không gian làm việc:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #1
Đề số 1 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị văn phòng, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị văn phòng, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #11
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị văn phòng với đề số 11. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #13
Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị văn phòng. Đề bao gồm 16 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #14
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Quản trị văn phòng với đề số 14. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #15
Bắt đầu ôn luyện với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Quản trị văn phòng. Đề bao gồm 16 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.