Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ram thấp áp dụng cho các chi tiết:

    • A. Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội
    • B. Cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, trục
    • C. Cần khử ứng suất bên trong
    • D. Cần đàn hồi như lò xo, nhíp
  2. Câu 2:

    Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ $800 \div {200^o}C$ ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?

    • A. Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi
    • B. Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi
    • C. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi
    • D. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít
  3. Câu 3:

    Nhiệt độ tôi cảm ứng cao hơn cách tôi thông thường khoảng bao nhiêu oC?

    • A. $100 \div 200$
    • B. $50 \div 100$
    • C. $150 \div 250$
    • D. $100 \div 150$
  4. Câu 4:

    Trong các ưu điểm sau của phương pháp tôi cao tần, ưu điểm nào không đúng?

    • A. Áp dụng cho chi tiết hình dáng phức tạp
    • B. Năng suất cao
    • C. Chất lượng tốt
    • D. Dễ tự động hóa, cơ khí hóa
  5. Câu 5:

    Môi trường tôi thích hợp cho thép hợp kim (%C = 0,4; %Cr=1) là:

    • A. Dung dịch muối hoặc xút 10%
    • B. Muối nóng chảy
    • C. Nước lạnh
    • D. Dầu công nghiệp
  6. Câu 6:

    Tại sao trong thép không gỉ một pha ferit hàm lượng C phải thấp?

    • A. Tránh tạo thành các bít
    • B. Để tăng nhiệt độ nóng chảy
    • C. Để tăng khả năng chống ăn mòn
    • D. Để dễ biến dạng nguội
  7. Câu 7:

    50CrNiMo dùng làm:

    • A. Khuôn rèn
    • B. Khuôn dập nguội
    • C. Dao cắt
    • D. Khuôn ép chảy
  8. Câu 8:

    Chọn vật liệu làm dao cắt? 

    • A. 50CrNiMo
    • B. 18CrMnTi
    • C. 90CrSi
    • D. WCCo25
  9. Câu 9:

    Sau khi thấm các bon phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

    • A. Thường hóa
    • B. Ram thấp
    • C. Ủ
    • D. Tôi và ram thấp
  10. Câu 10:

    Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào:

    • A. Nồng độ điện tử
    • B. Nhiệt độ tạo thành
    • C. Kiểu mạng của các nguyên tố thành phần
    • D. Tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố thành phần
  11. Câu 11:

    Nung nóng nhanh bề mặt thép không sử dụng phương pháp nào?

    • A. Nung bằng ngọn lửa hôn hợp khí C2H2-O2
    • B. Nung trong muối hoặc kim loại nóng chảy
    • C. Nung bằng dòng điện cảm ứng có tần số cao
    • D. Nung trực tiếp bằng dòng điện cường độ lớn
  12. Câu 12:

    Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian?

    • A. Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học
    • B. Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm vi nhất định
    • C. Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn
    • D. Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần
  13. Câu 13:

    Kim loại là những chất gì dưới đây? 

    • A. Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương
    • B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim
    • C. Có độ cứng, độ bền cao
    • D. Dẻo, dễ gia công biến dạng
  14. Câu 14:

    60Si2 là thép:

    • A. Cơ tính tổng hợp tốt
    • B. Chống ăn mòn
    • C. Đàn hồi
    • D. Chịu mài mòn cao
  15. Câu 15:

    Cho kiểu mạng chính phương thể tâm với c = 1,1a; bán kính nguyên tử r $a\sqrt 3 $ /4. Hãy xác định mật độ khối?

    • A. 64%
    • B. 68%
    • C. 70%
    • D. 62%
  16. Câu 16:

    Mục đích của ủ đẳng nhiệt là:

    • A. Khử ứng suất
    • B. Giảm độ cứng
    • C. Tăng độ dẻo
    • D. Làm nhỏ hạt
  17. Câu 17:

    Tăng tốc độ nguội khi đúc thì kích thước hạt thay đổi thế nào?

    • A. Tăng
    • B. Tăng, giảm tùy từng trường hợp
    • C. Giảm
    • D. Không thay đổi
  18. Câu 18:

    Sau khi thấm các bon, tôi một lần áp dụng cho trường hợp nào?

    • A. Chi tiết ít quan trọng
    • B. Thép bản chất hạt nhỏ
    • C. Chi tiết hình dạng đơn giản
    • D. Thép thường
  19. Câu 19:

    Chọn vật liệu có độ thấm tôi cao nhất?

    • A. 20CrNi
    • B. C45A
    • C. 40Cr
    • D. 90CrSi
  20. Câu 20:

     Chọn vật liệu làm dây điện trở?

    • A. 160Cr12Mo
    • B. 50CrNiMo
    • C. 15Cr25Ti
    • D. Cr20Ni80
  21. Câu 21:

    Trong các dạng thù hình của sắt, khối lượng riêng của dạng nào lớn nhất?

    • A. Bằng nhau
    • B. $F{e_\delta }$
    • C. $F{e_\alpha }$
    • D. $F{e_\gamma }$
  22. Câu 22:

    Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A. Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn
    • B. Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém
    • C. Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính
    • D. Trong tổ chức luôn có cùng tinh
  23. Câu 23:

    Số nguyên tử trong ô cơ bản của Zn và  là:$F{e_\alpha }$

    • A. 4 và 2
    • B. 2 và 4
    • C. 6 và 2
    • D. 2 và 6
  24. Câu 24:

    Vật liệu nào làm được chi tiết có kích thước lớn nhất?

    • A. 65Mn
    • B. 20CrNi
    • C. 90CrSi
    • D. 40Cr
  25. Câu 25:

    Để gia công cắt thép C45 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

    • A. Ủ đẳng nhiệt
    • B. Ủ không hoàn toàn
    • C. Ủ hoàn toàn
    • D. Thường hóa
  26. Câu 26:

    Công dụng của AlCu4,5Mg1,5Mn0,5

    • A. Làm các chi tiết trong vận tải, làm vỏ máy bay
    • B. Làm đồ gia dụng (thau, chậu, xoong, nồi, ..)
    • C. Làm chi tiết hình dạng phức tạp
    • D. Làm chi tiết ít chịu tải (khung cửa, ống dẫn, thùng chứa, …)
  27. Câu 27:

    Sau khi tôi thép gió, tổ chức còn nhiều $\gamma $ dư, để làm giảm $\gamma$ dư phải:

    • A. Ủ  lần ở $550 \div {570^o}C$
    • B. Tôi lại đúng chế độ
    • C. Ram  lần ở $550 \div {570^o}C$
    • D. Thường hóa
  28. Câu 28:

    Với thép cùng tích, để đạt độ cứng khoảng 15HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức gì?

    • A. Bainit
    • B. Trôxtit
    • C. Peclit
    • D. Xoocbit
  29. Câu 29:

    So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh & mầm tự sinh?

    • A. Bằng nhau
    • B. rth (tự sinh) lớn hơn
    • C. rth (ký sinh) lớn hơn
    • D. Tùy từng trường hợp
  30. Câu 30:

    Công dụng của mác vật liệu CD80:

    • A. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …
    • B. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
    • C. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt
    • D. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Ram thấp áp dụng cho các chi tiết:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #1

Đề số 1 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #10

Đề số 10 của môn Vật liệu kỹ thuật bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #12

Đề số 12 của môn Vật liệu kỹ thuật bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online - Đề #2

Thử sức với đề số 2 trong bộ đề trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài