Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #11

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Biết độ cứng của lò xo là k = 100N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở dưới vị trí cân bằng 3cm.

    • A. 3N
    • B. 5N
    • C. 8N
    • D. 2N
  2. Câu 2:

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Biết độ cứng của lò xo là k = 100N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở trên vị trí cân bằng 3cm.

    • A. 3N
    • B. 5N
    • C. 8N
    • D. 2N
  3. Câu 3:

    Lực hấp dẫn có đặc điểm:

    • A. Là lực hút
    • B. Giá của lực: Là đường thẳng đi qua tâm của 2 vật
    • C. Điểm đặt: Đặt ngay tại trọng tâm của vật (chất điểm)
    • D. Tất cả đáp án trên đều đúng
  4. Câu 4:

    Trọng lực có đặc điểm nào sau đây?

    • A. Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động tự quay của Trái Đất.
    • B. Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí.
    • C. Có biểu thức $\overrightarrow P = m\overrightarrow g$, với m là khối lượng của vật và g là gia tốc trọng trường.
    • D. A, B, C đều là các đặc điểm của trong lực.
  5. Câu 5:

     Khi nói về gia tốc rơi tự do, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A. Có giá trị tăng dần khi đi về phía hai cực của Trái Đất.
    • B. Có giá trị giảm dần khi lên cao.
    • C. Có giá trị tăng dần khi xuống sâu trong lòng đất.
    • D. Là gia tốc rơi của tất cả mọi vật, khi bỏ qua sức cản không khí.
  6. Câu 6:

    Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

    • A. Vật đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.
    • B. Vật đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động
    • C. Vật chuyển động đều trên mặt đường.
    • D. Cả ba trường hợp trên đều xuất hiện lực ma sát nghỉ.
  7. Câu 7:

    Đặc điểm nào sau đây không phải của lực ma sát trượt?

    • A. Xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt vật khác.
    • B. Luôn ngược chiều với chiều chuyển động.
    • C. Tỉ lệ với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
    • D. Luôn cân bằng với thành phần tiếp tuyến với mặt tiếp xúc của ngoại lực.
  8. Câu 8:

    Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo $\overrightarrow F$ như hình 2.28. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là µ; g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật?

    • A. ${F_{ms}} = \mu mg$
    • B. ${F_{ms}} = F\cos \alpha$
    • C. ${F_{ms}} = \mu (mg - F\sin \alpha )$
    • D. ${F_{ms}} = \mu (mg + F\sin \alpha )$
  9. Câu 9:

    Vật có khối lượng m trượt đều trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo $\overrightarrow F$ như hình 2.28. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là µ; g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật?

    • A. ${F_{ms}} = \mu mg$
    • B. ${F_{ms}} = cos \alpha $
    • C. ${F_{ms}} = F$
    • D. ${F_{ms}} = \mu (mg + F\sin \alpha )$
  10. Câu 10:

    Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 30o so với phương ngang (hình 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10 m/s2. Tính lực ma sát tác dụng lên vật. 

    • A. 4,33N
    • B. 3,92N
    • C. 3,50N
    • D. 2,50N
  11. Câu 11:

    Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 60o so với phương ngang (hình 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10 m/s2. Tính lực ma sát tác dụng lên vật.

    • A. 3,1 N
    • B. 4,3 N
    • C. 2,5 N
    • D. 3,9 N
  12. Câu 12:

    Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 45o so với phương ngang (hình 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10 m/s2. Vật m sẽ:

    • A. Chuyển động đều.
    • B. Chuyển động chậm dần.
    • C. Đứng yên
    • D. Chuyển động nhanh dần.
  13. Câu 13:

    Theo định luật III Newton, lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây?

    • A. Cùng bản chất
    • B. Cùng tồn tại và cùng mất đi đồng thời
    • C. Cùng điểm đặt
    • D. Cùng phương nhưng ngược chiều
  14. Câu 14:

    Gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g0, bán kính Trái Đất là R. Gia tốc rơi tự do tại độ cao h so với mặt đất có biể thức: 

    • A. ${g_h} = {g_0}\frac{R}{{R + h}}$
    • B. ${g_h} = {g_0}{\left( {\frac{R}{{R + h}}} \right)^2}$
    • C. ${g_h} = {g_0}\frac{{{R^2}}}{{{R^2} + {h^2}}}$
    • D. ${g_h} = {g_0}\frac{{R + h}}{R}$
  15. Câu 15:

    Vật khối lượng m, trượt trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt nghiêng là µ. Lực ma sát trượt có biểu thức nào sau đây?

    • A. Fms = µmg
    • B. Fms = µmgcosα
    • C. Fms = µmgsinα
    • D. Fms = mg(sinα + µ cosα)
  16. Câu 16:

    Một chất điểm khối lượng m = 200g chuyển động chậm dần với vận tốc biến đổi theo qui luật v = 30 – 0,4t2 (SI). Tính lực hãm tác dụng vào chất điểm lúc t = 5 giây.

    • A. 8 N
    • B. 0,8 N
    • C. 4 N
    • D. 0,4 N
  17. Câu 17:

    Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Tính định lực căng lớn nhất của dây cáp treo thang máy trong quá trình thang máy chuyển động không tải. Lấy g = 10 m/s2

    • A. 4000N
    • B. 2500N
    • C. 3000N
    • D. 5000N
  18. Câu 18:

    Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Tính định lực căng nhỏ nhất của dây cáp treo thang máy trong quá trình thang máy chuyển động không tải. 

    • A. 4000N
    • B. 2500N
    • C. 3000N
    • D. 5000N
  19. Câu 19:

    Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Nếu lực căng dây được phép là 10000N thì trọng tải của thang máy là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.

    • A. 500kg
    • B. 1000kg
    • C. 600kg
    • D. 400 kg
  20. Câu 20:

    Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực phát động của xe A để chúng chuyển động đều trên đường ngang.

    • A. 5000 N
    • B. 3000 N
    • C. 2000 N
    • D. 0 N
  21. Câu 21:

    Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực căng dây do xe A kéo xe B, biết chúng chuyển động thẳng đều trên đường ngang.

    • A. 5000 N
    • B. 3000 N
    • C. 2000 N
    • D. 0 N
  22. Câu 22:

    Một ôtô khối lượng 1 tấn, chuyển động đều với vận tốc 72 km/h, lên một cái cầu vồng có bán kính cong 100 m. Tính áp lực của xe lên cầu tại đỉnh cầu.

    • A. 6000N
    • B. 5000N
    • C. 4200N
    • D. 10000N
  23. Câu 23:

    Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Tính phản lực pháp tuyến của mặt nghiêng tác dụng lên vật là:

    • A. N = mg
    • B. N = mgcosα
    • C. N = mgsinα
    • D. N = mg(sinα + cosα)
  24. Câu 24:

    Vật khối lượng m, đứng yên trên mặt phẳng nghiêng, nghiêng một góc α so với phương ngang. Tính phản lực liên kết R do mặt nghiêng tác dụng lên vật.

    • A. R = mg
    • B. R = mg.sinα
    • C. R = mg.cosα
    • D. R = mg.tgα
  25. Câu 25:

    Một ôtô chuyển động thẳng đều lên dốc nghiêng một góc α so với phương ngang. Kí hiệu m là khối lượng ôtô, g là gia tốc trọng trường và µ là hệ số ma sát giữa ôtô và mặt đường thì lực phát động của ôtô là:

    • A. F = mg (sinα + µcosα)
    • B. F = mg(sinα - µcosα)
    • C. F > mg(sinα + µcosα)
    • D. F < mg(sinα - µcosα)
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Biết độ cứng của lò xo là k = 100N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở dưới vị trí cân bằng 3cm.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #1

Đề số 1 của môn Vật lý đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vật lý đại cương ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 21 câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #12

Đề số 12 của môn Vật lý đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vật lý đại cương ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vật lý đại cương với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #14

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vật lý đại cương với đề số 14. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #15

Bắt đầu ôn luyện với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Vật lý đại cương. Đề bao gồm 21 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

24 câu
Làm bài