Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giải pháp đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là gì?

    • A. nâng cao trình độ dân trí
    • B. tăng trưởng tốc độ phát triển kinh tế
    • C. giải quyết việc làm
    • D. xóa đói giảm nghèo, tăng cường dân chủ, bình đẳng
  2. Câu 2:

    Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự tranh giành ảnh hưởng của các thế lực bên ngoài, các tổ chức cực đoan là gì?

    • A. Tài nguyên nước
    • B. Dầu khí
    • C. Lịch sử văn minh rực rỡ
    • D. Tôn giáo
  3. Câu 3:

    Hậu quả nào sau đây không do quan hệ căng thẳng giữa I-xra-en và Pa-le-xtin gây ra?

    • A. Sinh mạng của người dân bị thiệt hại
    • B. Đời sống của người dân bị xáo trộn
    • C. Sử dụng tài nguyên không hợp lí
    • D. Môi trường bị tàn phá nghiêm trọng
  4. Câu 4:

    Tính chất gay gắt trong các cuộc đấu tranh giành đất đai, nguồn nước và các tài nguyên khác càng trở lên quyết liệt hơn do nguyên nhân nào?

    • A. Sự tham gia của các tổ chức chính trị, tôn giáo cực đoan
    • B. Sự xung đột sắc tộc
    • C. Sự tranh giành quyền lực nội bộ
    • D. Thiên tai, dịch bệnh
  5. Câu 5:

    Nguy cơ tiềm ẩn trong đời sống kinh tế của người dân các nước Tây Nam Á là gì?

    • A. phụ thuộc vào bên ngoài về lương thực, thực phẩm
    • B. sự cạn kiệt tài nguyên dầu khí
    • C. ảnh hưởng bao trùm của tôn giáo trong đời sống
    • D. tình trạng phân biệt sắc tộc, tôn giáo
  6. Câu 6:

    Khu vực nào từng có “ Con đường tơ lụa” đi qua?

    • A. Đông Nam Á
    • B. Trung Á
    • C. Tây Nam Á
    • D. Bắc Phi
  7. Câu 7:

    Những nguyên nhân cơ bản làm cho tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng ở Tây Nam Á và Trung Á không phải là gì?

    • A. Sự can thiệp của các thế lực bên ngoài
    • B. Hoạt động của lực lượng khủng bố
    • C. Sự tranh giành các nguồn tài nguyên
    • D. Gia tăng dân số lớn
  8. Câu 8:

    Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do đâu?

    • A. Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào
    • B. Ngành công nghiệp chế biến phát triển
    • C. Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm
    • D. Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh
  9. Câu 9:

    Dân số thành thị ở Mĩ La tinh gia tăng nhanh gắn với đặc điểm gì?

    • A. cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài
    • B. quá trình công nghiệp hóa phát triển mạnh mẽ ở các nước
    • C. hiện tượng dân nghèo không có ruộng, kéo ra thành phố tìm việc làm
    • D. các thế lực của tôn giáo cản trở sự phát triển xã hội
  10. Câu 10:

    Nguyên nhân kinh tế Mĩ La Tinh phát triển không ổn định là gì?

    • A. Tài nguyên nghèo, cạn kiệt nhanh
    • B. Trình độ dân trí thấp
    • C. Chính sách kinh tế không phù hợp, chính trị không ổn định
    • D. Sự can thiệp của nước ngoài
  11. Câu 11:

    Dù các nước Mĩ Latinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do đâu?

    • A. chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ
    • B. điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn
    • C. duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài
    • D. các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo tiếp tục cản trở
  12. Câu 12:

    Khó khăn lớn nhất mà các quốc gia châu Mĩ La Tinh phải đối đầu trong quá trình cải cách kinh tế là gì?

    • A. Tạo sự ổn định chính trị
    • B. Cải thiện cơ chế quản lí
    • C. Sự phản ứng của các thế lực bị mất quyền lợi
    • D. Nợ nước ngoài ngày càng nhiều
  13. Câu 13:

    Nguyên nhân chính khiến tỉ lệ dân thành thị của Mĩ Latinh cao trên 75% là gì?

    • A. Do cuộc cải cách ruộng đất tiến hành không triệt để
    • B. Do xuất phát từ quá trình công nghiệp hóa
    • C. Do các nước đã tiến hành cải cách kinh tế, mở rộng các đô thị
    • D. Do tác động của chủ nghĩa tư bản đặc biệt là Hoa Kỳ
  14. Câu 14:

    Đồng bằng Amazôn nằm trong kiểu khí hậu nào sau đây?

    • A. Ôn đới hải dương
    • B. Nhiệt đới gió mùa
    • C. Cận nhiệt Địa Trung Hải
    • D. Xích đạo
  15. Câu 15:

    Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là gì?

    • A. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn
    • B. áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn
    • C. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt
    • D. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh
  16. Câu 16:

    Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do đâu?

    • A. khí hậu khô nóng
    • B. hình dạng khối
    • C. địa hình cao
    • D. các dòng biển nóng chạy ven bờ
  17. Câu 17:

    Nguyên nhân sâu xa của vòng luẩn quẩn “nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinh thái” ở châu Phi là do đâu?

    • A. nợ nước ngoài lớn, không có khả năng trả
    • B. hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa thực dân
    • C. tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài
    • D. sự gia tăng quá nhanh của dân số
  18. Câu 18:

    Nguyên nhân quan trọng nhất khiến đa số các nước châu Phi ở tình trạng kém phát triển gì?

    • A. Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt
    • B. Các cuộc xung đội sắc tộc
    • C. Hậu quả sự thống trị nhiều thế kỉ của chủ nghĩa thực dân
    • D. Trình độ dân trí thấp
  19. Câu 19:

    Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia châu Phi là gì?

    • A. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn
    • B. áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn
    • C. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt
    • D. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh
  20. Câu 20:

    Loại môi trường nào sau đây không phổ biến ở châu Phi?

    • A. Hoang mạc
    • B. Ôn đới
    • C. Nhiệt đới
    • D. Cận nhiệt
  21. Câu 21:

    Nguyên nhân chính làm cho nền kinh tế châu Phi kém phát triển là gì?

    • A. nghèo tài nguyên thiên nhiên
    • B. sự thống trị của chủ nghĩa thực dân kéo dài
    • C. khủng bố chính trị
    • D. khai thác tài nguyên quá mức
  22. Câu 22:

    Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là gì?

    • A. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
    • B. số người trong độ tuổi lao đông rất đông
    • C. tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới
    • D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng tăng
  23. Câu 23:

    Hậu quả nghiêm trọng nhất của ô nhiễm nước ngọt, nước biển và đại dương là gì?

    • A. Suy giảm sinh vật
    • B. Thiếu nước sạch
    • C. Thiếu nước tưới
    • D. Chiến tranh, xung đột
  24. Câu 24:

    Mặt trái của các thành tựu khoa học, công nghệ là gì?

    • A. Tạo ra nhiều của cải vật chất
    • B. Đời sống con người ngày càng nâng cao
    • C. Sản xuất phát triển, gia tăng liên kết giữa các quốc gia và khu vực
    • D. Trở thành vũ khí nguy hiểm cho các hoạt động khủng bố
  25. Câu 25:

    Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở đâu?

    • A. Li-vơ-pun (Anh)
    • B. Hăm-buốc (Đức)
    • C. Tu-lu-dơ (Pháp)
    • D. Boóc- đô (Pháp)
  26. Câu 26:

    Hội nghị nào thể hiện sự nỗ lực chung của thế giới trong vấn đề bảo vệ môi trường?

    • A. Hội nghị các nước ASEAN
    • B. Hội nghị Cộng đồng Pháp ngữ
    • C. Hội nghị Thượng đỉnh Trái Đất
    • D. Hội nghị Thượng đỉnh G20
  27. Câu 27:

    Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

    • A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới
    • B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới
    • C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
    • D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài
  28. Câu 28:

    Già hóa dân số gây ra hậu quả cơ bản gì?

    • A. Chi phí chăm sóc trẻ em lớn
    • B. Thừa lao động
    • C. Thiếu việc làm
    • D. Thiếu lao động bổ sung cho tương lai
  29. Câu 29:

    Có nhiều quốc gia ở nhiều châu lục tham gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây?

    • A. APEC
    • B. ASEAN
    • C. EU
    • D. NAFTA
  30. Câu 30:

    Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là gì?

    • A. vai trò của các công ty xuyên quốc gia
    • B. giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu
    • C. Sự phân hóa giàu nghèo giữa các nhóm nước
    • D. có nét tương đồng về địa lí, văn hóa, lịch sử
  31. Câu 31:

    Khi hội nhập quốc tế và khu vực, Việt Nam tranh thủ được những nguồn lực bên ngoài nào sau đây?

    • A. Thị trường, nguồn lao động và các nguồn nội lực
    • B. Vốn, nguồn lao động và đường lối, chính sách
    • C. Công nghệ, thị trường và đường lối, chính sách
    • D. Vốn, công nghệ, thị trường
  32. Câu 32:

    Trong các tổ chức liên kết sau đây, tổ chức có số dân đông nhất là tổ chức nào?

    • A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
    • B. Liên minh Châu Âu
    • C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
    • D. Thị trường chung Nam Mỹ
  33. Câu 33:

    Các tổ chức tài chính nào sau đây ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

    • A. ngân hàng Châu Âu,quỹ tiền tệ quốc tế
    • B. ngân hàng Châu Âu, ngân hàng Châu Á
    • C. ngân hàng thế giới, quĩ tiền tệ quốc tế
    • D. ngân hàng Châu Á, quĩ tiền tệ quốc tế
  34. Câu 34:

    Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là quốc gia nào?

    • A. Hoa Kỳ
    • B. EU
    • C. Nhật Bản
    • D. ASEAN
  35. Câu 35:

    Các nước phát triển gồm có những nước nào?

    • A. Thụy Điển, Anh, Đan Mạch, Ấn Độ
    • B. Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Anh
    • C. Nhật Bản, Đan Mạch, Thụy Điển, Canada
    • D. Hàn Quốc, Nam Phi, Canada, Mehico
  36. Câu 36:

    Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về yếu tố nào?

    • A. Vốn, khoa học kĩ thuật – công nghệ
    • B. Thị trường
    • C. Lao động
    • D. Nguyên liệu
  37. Câu 37:

    Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với nhóm nước đang phát triển là gì?

    • A. quy mô dân số và cơ cấu dân số
    • B. trình độ khoa học – kĩ thuật
    • C. thành phần chủng tộc và tôn giáo
    • D. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
  38. Câu 38:

    Quốc gia nào dưới đây được coi là nước công nghiệp mới (NICs)?

    • A. Hàn Quốc, Xin - ga - po, In - đô - nê - xia, Braxin
    • B. Xin - ga - po, Hàn Quốc, Ác - hen - ti – na, Ca – na - đa
    • C. Hàn Quốc, Braxin, Ác - hen - ti – na, Ấn Độ
    • D. Hàn Quốc, Xin - ga - po, Braxin, Ác - hen - ti - na
  39. Câu 39:

    Dân số thế giới năm 2017 là 7 515 triệu người. Nhóm nước đang phát triển chiếm 80% dân số. Hỏi số dân nhóm nước đang phát triển là bao nhiêu triệu người?

    • A. 6 012 triệu người
    • B. 6 110 triệu người
    • C. 6 112 triệu người
    • D. 6 212 triệu người
  40. Câu 40:

    Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là những ngành gì?

    • A. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin
    • B. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin
    • C. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu
    • D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Giải pháp đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →