Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 16

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nguyên tố X (Z = 12) ở trong nhóm nào trong bảng tuần hoàn

    • A. IA
    • B. IIA
    • C. IIIA
    • D. IVA
  2. Câu 2:

    Cho phản ứng: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.

    Tỉ lệ số phân tử H2SO4 đóng vai trò oxi hoá và chất khử là:

    • A. 2:3
    • B. 3:2
    • C. 2:1
    • D. 1:3
  3. Câu 3:

    Kim loại nào dưới đây không tác dụng được với H2SO4 loãng:

    • A. Zn
    • B. Fe
    • C. Cu
    • D. Al
  4. Câu 4:

    Cho 2 phương trình hoá học sau:

    Cl+ 2NaBr → 2NaCl + Br2 (1)

    Br+ 2NaI → 2NaBr + I2 (2).

    Từ 2 phản ứng này rút ra nhận xét dưới đây. Hãy cho biết nhận xét nào không đúng.

    • A. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom
    • B. Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot
    • C. Iot có tính oxi hoá mạnh hơn brom, brom có tính oxi hoá mạnh hơn clo
    • D. Clo oxi hoá được ion Br-, brom oxi hoá được ion I-
  5. Câu 5:

    Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

    • A. O2
    • B. SO2
    • C. H2SO4
    • D. H2S
  6. Câu 6:

    Cho các cặp chất sau:         

    1) HCl và H2S           

    2) H2S và NH3    

    3) H2S và Cl2               

    4) H2S và N2

    Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là:

    • A. (2) và (3)
    • B. (1), (2), (4)
    • C. (1) và (4)
    • D. (3) và (4)
  7. Câu 7:

    Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?

    • A. Fe, Ni, Co.
    • B. Br, Cl, I.
    • C. C, N, O.
    • D. O, Se, S.
  8. Câu 8:

    Cho m gam hỗn hợp X gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước được dung dịch A. Chia A thành hai phần bằng nhau. Sục khí H2S vào phần 1 thu được 1,28 gam chất kết tủa. Cho dung dịch Na2S dư vào phần 2 thu được 3,04 gam kết tủa. Xác định m 

    • A. 9,2 gam
    • B. 8,4 gam
    • C. 10,2 gam
    • D. 14,6 gam
  9. Câu 9:

    Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

    • A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
    • B. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.
    • C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.
    • D. Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch.
  10. Câu 10:

    Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là:

    • A. Cu; Al.
    • B. Al; Fe
    • C. Cu; Fe
    • D. Zn; Cr
  11. Câu 11:

    Cho dãy biến hóa sau: A → B → C → D → Na2SO4

    A, B, C, D có thể lần lượt là dãy các chất nào sau đây?

    • A. FeS2, SO2, SO3, H2SO4
    • B. SO2, S, SO3, NaHSO4
    • C. SO2, FeS, SO3, NaHSO4
    • D. Tất cả đều đúng.
  12. Câu 12:

    Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây?

    • A. Cu
    • B. Hồ tinh bột.
    • C. H2.
    • D. Dung dịch KI và hồ tinh bột.
  13. Câu 13:

    Oxi không phản ứng trực tiếp với

    • A. Sắt
    • B. Nhôm
    • C. Cacbon
    • D. Flo
  14. Câu 14:

    Phát biểu nào dưới đây không đúng

    • A. Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên.
    • B. Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
    • C. Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là: 35Cl và 37Cl.
    • D. Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục.
  15. Câu 15:

    Cho 0,48 gam một kim loại X có hóa trị II, tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 448 ml khí (đktc). Kim loại X là:

    • A. Mg
    • B. Zn
    • C. Fe
    • D. Ca
  16. Câu 16:

    Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (X là halogen) nồng  độ 14,6% người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là dung dịch nào?

    • A. HBr
    • B. HCl
    • C. HI
    • D. HF
  17. Câu 17:

    Có 3 dung dịch chứa các muối riêng biệt: Na2SO4; Na2SO3; Na2CO3. Cặp thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết từng muối?

    • A. Ba(OH)2 và HCl
    • B. HCl và KMnO4
    • C. HCl và Ca(OH)2
    • D. BaCl2 và HCl
  18. Câu 18:

    Tính axit của các axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dãy nào dưới đây là đúng 

    • A. HF, HCl, HBr, HI
    • B. HCl, HBr, HI, HF
    • C. HI, HBr, HCl, HF
    • D. HBr, HCl, HI, HF
  19. Câu 19:

    Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước. Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?

    • A. Al2O3.
    • B. Dung dịch HCl.
    • C. Dung dịch Ca(OH)2.
    • D. CaO.
  20. Câu 20:

    Dãy chất nào sau đây có liên kết ion:

    • A. NaCl, H2O, KCl, CsF
    • B. KF, NaCl, NH3, HCl
    • C. NaCl, KCl, KF, CsF
    • D. CH4, SO2, NaCl, KF
  21. Câu 21:

    Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

    • A. Phi kim mạnh nhất là iot.
    • B. Kim lọai mạnh nhất là clo.
    • C. Phi kim mạnh nhất là oxi.
    • D. Phi kim mạnh nhất là flo.
  22. Câu 22:

    Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

    • A. ${\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{6}}}{\rm{4}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}$
    • B. ${\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{4}}}{\rm{4}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}$
    • C. ${\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{5}}}$
    • D. ${\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{6}}}$
  23. Câu 23:

    Cho các dãy chất sau: H2O, NaCl, N2, KCl, NH3, NaBr. Số chất trog dãy mà phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là:

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 2
  24. Câu 24:

    Cho 5,65 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). % khối lượng của Mg, Zn lần lượt trong hỗn hợp trên là:

    • A. 42,46% và 57,54%
    • B. 57,54% và 42,46%
    • C. 42,47% và 57,53%
    • D. 57,53% và 42,47%
  25. Câu 25:

    Phản ứng nào dưới đây lưu huỳnh không thể hiện tính khử.

    • A. S + HNO3 (đặc) → 2H2O + 4NO2 + SO2
    • B. S + H2SO4 (đặc) → 3SO2 + 2H2O
    • C. S + 3F2 → SF6
    • D. S + Hg → HgS
  26. Câu 26:

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A. Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối FeCl2.
    • B. Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3
    • C. Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2
    • D. Khi cho clo tác dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3
  27. Câu 27:

    Trộn dung dịch chứa 1 mol axit H2SO4 với dd chứa 1,5mol NaOH. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn,cho dung dịch bay hơi đến khô. Chất rắn thu được là: 

    • A. Muối NaHSO4
    • B. Hỗn hợp muối NaHSO4, Na2SO4
    • C. Muối Na2SO4
    • D. Hỗn hợp NaHSO4, Na2SO4, NaOH
  28. Câu 28:

    Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) ⇔ N2O4(k) (màu nâu đỏ, không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

    • A. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
    • B. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
    • C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
    • D. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt
  29. Câu 29:

    Cho dãy các chất sau: FeS2, Cu, Na2SO3, Fe2O3, KMnO4. Số chất tác dụng với H2SO4 đặc nóng tạo ra khí SO2 là:

    • A. 3
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 5
  30. Câu 30:

    Trong lúc đang cặp nhiệt độ, vô tình đánh rơi làm vỡ cặp nhiệt độ, thủy ngân bắn ra ngoài, sử dụng chất nào dưới đây để gom thủy ngân

    • A. Bột lưu huỳnh
    • B. Bột sắt
    • C. Bột than
    • D. Nước
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nguyên tố X (Z = 12) ở trong nhóm nào trong bảng tuần hoàn

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →