Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online - Mã đề 05

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho biết: Khi chúng ta so sánh cấu trúc của DNA polymerase với cấu trúc của một bộ phận cơ thể, nó giống với?

    • A. Tay phải
    • B. Tay trái
    • C. Chân phải
    • D. Chân trái
  2. Câu 2:

    Em hãy xác định: Làm thế nào để polymerase nhận ra dNTP chính xác cho một phép cộng?

    • A. Cấu trúc của dNTP
    • B. Khối lượng phân tử của dNTP
    • C. Định hướng Purine và pyrimidine
    • D. Khả năng hình thành liên kết hydro
  3. Câu 3:

    Cho biết: Loại ADN pôlimeraza nào không tham gia vào quá trình sửa chữa ADN?

    • A. DNA polymerase I
    • B. DNA polymerase II
    • C. DNA polymerase IV
    • D. DNA polymerase III
  4. Câu 4:

    Khi phát biểu về đoạn klenow, điều nào không đúng?

    • A. Hoạt động polyme hóa
    • B. Hoạt động exonuclease 3 '→ 5'
    • C. Hoạt động exonuclease 5 '→ 3'
    • D. 324-928 dư lượng polymerase I
  5. Câu 5:

    Xác định: Chất nào được sử dụng trong quá trình nhân đôi của tế bào nhân sơ?

    • A. DNA polymerase I
    • B. DNA polymerase II
    • C. DNA polymerase III
    • D. DNA polymerase δ
  6. Câu 6:

    Xác định: Loại DNA polymerase nào có hoạt tính exonuclease 3 '→ 5'?

    • A. DNA polymerase I
    • B. DNA polymerase II
    • C. DNA polymerase III
    • D. DNA polymerase IV
  7. Câu 7:

    Cho biết: Phương pháp không được sử dụng để phân giải ARN từ ARN: Phép lai ADN trong quá trình nhân đôi?

    • A. RNase A
    • B. RNase H
    • C. Polymerase I
    • D. Exonuclease
  8. Câu 8:

    Xác định: Nội dung nào không ảnh hưởng đến quá trình nhân đôi ADN?

    • A. Bản chất đối cực của DNA
    • B. Tính đặc hiệu cuối của polymerase
    • C. Protein SSB
    • D. Helicase
  9. Câu 9:

    Hãy cho biết: Ngã ba sao chép là điểm nối giữa hai?

    • A. ADN chưa được nhân đôi
    • B. ADN mới được tổng hợp
    • C. Sợi ADN mới tách ra và sợi ADN mới được tổng hợp
    • D. Sợi ADN mới tách và đoạn ADN chưa được nhân đôi
  10. Câu 10:

    Cho thông tin: Một gen có chiều dài là 3400Å, hiệu giữa số nuclêôtit loại A với loại nuclêôtit không bổ sung với nó là 600.  Số nuclêôtit mỗi loại của gen ​bằng?

    • A. A = T = 200; G = X = 800
    • B. A = T = 800; G = X = 200
    • C. A = T = 600; G = X = 400
    • D. A = T = 400; G = X = 600
  11. Câu 11:

    Em hãy xác định: Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?

    • A. Nhiều axit amin được mã hóa bởi một bộ ba
    • B. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin
    • C. Đa số dùng chung cho tất cả các sinh vật
    • D. Đọc liên tục từ một điểm xác định theo từng cụm ba nuclêôtit kế tiếp nhau
  12. Câu 12:

    Xác định: Điều nào sau đây giải thích đúng nhất về cách đột biến trong ADN có thể dẫn đến sự biểu hiện của một kiểu hình mới? 

    • A. Một polypeptit khác được tạo ra.
    • B. Sự phân cực của tRNA trở thành cực của DNA.
    • C. Axit nucleic bị metyl hóa.
    • D. Sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ có các ribôxôm giống nhau.
  13. Câu 13:

    Em hãy cho biết: Điều gì xảy ra khi tiểu đơn vị nhỏ của ribosome gặp mARN?

    • A. Tách tiểu đơn vị nhỏ và lớn hơn của ribôxôm
    • B. Dịch mã trung tâm của ADN
    • C. Tham gia tiểu đơn vị nhỏ và lớn hơn của ribôxôm
    • D. Phiên mã tín hiệu trung tâm của ADN
  14. Câu 14:

    Cho biết: Bào quan nào sau đây của tế bào chịu trách nhiệm tổng hợp prôtêin?

    • A. Lysosome
    • B. Ti thể
    • C. Nhân
    • D. Ribôxôm
  15. Câu 15:

    Chọn ý đúng: Có bao nhiêu tiểu đơn vị β trong proteasomes?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 5
    • D. 4
  16. Câu 16:

    Xác định: Enzim nào chịu trách nhiệm tổng hợp các microRNA?

    • A. chất tăng cường
    • B. chất làm mờ
    • C. chất nối
    • D. chất xúc tiến
  17. Câu 17:

    Xác định: Vùng nào sau đây là nơi lưu trữ tạm thời của ARN?

    • A. Thể P
    • B. Ribôxôm
    • C. Thể V
    • D. Không bào
  18. Câu 18:

    Chọn ý đúng: Các mRNA được tổng hợp trước được lưu trữ trong .... ở trạng thái không hoạt động.

    • A. nhân
    • B. tế bào chất
    • C. màng nhân
    • D. màng sinh chất
  19. Câu 19:

    Em hãy cho biết: Điều nào không phải là một khía cạnh của điều khiển mức tịnh tiến?

    • A. Suy thoái mRNA
    • B. Bản địa hóa mRNA
    • C. Dịch mã mRNA
    • D. Tính ổn định của mRNA
  20. Câu 20:

    Xác định: Nội dung nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu đến hoạt động của gen trong thời kỳ đầu phát triển của động vật có vú?

    • A. thay đổi nhiệt độ
    • B. cân bằng nội môi
    • C. kích thích
    • D. di truyền
  21. Câu 21:

    Xác định: Sự kết tủa miễn dịch nhiễm sắc thể được tạo ra bởi yếu tố nào?

    • A. kháng nguyên
    • B. kháng thể
    • C.  kháng histamine
    • D. chống dị nguyên
  22. Câu 22:

    Hãy cho biết: Loại enzim nào được sử dụng trong quá trình tạo dấu chân ADN?

    • A. Các enzim phân giải ARN
    • B.  Các enzim ARN
    • C. Các ADN polymeraza
    • D. Các enzim phân giải ADN
  23. Câu 23:

    Cho biết: Yếu tố nào sau đây là yếu tố phiên mã được sử dụng rộng rãi trong biểu hiện gen ở sinh vật nhân thực?

    • A. NE1
    • B. NF1
    • C. NF2
    • D. NF3
  24. Câu 24:

    Xác định: Chất nào đóng vai trò là chất cảm ứng trong operon lac?

    • A. glucose
    • B. tryptophan
    • C. lactose
    • D. galactose
  25. Câu 25:

    Chọn ý đúng: Loại nào là prôtêin liên kết ADN?

    • A. repressor
    • B.  operator
    • C. luciferase
    • D. thymidine
  26. Câu 26:

    Chọn ý đúng:  Bước đầu tiên trong quá trình dị hóa lactose của vi khuẩn là .... của một liên kết liên kết.

    • A. thủy phân
    • B. oxi hóa
    • C.  khử
    • D. ankyl hóa
  27. Câu 27:

    Em hãy cho biết: Hợp tử có mất đoạn nhiễm sắc thể được tạo ra bởi điều gì?

    • A.  apoptosis
    • B.  nguyên phân bất thường
    • C. meiosis bất thường
    • D. hoại tử
  28. Câu 28:

    Hãy xác định: Trường hợp nào không phải là dạng đột biến nhiễm sắc thể?

    • A. đột biến
    • B. đảo đoạn
    • C. chuyển vị
    • D. nhân đôi
  29. Câu 29:

    Em hãy cho biết: Điều gì thúc đẩy sự thay đổi cấu trúc trong ribosome?

    • A. Thủy phân GTP
    • B.  Thủy phân AMP
    • C. Thủy phân ATP
    • D. Thủy phân GDP
  30. Câu 30:

    Xác định: Mã nào sau đây là codon mở đầu?

    • A. AAA
    • B. AUG
    • C. AGU
    • D. AGG
  31. Câu 31:

    Xác định: Trình tự cơ sở đầu tiên của ARN chuyển được báo cáo khi nào?

    • A. Năm 1935
    • B. Năm 1945
    • C. Năm 1955
    • D. Năm 1965
  32. Câu 32:

    Xác định: Căn cứ kết hợp thiếu sót trong quá trình nào có thể biến đổi thành đột biến vĩnh viễn?

    • A. Sao chép
    • B. Phiên mã
    • C. Dịch mã
    • D. Chuyển vị
  33. Câu 33:

    Em hãy cho biết: Có bao nhiêu dạng đột biến xảy ra trong ADN, trong đó có đột biến chỉ một loại bazơ?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 5
  34. Câu 34:

    Theo thông tin: Một gen cấu trúc bị đột biến mất đi một bộ ba nuclêôtit mã hoá cho một axit amin. Chuỗi pôlipeptit do gen bị đột biến này mã hoá có thể

    • A. thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác.
    • B. thêm vào một axit amin.
    • C. có số lượng axit amin không thay đổi.
    • D. mất một axit amin.
  35. Câu 35:

    Cho biết: Một gen ở vi khuẩn mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh gồm 248 axit amin. Do đột biến đã tạo ra một gen có chiều dài không đổi so với gen ban đầu nhưng mã hóa cho một chuỗi polipeptit hoản chỉnh chỉ gồm 125 axit amin. Dạng đột biến nào đã xảy ra ở gen ban đầu?

    • A. Đột biến thêm một cặp nucleotit.
    • B. Đột biến thay thế một cặp nucleotit.
    • C. Đột biến mất một cặp nucleotit.
    • D. Đột biến mất một đoạn nucleotit.
  36. Câu 36:

    Cho biết: Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:

    • A. A = T = 719 ; G = X = 481.
    • B. A = T = 721 ; G = X = 479.
    • C. A = T = 419 ; G = X = 721.
    • D. A = T = 720 ; G = X = 480
  37. Câu 37:

    Cho biết: Loại đột biến nào làm cho gen đột biến giảm 1 liên kết hidro so với gen ban đầu?

    • A. Đột biến mất 1 cặp A-T.
    • B. Đột biến thêm 1 cặp A-T
    • C. Đột biến thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
    • D. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
  38. Câu 38:

    Cho biết: Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hiđrô của gen?

    • A. Thêm 1 cặp nuclêôtit A-T.
    • B. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G – X.
    • C. Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.
    • D. Mất 1 cặp nuclêôtit A-T.
  39. Câu 39:

    Xác định: Đột biến nào trong số này có thể dẫn đến chuyển đổi cả AT-> GC và GC-> AT?

    • A. Ethydium bromide
    • B. 5 Bromo uracil
    • C. MMS
    • D. NH2OH
  40. Câu 40:

    Em hãy xác định: 5 Bromo uracil có thể bắt cặp với gì?

    • A. Uracil
    • B. Thymine
    • C. Guanin
    • D. Cytosine
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho biết: Khi chúng ta so sánh cấu trúc của DNA polymerase với cấu trúc của một bộ phận cơ thể, nó giống với?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →