Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 03

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho hai hàm số $f(x) = \cos 2x\,;\,\,\,g(x) = \tan 3x$. Chọn mệnh đề đúng

    • A. $f(x)$ là hàm số chẵn, $g(x)$ là hàm số lẻ
    • B. $f(x)$ là hàm số lẻ, $g(x)$ là hàm số chẵn
    • C. Cả hai hàm số đều chẵn
    • D. Cả hai hàm số đều lẻ
  2. Câu 2:

    Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

    • A. $y = {x^2} - \sin x$
    • B. $y = {x^2} + \sin x$
    • C. $y = {x^3} - \sin x$
    • D. $y = \cos x - {x^2}$
  3. Câu 3:

    Hàm số nào sau đây không là hàm số lẻ?

    • A. $y = \cot x$
    • B. $y = \tan x$
    • C. $y = \sin x$
    • D. $y = \cos x$
  4. Câu 4:

    Cho các số 1,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau:

    • A. 12
    • B. 24
    • C. 64
    • D. 256
  5. Câu 5:

    Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,1,2,3,5,6,8

    • A. 252
    • B. 420
    • C. 480
    • D. 368
  6. Câu 6:

    Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
  7. Câu 7:

    Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào?

    • A. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$
    • B. ${x^2} + {y^2} = 9$
    • C. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$
    • D. ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$
  8. Câu 8:

    Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

    (I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

    (II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

    (III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

    Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 0
  9. Câu 9:

    Cho hàm số$f(x) = \sin x - \cos x$. Chọn mệnh đề đúng

    • A. $f(x)$ là hàm số chẵn
    • B. $f(x)$ là hàm số lẻ
    • C. $f(x)$ vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số lẻ
    • D. Hàm số $f(x)$ không chẵn, không lẻ
  10. Câu 10:

    Chu kỳ của hàm số $y = 3\sin \dfrac{x}{2}$ là số nào sau đây: 

    • A. $0$.
    • B. $2\pi $.
    • C. $4\pi $.
    • D. $\pi $.
  11. Câu 11:

    Hàm số $y = \sin x$ là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?

    • A. $\pi $.
    • B. $\dfrac{\pi }{2}$.
    • C. $2\pi $.
    • D. $3\pi $.
  12. Câu 12:

    Cho bốn hàm số:

    $\begin{array}{l}
    \left( 1 \right)\,\,y = \sin 2x\\
    \left( 2 \right)\,\,y = \cos 4x\\
    \left( 3 \right)\,\,y = \tan 2x\\
    \left( 4 \right)\,\,y = \cot 3x
    \end{array}$

    có mấy hàm số tuần hoàn với chu kì $\frac{\pi }{2}$?

    • A. 0
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 1
  13. Câu 13:

    Cho các chữ số 1, 2, 3, …, 9. Từ các chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và không vượt quá 2011

    • A. 168
    • B. 170
    • C. 164
    • D. 172
  14. Câu 14:

    Từ các số 1,3,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số: 

    • A. 6                                        B. 8C. 12                                       D. 27
    • B. 8
    • C. 12
    • D. 27
  15. Câu 15:

    Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà tất cả các chữ số đều lẻ: 

    • A. 25
    • B. 20
    • C. 30
    • D. 10
  16. Câu 16:

    Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm $G$. Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB,BC,CA$. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$? 

    • A. ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$.
    • B. ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$.
    • C. ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$.
    • D. ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$.
  17. Câu 17:

    Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng $d:x - y + 2 = 0$. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm $M'$ có tọa độ là?

    • A. $\left( { - 2\,;\,2} \right)$
    • B. $\left( {2\,;\,2} \right)$
    • C. $\left( { - 2\,;\,2} \right)$
    • D. $\left( {2\,;\, - 2} \right)$
  18. Câu 18:

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của tam giác COD qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {BA} $ là:

    • A. $\Delta OFE$
    • B. $\Delta COB$
    • C. $\Delta DOE$
    • D. $\Delta ODC$
  19. Câu 19:

    Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số chia hết cho 5: 

    • A. 360
    • B. 120
    • C. 480
    • D. 347
  20. Câu 20:

    Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Như vậy bạn có bao nhiêu cách chọn:

    • A. 64
    • B. 16
    • C. 32
    • D. 20
  21. Câu 21:

    Hàm số nào sau đây có đồ thị không là đường hình sin? 

    • A. $y = \sin x$
    • B. $y = \cos x$
    • C. $y = \sin 2x$
    • D. $y = \cot x$
  22. Câu 22:

    Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn (C) và (C’) có phương trình lần lượt là: ${x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ và ${x^2} + {y^2} - 2x + 2y = 23$. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị k là: 

    • A. $\frac{5}{2}$
    • B. $\frac{{23}}{4}$
    • C. $\frac{4}{{23}}$
    • D. $\frac{2}{5}$
  23. Câu 23:

    Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right)$ ngoại tiếp tam giác ABC, với $A\left( {3;4} \right),B\left( { - 3; - 2} \right),C\left( {9; - 2} \right)$. Tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của đường tròn $\left( C \right)$ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v  = \left( {3;5} \right)$ và phép vị tự ${V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.$ 

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.$
  24. Câu 24:

    Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

    • A. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.
    • B. Phép tịnh tiến luôn biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.
    • C. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
    • D. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
  25. Câu 25:

    Cho lục giác đều ABCDEF như hình vẽ.

    Phép quay tâm O góc ${120^0}$biến tam giác AOE thành tam giác nào?

    • A. Tam giác EOC.
    • B. Tam giác AOB.
    • C. Tam giác DOC.
    • D. Tam giác DOE.
  26. Câu 26:

    Hàm số $y = \sin x$ đồng biến trên khoảng 

    • A. $\left( { - \dfrac{\pi }{2},\,\,\dfrac{\pi }{2}} \right)$
    • B. $\left( {0,\,\,\pi } \right)$
    • C. $\left( { - \pi ,\,\,\pi } \right)$
    • D. $\left( {\dfrac{\pi }{4},\,\,\dfrac{{5\pi }}{4}} \right)$
  27. Câu 27:

    Hàm số nào đồng biến trên khoảng $\left( { - \dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{6}} \right)$

    • A. $y = \cos x$
    • B. $y = \cot 2x$
    • C. $y = \sin x$
    • D. $y = \cos 2x$
  28. Câu 28:

    Hội đồng quản trị của công ty X gồm 10 người. Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra 3 người vào ba vị trí chủ tịch, phó chủ tịch và thư kí, biết khả năng mỗi người là như nhau. 

    • A. 728
    • B. 723
    • C. 720
    • D. 722
  29. Câu 29:

    Trong một lớp có $17$ bạn nam và $11$  bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bạn làm lớp trưởng? 

    • A. 17
    • B. 11
    • C. 1
    • D. 28
  30. Câu 30:

    Hàm số $y = \sqrt {\dfrac{{1 - \sin x}}{{1 + \sin x}}} $ xác định khi 

    • A. $x \in R$
    • B. $x \ne  - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $
    • C. $x \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $
    • D. $x \ne  \pm \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $
  31. Câu 31:

    Hàm số $y = \sin 2x$ tuần hoàn với chu kì

    • A. $T = 2\pi $
    • B. $T = \pi $
    • C. $T = \dfrac{\pi }{2}$
    • D. $T = \dfrac{\pi }{4}$
  32. Câu 32:

    Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

    • A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$.
    • B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
    • C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
    • D. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
  33. Câu 33:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng $d:x - 2y - 5 = 0.$ Ảnh của đường thẳng $d:x - 2y - 5 = 0$ qua phép quay tâm O góc $\frac{\pi }{2}$ có phương trình:

    • A. $2x + y - 5 = 0.$
    • B. $2x + y + 3 = 0.$
    • C. $2x + 3y - 6 = 0.$
    • D. $x - 2y + 4 = 0.$
  34. Câu 34:

    Một đội văn nghệ đã chuẩn bị $3$ bài múa, $4$ bài hát và $2$ vở kịch. Thầy giáo yêu cầu đội chọn biểu diễn một vở kịch hoặc một bài hát. Số cách chọn bài biểu diễn của đội là: 

    • A. 4
    • B. 9
    • C. 6
    • D. 7
  35. Câu 35:

    Đồ thị hàm số $y = \tan x - 2$ đi qua 

    • A. O (0;0)
    • B. $M(\dfrac{\pi }{4}; - 1)$
    • C. $N(1;\dfrac{\pi }{4})$
    • D. $P( - \dfrac{\pi }{4};1)$
  36. Câu 36:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36$. Khi đó phép vị tự tỉ số $k = 3$ biến đường tròn $\left( C \right)$ thành đường tròn $\left( {C'} \right)$ có bán kính là:

    • A. $108$.
    • B. $6$.
    • C. $18$.
    • D. $12$.
  37. Câu 37:

    Cho hai đường thẳng song song ${d_1}:2x - y + 6 = 0;$${d_2}:2x - y + 4 = 0$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow u \left( {a;\,b} \right)$ biến đường thẳng ${d_1}$ thành đường thẳng ${d_2}$. Tính $2a - b$ 

    • A. 4
    • B. -4
    • C. 2
    • D. -2
  38. Câu 38:

    Hàm số $y = 2\sin 2x - 1$ có bao nhiêu giá trị nguyên 

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  39. Câu 39:

    Tập xác định của hàm số $y = \cos \sqrt x $ là:

    • A. $\mathbb{R}$
    • B. $\left[ {0; + \infty } \right)$
    • C. $\left( { - \infty ;0} \right)$
    • D. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  40. Câu 40:

    Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 3; AC = 4. Phép dời hình biến A thành A’, biến H thành H’. Khi đó độ dài đoạn A’H’ bằng: 

    • A. 8
    • B. 4
    • C. $\frac{{12}}{5}$
    • D. 6
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho hai hàm số f(x)=cos2x;g(x)=tan3xf(x) = \cos 2x\,;\,\,\,g(x) = \tan 3x. Chọn mệnh đề đúng

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →