Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho $\vec v\left( {3;3} \right)$ và đường tròn $\left( C \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của $\left( C \right)$ qua phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}.$

    • A. $(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 9$
    • B. $(C'):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 9$
    • C. $(C'):{\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} =9$
    • D. $(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} =3$
  2. Câu 2:

    Gọi $a$ là nghiệm của phương trình $2{\cos ^2}x + \cos x - 1 = 0$ trên khoảng $\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)$. Tính $\cos 2a$.

    • A. $ - \dfrac{1}{2}$
    • B. $\dfrac{\pi }{3}$
    • C. $\dfrac{1}{2}$
    • D. $ - \dfrac{\pi }{3}$
  3. Câu 3:

    Nghiệm của phương trình $\sin 2x - \sqrt 3 \sin x = 0$ là:

    • A. $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • B. $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x =  \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • C. $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x =  \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • D. $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x =  \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
  4. Câu 4:

    Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. $y = \cot x$ nghịch biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$.
    • B. $y = \sin x$ nghịch biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$.
    • C. $y =  - \cos x$ đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right)$.
    • D. $y =  - tanx$ đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right)$.
  5. Câu 5:

    Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $\tan x =  - 1$ là:

    • A. $\dfrac{\pi }{4}$
    • B. $\dfrac{{7\pi }}{4}$
    • C. $\dfrac{{3\pi }}{4}$
    • D. $ - \dfrac{\pi }{4}$
  6. Câu 6:

    Nghiệm của phương trình $\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{6}} \right) = \dfrac{1}{2}$ là:

    • A. $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • B. $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • C. $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • D. $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
  7. Câu 7:

    Cho hình chóp S.ABCD, I là trung điểm của SC, giao điểm của AI và (SBD) là :

    • A. Điểm K (với O là trung điểm của BD và $K = SO \cap AI$)
    • B. Điểm M (với $O = AC \cap BD;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} M = SO \cap AI$)
    • C. Điểm N (với $O = AC \cap BD;$ N là trung điểm SO)
    • D. Điểm I.
  8. Câu 8:

    Tìm $a$ để phương trình $\left( {a - 1} \right)\cos x = 1$ có nghiệm.

    • A. $0 \le a \le 2,\,\,a \ne 1$
    • B. $\left[ \begin{array}{l}a \le 0\\a \ge 2\end{array} \right.$
    • C. $a \ge 2$
    • D. $a \le 0$
  9. Câu 9:

    Hàm số nào sau đây có tập xác định là $\mathbb{R}$?

    • A. $y = \sin \sqrt x $
    • B. $y = \dfrac{1}{{2 - \cos x}}$
    • C. $y = {\tan ^2}x$
    • D. $y = \dfrac{{1 - \sin x}}{{1 + \sin x}}$
  10. Câu 10:

    Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

    • A. $f\left( x \right) = 1 + \tan x$
    • B. $f\left( x \right) = {x^2} + \cos \left( {3x} \right)$
    • C. $f\left( x \right) = {x^2}\sin \left( {2x} \right)$
    • D. $f\left( x \right) =  - \cot x$
  11. Câu 11:

    Nghiệm của phương trình $\sin x.\cos x.\left( {{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x} \right) = 0$ là:

    • A. $x = \dfrac{{k\pi }}{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • B. $x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • C. $x = \dfrac{{k\pi }}{8}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • D. $x = \dfrac{{k\pi }}{4}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
  12. Câu 12:

    (1) Hàm số $y = \sin x$ và $y = \cos x$ cùng đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)$.

    (2) Đồ thị hàm số $y = 2019\sin x + 10\cos x$ cắt trục hoành tại vô số điểm.

    (3) Đồ thị hàm số $y = \tan x$ và $y = \cot x$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right)$ chỉ có một điểm chung.

    (4) Với $ \in \left( {\pi ;\dfrac{{3\pi }}{2}} \right)$ các hàm số $y = \tan \left( {\pi  - x} \right)$, $y = \cot \left( {\pi  - x} \right)$, $y = \sin \left( {\pi  - x} \right)$ đều nhận giá trị âm.

    Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là:

    • A. $0$
    • B. $2$
    • C. $3$
    • D. $1$
  13. Câu 13:

    Hàm số nào sau đây toàn hoàn với chu kì $2\pi $?

    • A. $y = \tan \left( {\dfrac{x}{2}} \right)$
    • B. $y = \sin 2x$
    • C. $y = \cos \left( {\dfrac{x}{2}} \right)$
    • D. $y = \cot 2x$
  14. Câu 14:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là tứ giác lồi. Gọi $O$là giao điểm của $AC$ và $BD$, $M$là giao điểm của $AB$ và $CD$, $N$là giao điểm của $AD$ và $BC$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$và $\left( {SCD} \right)$ là?

    • A. $SA$
    • B. $SN$
    • C. $SM$
    • D. $SO$
  15. Câu 15:

    Tìm số giá trị nguyên của $m$ thuộc đoạn $\left[ { - 2019;2019} \right]$ để phương trình sau có nghiệm: $2\sin 2x + \left( {m - 1} \right)\cos 2x = m + 1$

    • A. $2021$
    • B. $2020$
    • C. $4038$
    • D. $4040$
  16. Câu 16:

    Xét bốn mệnh đề sau:

    (1) : Hàm số $y = \sin x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.

    (2) : Hàm số $y = \cos x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.

    (3) : Hàm số $y = \tan x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$ .

    (4) : Hàm số$y = \cot x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.

    Tìm số phát biểu đúng.

    • A. 3
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 1
  17. Câu 17:

    Tìm tập xác định của hàm số $y = \sin \dfrac{1}{x} + 2x$

    • A. $D = \left[ { - 2;\,2} \right]$.
    • B. $D = \left[ { - 1;\,1} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}$.
    • C. $D = \mathbb{R}$.
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}$.
  18. Câu 18:

    Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

    • A. Không có
    • B. Chỉ có một
    • C. Chỉ có hai
    • D. Vô số
  19. Câu 19:

    Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

    • A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
    • B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
    • C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.
    • D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho.
  20. Câu 20:

    Cho phép tịnh tiến theo $\vec v = \vec 0$, phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}$ biến hai điểm phân biệt M và N thành hai điểm $M'$ và $N'$ . Khi đó:

    • A. Điểm M trùng với điểm N
    • B. Vectơ $\overrightarrow {MN} $ là vectơ $\vec 0$
    • C. Vectơ $\overrightarrow {MM'}  = \overrightarrow {NN'}  = \vec 0$
    • D. $\overrightarrow {MM'}  = 0$
  21. Câu 21:

    Tìm tập xác định của hàm số $y\,\, = \,\,\dfrac{1}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}} - \dfrac{1}{{\cos x}}$

    • A. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  22. Câu 22:

    Tập $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$ là tập xác định của hàm số nào sau đây?

    • A. $y = \cot x$
    • B. $y = \cot 2x$
    • C. $y = \tan x$
    • D. $y = \tan 2x$
  23. Câu 23:

    Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số được lập từ 6 chữ số trên là:

    • A. 36
    • B. 18
    • C. 256
    • D. 108
  24. Câu 24:

    Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số:

    • A. 900
    • B. 901
    • C. 899
    • D. 999
  25. Câu 25:

    Tập xác định của hàm số$y\,\, = \,\,\sqrt {\sin x + 2} $ là:

    • A. $\mathbb{R}$
    • B. ${\rm{[}} - 2; + \infty )$
    • C. $(0;2\pi )$
    • D. ${\rm{[}}\arcsin ( - 2); + \infty )$
  26. Câu 26:

    Tập giá trị của hàm số $y = \sin x$ là:

    • A. $\left( { - 1;1} \right)$
    • B. $\left[ { - 1;1} \right]$
    • C. $\mathbb{R}$
    • D. $\left[ {0;1} \right]$
  27. Câu 27:

    Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;2)$ biến A thành điểm có tọa độ là:

    • A. (3;1)
    • B. (1;6)
    • C. (3;7)
    • D. (4;7)
  28. Câu 28:

    Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;2)$?

    • A. (3;1)
    • B. (1;3)
    • C. (4;7)
    • D. (2;4)
  29. Câu 29:

    Cho các chữ số 1, 2, 3, …, 9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau

    • A. 3024
    • B. 2102
    • C. 3211
    • D. 3452
  30. Câu 30:

     Trong mặt phẳng Oxy , cho phép biến hình $f$ xác định như sau: Với mỗi M (x;y) ta có $M' = f(M)$ sao cho $M'(x';y')$ thỏa mãn $x' = x + 2,y' = y - 3$.

    • A. $f$ là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (2;3)$
    • B. $f$ là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 2;3)$
    • C. $f$ là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 2; - 3)$
    • D. $f$ là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (2; - 3)$
  31. Câu 31:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y\,\, = \,\,\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) + 2$ là bao nhiêu?

    • A. -1
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 3
  32. Câu 32:

    Giá trị lớn nhất của hàm số  $y = \dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{4}\cos x$ là:

    • A. 1
    • B. $\dfrac{1}{4}$
    • C. $\dfrac{3}{4}$
    • D. $\dfrac{1}{2}$
  33. Câu 33:

    Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A (1;6), B (-1;-4). Gọi C , D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;5)$. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    • A. ABCD là hình thang
    • B. ABCD là hình bình hành
    • C. ABDC là hình vuông
    • D. Bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng
  34. Câu 34:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho $\vec v = (1; - 3)$ và đường thẳng d có phương trình $2x - 3y + 5 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $d'$ là ảnh của d qua phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}$.

    • A. $d':2x - y - 6 = 0$
    • B. $d':x - y - 6 = 0$
    • C. $d':2x - y + 6 = 0$
    • D. $d':2x - 3y - 6 = 0$
  35. Câu 35:

    Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.

    • A. 46
    • B. 48
    • C. 42
    • D. 44
  36. Câu 36:

    Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

    • A. 25
    • B. 75
    • C. 100
    • D. 15
  37. Câu 37:

    Tập giá trị của hàm số $y = 1 - 2\left| {\sin 5x} \right|$ là:

    • A. $\left[ {0;1} \right]$
    • B. $\left[ {1;2} \right]$
    • C. $\left[ { - 1;1} \right]$
    • D. $\left[ { - 1;3} \right]$
  38. Câu 38:

    Tập xác định D của hàm số $y = \dfrac{{\tan x - 1}}{{\sin x}}$ là:

    • A. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}$
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  39. Câu 39:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ) có phương trình ${x^2} + {y^2} + 2x - 4y - 4 = 0$. Tìm ảnh của (C ) qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (2; - 3)$.

    • A. ${x^2} + {y^2} - x + 2y - 7 = 0$
    • B. ${x^2} + {y^2} - x + y - 7 = 0$
    • C. ${x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 7 = 0$
    • D. ${x^2} + {y^2} - x + y - 8 = 0$
  40. Câu 40:

    Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo $\vec v = ( - 2; - 1)$, phép tịnh tiến theo $\vec v$biến parabol $(P):y = {x^2}$ thành parabol $(P')$. Khi đó phương trình của $(P')$ là:

    • A. $y = {x^2} + 4x + 5$
    • B. $y = {x^2} + 4x - 5$
    • C. $y = {x^2} + 4x + 3$
    • D. $y = {x^2} - 4x + 5$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho v(3;3)\vec v\left( {3;3} \right) và đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=9\left( C \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9. Tìm phương trình đường tròn (C)\left( {C'} \right) là ảnh của (C)\left( C \right) qua phép tịnh tiến Tv.{T_{\vec v}}.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →