Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Lớp có 50 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ. Chọn 3 bạn tham gia đội văn nghệ. Số cách chọn sao cho có ít nhất 1 bạn nam là:

    • A. $C_{30}^2.C_{20}^1$
    • B. $C_{50}^3 - C_{20}^3$
    • C. $C_{50}^3 - C_{30}^3$
    • D. $C_{50}^3.C_{30}^3$
  2. Câu 2:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 3\sin 2x - 2$ bằng:

    • A. $4$
    • B. $1$
    • C. $5$
    • D. $ - 5$
  3. Câu 3:

    Trong mặt phẳng, biết ${V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M'$. Chọn kết luận đúng.

    • A. $\overrightarrow {OM}  = k\overrightarrow {OM'} $
    • B. $\overrightarrow {OM'}  = k\overrightarrow {OM} $
    • C. $\overrightarrow {OM'}  =  - k\overrightarrow {OM} $
    • D. $\overrightarrow {OM'}  = \left| k \right|\overrightarrow {OM} $
  4. Câu 4:

    Tập nghiệm của phương trình $\cos x =  - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ là:

    • A. $x =  \pm \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x =  \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x =  \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x =  \pm \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
  5. Câu 5:

     Trong mặt phẳng tọa độ, cho $M\left( { - 1;2} \right)$, $k =  - \dfrac{1}{2}$, ${V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M'$, $O$ là gốc tọa độ. Khi đó $M'$ có tọa độ là:

    • A. $M'\left( { - \dfrac{1}{2};1} \right)$
    • B. $M'\left( {1; - \dfrac{1}{2}} \right)$
    • C. $M'\left( {\dfrac{1}{2}; - 1} \right)$
    • D. $M'\left( { - 1;\dfrac{1}{2}} \right)$
  6. Câu 6:

    Tập xác định của hàm số $y = \tan \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right)$ là:

    • A. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  7. Câu 7:

    Nghiệm của phương trình ${\cos ^2}x - \cos x = 0$ thỏa mãn điều kiện $ - \pi  < x < 0$ là:

    • A. $x = \dfrac{\pi }{6}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{4}$
    • C. $x =  - \dfrac{\pi }{2}$
    • D. $x = \dfrac{\pi }{2}$
  8. Câu 8:

    Tập nghiệm của phương trình $\sqrt 3 \sin x + \cos x = 0$ là:

    • A. $x =  - \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x =  - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x =  - \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
  9. Câu 9:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có $AC \cap BD = M$ và $AB \cap CD = N$. Giao tuyến của mặt phẳng $\left( {SAC} \right)$ và mặt phẳng $\left( {SBD} \right)$ là đường thẳng

    • A. $SM$
    • B. $SA$
    • C. $MN$
    • D. $SN$
  10. Câu 10:

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho $M\left( {1; - 2} \right)$, phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v \left( { - 3; - 3} \right)$ biến điểm $M$ thành điểm $M'$. Tọa độ điểm $M'$ là:

    • A. $M'\left( {2; - 5} \right)$
    • B. $M'\left( {4; - 1} \right)$
    • C. $M'\left( {2;5} \right)$
    • D. $M'\left( { - 2; - 5} \right)$
  11. Câu 11:

    Trên giá sách có 7 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển Vật lí khác nhau, 8 quyển sách Hóa học khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách để đọc là:

    • A. $15$
    • B. $13$
    • C. $20$
    • D. $280$
  12. Câu 12:

    Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 5, 6. Lập các số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau từ 5 chữ số đã cho. Tổng tất cả các số lập được bằng:

    • A. $22644$
    • B. $24642$
    • C. $26442$
    • D. $44622$
  13. Câu 13:

    Giải phương trình sau:  $2\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{6}} \right) - \sqrt 3  = 0$  

    • A. $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $.
    • B. $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi $.
    • C. $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{\pi }}{6} + k2\pi $.
    • D. $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{\pi }}{6} + k2\pi $.
  14. Câu 14:

    Giải phương trình sau: $\sin x - \sqrt 3 \cos x =  - \sqrt 2 $

    • A. $x = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{9\pi }}{{12}} + k2\pi $.
    • B. $x = \dfrac{\pi }{{9}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k2\pi $.
    • C. $x = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k2\pi $.
    • D. $x = \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k\pi $.
  15. Câu 15:

    Lớp 11A có 15 học sinh nữ, 20 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh tham gia văn nghệ trong đó có ít nhất 3 học sinh nữ?

    • A. 27300
    • B. 3003
    • C. 86450
    • D. 116753
  16. Câu 16:

    Trong mặt phẳng $Oxy$ , cho vectơ $\overrightarrow v \left( {2; - 1} \right)$ và đường thẳng $x + y - 3 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $d'$ là ảnh của đường thẳng $d$ qua phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v $.

    • A. $x + y - 4 = 0$
    • B. $x - y - 4 = 0$
    • C. $x + y - 2 = 0$
    • D. $x - y - 2 = 0$
  17. Câu 17:

    Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

    • A.  $f\left( x \right) = 1 + \tan x$
    • B. $f\left( x \right) = {x^2} + \cos \left( {3x} \right)$
    • C. $f\left( x \right) = {x^2}\sin \left( {2x} \right)$
    • D. $f\left( x \right) =  - \cot x$
  18. Câu 18:

    Hàm số nào sau đây có tập xác định là $\mathbb{R}$?

    • A. $y = \sin \sqrt x $
    • B.  $y = \dfrac{1}{{2 - \cos x}}$
    • C. $y = {\tan ^2}x$
    • D. $y = \dfrac{{1 - \sin x}}{{1 + \sin x}}$
  19. Câu 19:

    Tìm $a$ để phương trình $\left( {a - 1} \right)\cos x = 1$ có nghiệm.

    • A. $0 \le a \le 2,\,\,a \ne 1$
    • B. $\left[ \begin{array}{l}a \le 0\\a \ge 2\end{array} \right.$
    • C. $a \ge 2$
    • D. $a \le 0$
  20. Câu 20:

    Cho hình chóp S.ABCD, I là trung điểm của SC, giao điểm của AI và (SBD) là :

    • A. Điểm K (với O là trung điểm của BD và $K = SO \cap AI$)
    • B. Điểm M (với $O = AC \cap BD;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} M = SO \cap AI$)
    • C. Điểm N (với $O = AC \cap BD;$ N là trung điểm SO)
    • D. Điểm I.
  21. Câu 21:

    Nghiệm của phương trình $\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{6}} \right) = \dfrac{1}{2}$ là:

    • A. $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • B. $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • C. $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • D. $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
  22. Câu 22:

    Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $\tan x =  - 1$ là:

    • A. $\dfrac{\pi }{4}$
    • B. $\dfrac{{7\pi }}{4}$
    • C. $\dfrac{{3\pi }}{4}$
    • D. $ - \dfrac{\pi }{4}$
  23. Câu 23:

    Khẳng định nào sau đây sai?

    • A. $y = \cot x$ nghịch biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$.
    • B.  $y = \sin x$ nghịch biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$.
    • C. $y =  - \cos x$ đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right)$.
    • D. $y =  - tanx$ đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right)$.
  24. Câu 24:

    Nghiệm của phương trình $\sin 2x - \sqrt 3 \sin x = 0$ là:

    • A. $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • B.  $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x =  \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • C.  $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x =  \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • D. $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x =  \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
  25. Câu 25:

     Gọi $a$ là nghiệm của phương trình $2{\cos ^2}x + \cos x - 1 = 0$ trên khoảng $\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)$. Tính $\cos 2a$.

    • A. $ - \dfrac{1}{2}$
    • B. $\dfrac{\pi }{3}$
    • C. $\dfrac{1}{2}$
    • D. $ - \dfrac{\pi }{3}$
  26. Câu 26:

    Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho $\vec v\left( {3;3} \right)$ và đường tròn $\left( C \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của $\left( C \right)$ qua phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}.$

    • A. $(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 9$
    • B. $(C'):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 9$
    • C. $(C'):{\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} =9$
    • D. $(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} =3.$
  27. Câu 27:

    Nghiệm của phương trình $\sin x.\cos x.\left( {{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x} \right) = 0$ là:

    • A. $x = \dfrac{{k\pi }}{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • B. $x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • C. $x = \dfrac{{k\pi }}{8}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
    • D. $x = \dfrac{{k\pi }}{4}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$
  28. Câu 28:

    Cho các mệnh đề sai:

    (1) Hàm số $y = \sin x$ và $y = \cos x$ cùng đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)$.

    (2) Đồ thị hàm số $y = 2019\sin x + 10\cos x$ cắt trục hoành tại vô số điểm.

    (3) Đồ thị hàm số $y = \tan x$ và $y = \cot x$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right)$ chỉ có một điểm chung.

    (4) Với $ \in \left( {\pi ;\dfrac{{3\pi }}{2}} \right)$ các hàm số $y = \tan \left( {\pi  - x} \right)$, $y = \cot \left( {\pi  - x} \right)$, $y = \sin \left( {\pi  - x} \right)$ đều nhận giá trị âm.

    Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là:

    • A. $0$
    • B. $2$
    • C. $3$
    • D. $1$
  29. Câu 29:

    Hàm số nào sau đây toàn hoàn với chu kì $2\pi $?

    • A. $y = \tan \left( {\dfrac{x}{2}} \right)$
    • B. $y = \sin 2x$
    • C. $y = \cos \left( {\dfrac{x}{2}} \right)$
    • D. $y = \cot 2x$
  30. Câu 30:

    Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là tứ giác lồi. Gọi $O$là giao điểm của $AC$ và $BD$, $M$là giao điểm của $AB$ và $CD$, $N$là giao điểm của $AD$ và $BC$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$và $\left( {SCD} \right)$là?

    • A. $SA$
    • B. $SN$
    • C. $SM$
    • D. $SO$
  31. Câu 31:

    Tìm số giá trị nguyên của $m$ thuộc đoạn $\left[ { - 2019;2019} \right]$ để phương trình sau có nghiệm $2\sin 2x + \left( {m - 1} \right)\cos 2x = m + 1$

    • A. $2021$
    • B. $2020$
    • C. $4038$
    • D. $4040$
  32. Câu 32:

    Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{\cot \left( {2x} \right)}}{{\cos \left( {2x} \right)}}$.

    • A. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{\pi }}{4};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$.
    • B. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{2};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$.
    • C. $D = \mathbb{R}$
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{4};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$.
  33. Câu 33:

    Giải phương trình ${\cos ^2}x - 3\sin x + 3 = 0$.

    • A. $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$.
    • B. $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$.
    • C. $x = \dfrac{\pi }{2} + 2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$.
    • D. $x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$.
  34. Câu 34:

    Với những giá trị nào của $x$ thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau $y = \tan 3x$ và $\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)$

    • A. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$
  35. Câu 35:

    Tìm m để phương trình $\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x - \sin x + 4}} = m$ có nghiệm.

    • A. $ - 3 \le m \le 2$
    • B. $m > 2$
    • C. $m \ge  - 3$
    • D. $\dfrac{2}{{11}} \le m \le 2$
  36. Câu 36:

    Nghiệm của phương trình  $\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2 $ là:

    • A. $x =  - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • B. $x =  - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • D. $x =  - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x =  - \dfrac{{5\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
  37. Câu 37:

    Nghiệm dương bé nhất của phương trình $2{\sin ^2}x + 5\sin x - 3 = 0$  là:

    • A. $x = \dfrac{\pi }{3}.$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{{12}}.$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{6}.$
    • D. $x = \dfrac{{5\pi }}{6}.$
  38. Câu 38:

    Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
  39. Câu 39:

    Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào?

    • A. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$
    • B. ${x^2} + {y^2} = 9$
    • C. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$
    • D. ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$
  40. Câu 40:

    Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

    (I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

    (II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

    (III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

    Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 0
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Lớp có 50 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ. Chọn 3 bạn tham gia đội văn nghệ. Số cách chọn sao cho có ít nhất 1 bạn nam là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →