Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 08

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nghiệm của phương trình $\sin 2x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}$ là:

    • A. $\,x = \dfrac{\pi }{8} + k2\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k2\pi (k \in Z)$
    • B. $\,x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi \,(k \in Z)$
    • C.  $\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi (k \in Z)$
    • D. $\,x = \dfrac{\pi }{8} + k\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi ;k \in Z)$
  2. Câu 2:

    Giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = 3\sin x + 1$ là.

    • A. m = 4
    • B. m = -2
    • C. m = 3
    • D. m = 1
  3. Câu 3:

    Tập xác định của hàm số $y = f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - sinx} }}$

    • A. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $\phi $
  4. Câu 4:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {\sin ^2}x - 4\sin x - 5$ là:

    • A. -9
    • B. 0
    • C. 9
    • D. -8
  5. Câu 5:

    Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

    • A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$.
    • B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
    • C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
    • D. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
  6. Câu 6:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng $d:x - 2y - 5 = 0.$ Ảnh của đường thẳng $d:x - 2y - 5 = 0$ qua phép quay tâm O góc $\frac{\pi }{2}$ có phương trình:

    • A. $2x + y - 5 = 0.$
    • B. $2x + y + 3 = 0.$
    • C. $2x + 3y - 6 = 0.$
    • D. $x - 2y + 4 = 0.$
  7. Câu 7:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36$. Khi đó phép vị tự tỉ số $k = 3$ biến đường tròn $\left( C \right)$ thành đường tròn $\left( {C'} \right)$ có bán kính là:

    • A. $108$.
    • B.  $6$.
    • C. $18$.
    • D. $12$.
  8. Câu 8:

    Cho các chữ số 1, 2, 3, …,9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011.

    • A. 168
    • B. 170
    • C. 164
    • D. 172
  9. Câu 9:

    Trong khai triển ${\left( {2x - 1} \right)^{10}}$, hệ số của số hạng chứa ${x^8}$ là:

    • A. -11520
    • B. 45
    • C. 256
    • D. 11520
  10. Câu 10:

    Một liên đoàn bóng đá có 10 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác, 2 trận sân nhà và 2 trận sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là:

    • A. 180
    • B. 160
    • C. 90
    • D. 45
  11. Câu 11:

    Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

    • A. $y = \sin x - \cos x$.
    • B. $y = 2\sin x$.
    • C. $y = 2\sin \left( { - x} \right)$.
    • D. $y =  - 2\cos x$
  12. Câu 12:

    Nghiệm của phương trình $2{\sin ^2}x + \sin x\cos x - 3{\cos ^2}x = 0$ là:

    • A. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $; $x = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $;$x = \arctan ( - 3) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
  13. Câu 13:

    Cho hai đường thẳng song song ${d_1}:2x - y + 6 = 0;$${d_2}:2x - y + 4 = 0$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow u \left( {a;\,b} \right)$ biến đường thẳng ${d_1}$ thành đường thẳng ${d_2}$. Tính $2a - b$

    • A. 4
    • B. -4
    • C. 2
    • D. -2
  14. Câu 14:

    Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 3; AC = 4. Phép dời hình biến A thành A’, biến H thành H’. Khi đó độ dài đoạn A’H’ bằng:

    • A. 8
    • B. 4
    • C. $\frac{{12}}{5}$
    • D. 6
  15. Câu 15:

    Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là:

    • A. $\dfrac{2}{{15}}$
    • B. $\dfrac{6}{{25}}$
    • C. $\dfrac{8}{{25}}$
    • D. $\dfrac{4}{{15}}$
  16. Câu 16:

    Phương trình lượng giác nào dưới đây có nghiệm là: $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.$

    • A. $\cos 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}.$
    • B. $\cot x = \sqrt 3 .$
    • C. $\tan x = \sqrt 3 .$
    • D. $\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) =  - \dfrac{1}{2}$
  17. Câu 17:

    Giá trị lớn nhất M của hàm số $y = \sin x + \cos x$ là.

    • A. $M = 2$
    • B. $M = 2\sqrt 2 $
    • C. $M = 1$
    • D. $M = \sqrt 2 $
  18. Câu 18:

    Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình?

    • A. Phép tịnh tiến.
    • B. Phép quay.
    • C. Phép đồng nhất.
    • D. Phép vị tự tỉ số $k{\rm{ }}\left( {k \ne  \pm 1} \right)$.
  19. Câu 19:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hai đường thẳng $d:x + 3y - 4 = 0$ và $d':x + 3y - 11 = 0$. Biết rằng phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v $ biến $d$ thành $d'$. Phương án nào dưới đây đúng?

    • A. $\overrightarrow v  = (1; - 2)$.
    • B. $\overrightarrow v  = ( - 1;2)$.
    • C. $\overrightarrow v  = ( - 1; - 2)$.
    • D. $\overrightarrow v  = (1;2)$.
  20. Câu 20:

    Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau:

    • A. 48
    • B. 42
    • C. 58
    • D. 28
  21. Câu 21:

    Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy:

    • A. 4123
    • B. 3452
    • C. 225
    • D. 446
  22. Câu 22:

    Nghiệm của phương trình $\sin x = \cos x$ là:

    • A. $x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $.
    • B. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $.
    • C. $x = \dfrac{\pi }{4}$.
    • D. $x = \dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2}$.
  23. Câu 23:

    Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào?

    • A. $y = \sin x$
    • B. $y = \cot x$
    • C. $y = \tan x$
    • D. $y = \cos x$
  24. Câu 24:

    Phép vị tự ${V_{(O;k)}}$ biến M thành M’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. Nếu $k < 0$ thì $\overrightarrow {MO} $ và $\overrightarrow {MM'} $ cùng hướng
    • B. Nếu k = - 1 thì $M \equiv M'$
    • C. Nếu k = 1 thì M và M’đối xứng nhau qua O
    • D. Nếu k = 2 thì M’ là trung điểm của OM
  25. Câu 25:

    Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá 10 hay lá át là

    • A. $\dfrac{2}{{13}}$
    • B. $\dfrac{1}{{169}}$
    • C. $\dfrac{4}{{13}}$
    • D. $\dfrac{3}{4}$
  26. Câu 26:

    Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bó hoa gồm 7 bông biết các bông hoa được chọn tùy ý:

    • A. 268
    • B. 136
    • C. 120
    • D. 170
  27. Câu 27:

    Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người, biết rằng nhóm đó có ít nhất 3 nữ:

    • A. 3690
    • B. 3120
    • C. 3400
    • D. 3143
  28. Câu 28:

    Trong mặt phẳng $Oxy$, cho điểm $A\left( {3; - 5} \right)$. Tìm tọa độ ảnh $A'$ của điểm $A$ qua phép quay ${Q_{\left( {O;\frac{\pi }{2}} \right)}}$.

    • A. $A'\left( {3; - 5} \right)$.
    • B. $A'\left( {5;3} \right)$.
    • C. $A'\left( { - 5;3} \right)$.
    • D. $A'\left( { - 3; - 5} \right)$.
  29. Câu 29:

    Cho $\Delta ABC$ đều cạnh 2. Qua ba phép đồng dạng liên tiếp: Phép tịnh tiến ${T_{\overrightarrow {BC} }}$, phép quay $Q\left( {B,\,{{60}^o}} \right)$, phép vị tự ${V_{\left( {A,\,3} \right)}}$, $\Delta ABC$ biến thành $\Delta {A_1}{B_1}{C_1}$. Diện tích $\Delta {A_1}{B_1}{C_1}$ là:

    • A. $9\sqrt 2 $
    • B. $5\sqrt 2 $
    • C. $9\sqrt 3 $
    • D. $5\sqrt 3 $
  30. Câu 30:

    Tập xác định của hàm số: $y = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }}$ là:

    • A. $\left\{ {k\dfrac{\pi }{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{{2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  31. Câu 31:

    Tập giá trị của hàm số $y = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x$ là:

    • A. [-1; 1]
    • B. [-2; 2]
    • C. [-3; 3]
    • D. [-4; 4]
  32. Câu 32:

    Phương trình $2\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1$ có các họ nghiệm là:

    • A. $x =  - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. Cả A và B
    • D. Đáp án khác
  33. Câu 33:

    Hàm số $y = cos2x\, - \,{\sin ^2}x$ là:

    • A. Hàm số chẵn
    • B. Hàm số lẻ
    • C. Hàm số không chẵn, không lẻ
    • D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
  34. Câu 34:

    Cho hình chữ nhật tâm $O$ (không phải là hình vuông). Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm $O$ góc $\alpha $ với $0 \le \alpha  < 2\pi $, biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

    • A. $4$.
    • B. $2$.
    • C. $3$.
    • D. $0$.
  35. Câu 35:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho hai điểm $M\left( {4;6} \right)$ và $M'\left( { - 3;5} \right)$. Phép vị tự tâm $I$, tỉ số $k =  - \frac{1}{2}$ biến điểm $M$ thành $M'$. Tìm tọa độ tâm vị tự $I$.

    • A. $I\left( {11;1} \right)$.
    • B. $I\left( {1;11} \right)$.
    • C. $I\left( { - 4;10} \right)$.
    • D. $I\left( { - \frac{2}{3};\frac{{16}}{3}} \right)$.
  36. Câu 36:

    Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho $\vec v = \left( {2; - 1} \right)$. Tìm ảnh A' của $A\left( { - 1;2} \right)$ qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v$. 

    • A. $A'\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right)$.
    • B. $A'\left( { - 3;3} \right)$.
    • C. $A'\left( {1;1} \right)$.
    • D. $A'\left( {3; - 3} \right)$.
  37. Câu 37:

    Cho tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.$Hỏi có thể lập được bao nhiêu chữ số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 3.

    • A. 114
    • B. 144
    • C. 146
    • D. 148
  38. Câu 38:

    Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:

    • A. 120
    • B. 240
    • C. 720
    • D. 35
  39. Câu 39:

    Phương trình $\cot \left( {2x + \dfrac{\pi }{3}} \right) + 1 = 0$ có các họ nghiệm là:

    • A. $\,x =  - \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $\,x = \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $\,x = \dfrac{\pi }{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{{ - 7\pi }}{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}$
  40. Câu 40:

    Phương trình $2co{s^2}2x\, + \,\left( {\sqrt 3  - 2} \right)cos2x\, - \sqrt 3  = 0$ có các họ nghiệm là:

    • A. $\,x = k2\pi ,\,x = \dfrac{{ - 5\pi }}{6} + k\pi ,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = k\pi ; \pm \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}$
    • C. $\,x = k\pi ;\,x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{{ - 5\pi }}{{12}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nghiệm của phương trình sin2x=22\sin 2x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2} là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →