Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 10

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giải phương trình ${\tan ^2}3x - 1 = 0$.

    • A. $x =  \pm \dfrac{\pi }{4} + k\pi $
    • B. $x =  \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi $
    • C. $x =  \pm \dfrac{\pi }{8} + k\dfrac{\pi }{2}$
    • D. $x =  \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{\pi }{3}$
  2. Câu 2:

    Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = \dfrac{{1 - 4\sin x}}{{\cos x}}$.

    • A. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  3. Câu 3:

    Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số được lập từ 6 chữ số trên là:

    • A. 36
    • B. 18
    • C. 256
    • D. 108
  4. Câu 4:

    Tính giá trị biểu thức $P = {\sin ^2}{45^0} - \cos {60^0}$.

    • A. $P = 0$
    • B. $P = \dfrac{1}{2}$
    • C. $P = 1$
    • D. $P =  - 1$
  5. Câu 5:

    Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành ${M_2}$ sao cho $\overrightarrow {M{M_2}}  = 2\overrightarrow {PQ} $. Chọn kết luận đúng

    • A. T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {PQ} $
    • B. T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {M{M_2}} $
    • C. T là phép tịnh tiến theo vectơ $2\overrightarrow {PQ} $
    • D. T là phép tịnh tiến theo vectơ ${1 \over 2}\overrightarrow {PQ} $
  6. Câu 6:

    Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;3)$ biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây ?

    • A. (2;5)
    • B.  (1;3)
    • C. (3;4)
    • D. (-3;4)
  7. Câu 7:

    Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 3; - 2)$, phép tịnh tiến theo $\vec v$ biến đường tròn $(C):{x^2} + {(y - 1)^2} = 1$ thành đường tròn $(C')$. Khi đó phương trình của $(C')$ là :

    • A. ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1$
    • B. ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1$
    • C. ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4$
    • D. ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4$
  8. Câu 8:

    Giải phương trình ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in2}}x - \cos 2x =  - \sqrt 2 $.

    • A. $x =  - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $
    • B. $x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi $
    • C. $x =  - \dfrac{\pi }{8} + k\pi $
    • D. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $
  9. Câu 9:

    Phương trình nào sau đây có nghiệm?

    • A. $5\sin x - 2\cos x = 3$
    • B. $\sin x + \cos x = 2$
    • C. $\sin x - 4\cos x =  - 5$
    • D. $\cos x + \sqrt 3 \sin x = 3$
  10. Câu 10:

    Tìm giá trị lớn nhất $M$ của hàm số $y = 7\cos 5x - 1$.

    • A. $M = 7$
    • B. $M = 5$
    • C. $M = 6$
    • D. M = 8
  11. Câu 11:

    Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số:

    • A. 900
    • B. 901
    • C. 899
    • D. 999
  12. Câu 12:

    Cho các chữ số 1, 2, 3, …, 9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau

    • A. 3024
    • B. 2102
    • C. 3211
    • D. 3452
  13. Câu 13:

    Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.

    • A. 46
    • B. 48
    • C. 42
    • D. 44
  14. Câu 14:

    Giả sử rằng qua phép đối xứng trục ${{\rm{D}}_a}$ ( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng $d'$. Hãy chọn câu sai trong các câu sau ? 

    • A. Khi d song song với a thì d song song với $d'$.
    • B. d vuông góc với a thì d trùng với $d'$.
    • C. Khi d cắt a thì d cắt $d'$. Khi đó giao điểm của d và $d'$ nằm trên a.
    • D. Khi d tạo với a một góc ${45^0}$ thì d vuông góc với $d'$.
  15. Câu 15:

    Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol $(P):{y^2} = x$. Hỏi parabol nào sau đây là ảnh của parabol (P) qua phép đối xứng trục Oy ?

    • A. ${y^2} = x$
    • B. ${y^2} =  - x$
    • C. ${x^2} =  - y$
    • D. ${x^2} = y$
  16. Câu 16:

    Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox.

    • A. $M'( - 1;5)$
    • B. $M'( - 1; - 5)$
    • C. $M'(1; - 5)$
    • D. $M'(0; - 5)$
  17. Câu 17:

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

    • A. Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
    • B. Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
    • C. Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
    • D. Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.
  18. Câu 18:

    Giải phương trình $\sqrt 3 \sin x + \cos x = 1$.

    • A. $x = k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $
    • B. $x =  - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi $
    • C. $x =  - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $
    • D. $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $
  19. Câu 19:

    Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

    • A. $9 - \cot x = 0$
    • B. $2\tan x + 9 = 0$
    • C. $1 - 4\sin x = 0$
    • D. $5 + 4\cos x = 0$
  20. Câu 20:

    Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

    • A. 25
    • B. 75
    • C. 100
    • D. 15
  21. Câu 21:

    Trong một tuần, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình. Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (Có thể thăm một bạn nhiều lần).

    • A. 7!
    • B. 35831808
    • C. 12!
    • D. 3991680
  22. Câu 22:

    Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng $d:x + y - 2 = 0$, ảnh của d qua phép đối xứng tâm I (1;2) là đường thẳng:      

    • A. $d':x + y + 4 = 0$
    • B. $d':x + y - 4 = 0$
    • C. $d':x - y + 4 = 0$
    • D. $d':x - y - 4 = 0$
  23. Câu 23:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn $(C')$ là ảnh của đường tròn  $(C):{x^2} + {y^2} = 1$ qua phép đối xứng tâm I (1;0).

    • A. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 1$
    • B. ${\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} = 1$
    • C. ${x^2} + {(y - 2)^2} = 1$
    • D. ${x^2} + {(y + 2)^2} = 1$
  24. Câu 24:

    Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.

    • A. $y = \sin x$
    • B. $y = \cos x$
    • C. $y = \cot x$
    • D. $y = \tan x$
  25. Câu 25:

    Giải phương trình $2{\sin ^2}x - 3\sin x - 2 = 0$.

    • A. $x =  - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi $
    • B. $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $
    • C. $x =  - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi $
    • D. $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $
  26. Câu 26:

    Giải phương trình  $\tan \left( {2x} \right) = \tan {\rm{8}}{0^0}$.

    • A. $x = {40^0} + k{180^0}$
    • B. $x = {40^0} + k{90^0}$
    • C. $x = {40^0} + k{45^0}$
    • D. $x = {80^0} + k{180^0}$
  27. Câu 27:

    Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay $\alpha ,0 < \alpha  \le 2\pi $ biến tam giác trên thành chính nó ?

    • A. Một
    • B. Hai
    • C. Ba
    • D. Bốn
  28. Câu 28:

    Phép quay ${Q_{(O;\varphi )}}$ biến điểm A thành M. Khi đó

    (I): O cách đều A và M.

    (II): O thuộc đường tròn đường kính AM.

    (III): O nằm trên cung chứa góc$\varphi $dựng trên đoạn AM.

    Trong các câu trên, câu đúng là:

    • A. Cả 3 câu
    • B. (I) và (II)
    • C. (I)
    • D. (I) và (III)
  29. Câu 29:

    Cho M ( 3;4) . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay ${30^0}$.

    • A. $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)$
    • B. $M'\left( { - 2;2\sqrt 3 } \right)$
    • C. $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};2\sqrt 3 } \right)$
    • D. $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2} - 2;{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)$
  30. Câu 30:

    Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y  - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = \left( {3;2} \right)$ biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ?

    • A. $3x + 3y - 2 = 0$
    • B. $x - y + 2 = 0$
    • C. $x + y + 2 = 0$
    • D. $x + y - 3 = 0$
  31. Câu 31:

    Giải phương trình $1 + \cos x = 0$.

    • A. $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $
    • B. $x = \pi  + k2\pi $
    • C. $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi $
    • D. $x = k2\pi $
  32. Câu 32:

    Giải phương trình $\sin 6x - \cos 4x = 0$.

    • A. $x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $
    • B. $x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{{2\pi }}{5}$
    • D. $x = k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{10}} + k\dfrac{\pi }{5}$
  33. Câu 33:

    Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số chẵn:

    • A. 360
    • B. 343
    • C. 523
    • D. 347
  34. Câu 34:

    Từ các số 2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số:

    • A. 256
    • B. 120
    • C. 24
    • D. 16
  35. Câu 35:

    Cho tập $A = \left\{ {1,2,3,4,5,6,7,8} \right\}$. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số đôi một khác nhau sao cho các số này lẻ và không chia hết cho 5:

    • A. 23523
    • B. 15120
    • C. 16862
    • D. 23145
  36. Câu 36:

    Cho phương trình $\cos 4x = 3m - 5$. Tìm $m$ để phương trình đã cho có nghiệm.

    • A. $ - 1 \le m \le 1$
    • B. $\dfrac{4}{3} \le m \le 2$
    • C. $ - 2 \le m \le \dfrac{4}{3}$
    • D. $\dfrac{4}{3} \le m \le 3$
  37. Câu 37:

    Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi $A',B',C'$ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác $A'B'C'$ thành tam giác ABC ?

    • A. Phép vị tự tâm G, tỉ số 2.
    • B. Phép vị tự tâm G, tỉ số - 2.
    • C. Phép vị tự tâm G, tỉ số - 3.
    • D. Phép vị tự tâm G, tỉ số 3.
  38. Câu 38:

    Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho hai đường tròn $\left( C \right),\left( {C'} \right)$ trong đó $\left( {C'} \right)$ có phương trình: ${\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9$ . Gọi V là phép vị tự tâm $I (1;0)$ tỉ số k = 3 biến đường tròn $\left( C \right)$ thành $\left( {C'} \right)$. Khi đó phương trình của $\left( C \right)$ là:

    • A. ${\left( {x - {1 \over 3}} \right)^2} + {y^2} = 1$
    • B. ${x^2} + {\left( {y - {1 \over 3}} \right)^2} = 9$
    • C. ${x^2} + {\left( {y + {1 \over 3}} \right)^2} = 1$
    • D. ${x^2} + {y^2} = 1$
  39. Câu 39:

    Cho phương trình $2\cos 4x - {\rm{sin4}}x = m$ . Tìm tất cả các giá trị của $m$ để phương trình đã cho có nghiệm.

    • A. $ - \sqrt 3  \le m \le \sqrt 3 $
    • B. $m \le  - \sqrt 3 ;\,\,m \ge \sqrt 3 $
    • C. $ - \sqrt 5  \le m \le \sqrt 5 $
    • D. $m \le  - \sqrt 5 ;\,\,m \ge \sqrt 5 $
  40. Câu 40:

    Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A (1;2), B (-3;1). Phép vị tự tâm I (2;-1) tỉ số k = 2 biến điểm A thành $A'$, phép đối xứng tâm B biến $A'$ thành $B'$. Tọa độ điểm $B'$ là :

    • A. (0;5)
    • B. (5;0)
    • C. (-6;-3)
    • D. (-3;-6)
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Giải phương trình tan23x1=0{\tan ^2}3x - 1 = 0.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →