Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hàm số $y = \sin 3x.\cos x$ là một hàm số tuần hoàn có chu kì là

    • A. $\pi$
    • B. $\dfrac{\pi }{4}$
    • C. $\dfrac{\pi }{3}$
    • D. $\dfrac{\pi }{2}$
  2. Câu 2:

    Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1$

    • A. $M = 2, m = -2$
    • B. $M = 1, m = 0$
    • C. $M = 4, m = -1 $
    • D. $M = 2, m = -1$
  3. Câu 3:

    Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {1 - \cos 2017x}$ là

    • A. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$
    • B. $D = \mathbb{R}$
    • C. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$
    • D. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$
  4. Câu 4:

    Tìm chu kì T của hàm số $y = \cot 3x + \tan x$

    • A. $\pi $
    • B. $3\pi$
    • C. $\dfrac{\pi }{3}$
    • D. $4\pi $
  5. Câu 5:

    Cho hàm số $f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.$ Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

    • A. Hàm số đã cho có tập xác định $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$
    • B. Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng.
    • C. Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng.
    • D. Hàm số có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right].$
  6. Câu 6:

    Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi$$x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})$

    • A. $\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}$
    • B. $\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$
    • C. $\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$
    • D. $\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}$
  7. Câu 7:

    Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3$ có các nghiệm là:

    • A. $x = {60^0} + k{180^0}$
    • B. $x = {75^0} + k{180^0}$
    • C. $x = {75^0} + k{60^0}$
    • D. $x = {25^0} + k{60^0}$
  8. Câu 8:

    Nghiệm âm lớn nhất của phương trình $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3 $ là:

    • A. $- \dfrac{\pi }{2}$
    • B. $- \dfrac{{5\pi }}{6}$
    • C. $ - \dfrac{\pi }{6}$
    • D. $- \dfrac{{2\pi }}{3}$
  9. Câu 9:

    Phương trình $sin x + cos x – 1 = 2sin xcos x$ có bao nhiêu nghiệm trên $\left[ {0;\,2\pi } \right]$?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 6
  10. Câu 10:

    Phương trình $\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0})$ có nghiệm là:

    • A. $x = {30^0}$ và $x = {150^0}$
    • B. $x = {20^0}$ và $x = {140^0}$
    • C. $x = {40^0}$ và $x = {160^0}$
    • D. $x = {30^0}$ và $x = {140^0}$
  11. Câu 11:

    Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,2,4,6,8:

    • A. 60
    • B. 40
    • C. 48
    • D. 10
  12. Câu 12:

    Giá trị của $n \in \mathbb{N}$ thỏa mãn $C_{n + 8}^{n + 3} = 5A_{n + 6}^3$ là:

    • A. 6
    • B. 14
    • C. 15
    • D. 17
  13. Câu 13:

    Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần gieo đều xuất hiện mặt sấp là:

    • A. $\dfrac{4}{{16}}$
    • B. $\dfrac{2}{{16}}$
    • C. $\dfrac{1}{{16}}$
    • D. $\dfrac{6}{{16}}$
  14. Câu 14:

    Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài . Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi cạnh nhau:

    • A. 242
    • B. 240
    • C. 244
    • D. 248
  15. Câu 15:

    Trong khai triển ${\left( {{a^2} + \dfrac{1}{b}} \right)^7}$ số hạng thứ 5 là:

    • A. $35{a^6}.{b^{ - 4}}$
    • B. $- 35{a^6}.{b^{ - 4}}$
    • C. $35{a^4}.{b^{ - 5}}$
    • D. $- 35{a^4}.{b^{}}$
  16. Câu 16:

    Có tất cả 120 cách chọn 3 học sinh từ nhóm n (chưa biết) học sinh. Số n là nghiệm của phương trình nào sau đây:

    • A. $n(n + 1)(n + 2) = 120$
    • B. $n(n - 1)(n - 2) = 120$
    • C. $n(n + 1)(n + 2) = 720$
    • D. $n(n - 1)(n - 2) = 720$
  17. Câu 17:

    Cho hai biến số A và B có $P(A) = \dfrac{1}{3}\,,P(B) = \dfrac{1}{4}\,,\,P(A \cup B) = \dfrac{1}{2}$. Ta kết luận hai biến cố A và B là:

    • A. Độc lập
    • B. Không xung khắc
    • C. Xung khắc
    • D. Không rõ
  18. Câu 18:

    Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là:

    • A. $\dfrac{1}{{20}}$
    • B. $\dfrac{1}{{30}}$
    • C. $\dfrac{1}{{15}}$
    • D. $\dfrac{3}{{10}}$
  19. Câu 19:

    Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo chỉ muốn tặng một hoặc hai thể loại:

    • A. 2233440
    • B. 2573422
    • C. 2536374
    • D. 2631570
  20. Câu 20:

    Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách:

    • A. 46
    • B. 69
    • C. 48
    • D. 40
  21. Câu 21:

    Từ tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}$ ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:

    • A. 720
    • B. 261
    • C. 235
    • D. 679
  22. Câu 22:

    Một lớp có 20 nam và 26 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có cả nam và nữ.

    • A. 11440
    • B. 11242
    • C. 24141
    • D. 53342
  23. Câu 23:

    Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành ${M_2}$sao cho $\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ}$. Chọn kết luận đúng

    • A. T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {PQ} $
    • B. T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {M{M_2}}$
    • C. T là phép tịnh tiến theo vectơ $2\overrightarrow {PQ}$
    • D. T là phép tịnh tiến theo vectơ ${1 \over 2}\overrightarrow {PQ}$
  24. Câu 24:

    Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;3)$ biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây?

    • A. (2;5)
    • B. (1;3)
    • C. (3;4)
    • D. (- 3;4)
  25. Câu 25:

    Giả sử rằng qua phép đối xứng trục ${{\rm{D}}_a}$( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng $d'$. Hãy chọn câu sai trong các câu sau?

    • A. Khi d song song với a thì d song song với d'.
    • B. d vuông góc với a thì d trùng với d'.
    • C. Khi d cắt a thì d cắt d'. Khi đó giao điểm của d và d' nằm trên a.
    • D. Khi d tạo với a một góc ${45^0}$ thì d vuông góc với d'.
  26. Câu 26:

    Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox.

    • A. $M'( - 1;5)$
    • B. $M'( - 1; - 5)$
    • C. $M'(1; - 5)$
    • D. $M'(0; - 5)$
  27. Câu 27:

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

    • A. Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
    • B. Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
    • C. Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
    • D. Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.
  28. Câu 28:

    Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay $\alpha ,0 < \alpha \le 2\pi$ biến tam giác trên thành chính nó?

    • A. Một
    • B. Hai
    • C. Ba
    • D. Bốn
  29. Câu 29:

    Cho đường thẳng d có phương trình x - y + 4 = 0. Hỏi trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành d qua một phép đối xứng tâm?

    • A. $2x + y - 4 = 0$
    • B. $x + y - 1 = 0$
    • C. $2x - 2y + 1 = 0$
    • D. $2x + 2y - 3 = 0$
  30. Câu 30:

    Cho hai đường tròn tâm \$\left( {I;R} \right)$$\left( {I;R'} \right)\,\,\left( {R \ne R'} \right)$. Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn tâm $\left( {I;R} \right)$ thành đường tròn $\left( {I;R'} \right)?$

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. Vô số
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Hàm số y=sin3x.cosxy = \sin 3x.\cos x là một hàm số tuần hoàn có chu kì là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →