Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 13

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tập xác định của hàm số: $y = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }}$ là:

    • A. $\left\{ {k\dfrac{\pi }{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{{2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  2. Câu 2:

    Tập giá trị của hàm số $y = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x$ là:

    • A. $[-1; 1] $
    • B. $[-2; 2]$
    • C. $[-3; 3]$
    • D. $[-4; 4]$
  3. Câu 3:

    Phương trình $2\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1$ có các họ nghiệm là:

    • A. $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. Cả A và B
    • D. Đáp án khác
  4. Câu 4:

    Hàm số $y = cos2x\, - \,{\sin ^2}x$ là:

    • A. Hàm số chẵn
    • B. Hàm số lẻ
    • C. Hàm số không chẵn, không lẻ
    • D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
  5. Câu 5:

    Phương trình $\cot \left( {2x + \dfrac{\pi }{3}} \right) + 1 = 0$ có các họ nghiệm là:

    • A. $x = - \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{{ - 7\pi }}{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}$
  6. Câu 6:

    Phương trình $2co{s^2}2x\, + \,\left( {\sqrt 3 - 2} \right)cos2x\, - \sqrt 3 = 0$ có các họ nghiệm là:

    • A. $x = \dfrac{{ - 5\pi }}{6} + k\pi ,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = {-b \pm \sqrt{b^2-4ac} \over 2a}x = k\pi ; \pm \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = k\pi ;\,x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{{ - 5\pi }}{{12}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}$
  7. Câu 7:

    Phương trình $\sqrt 2 {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - \sqrt 2 \cos x = \sqrt 3$ có các họ nghiệm là:

    • A. $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k\pi ;\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$
  8. Câu 8:

    Tổng các nghiệm thuộc đoạn $\left[ { - \pi ;\pi } \right]$ của phương trình $\cos 5x + \cos x = \sin 2x - \sin 4x$ là:

    • A. 0
    • B. $2\pi$
    • C. $4\pi$
    • D. $6\pi$
  9. Câu 9:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \dfrac{{\sin x + 2\cos x + 1}}{{\cos x - 3\sin x + 4}}$ là:

    • A. 2
    • B. $- \dfrac{1}{3}$
    • C. $\dfrac{{ - 1}}{2}$
    • D. 1
  10. Câu 10:

    Phương trình $3{\sin ^2}x - 7\sin x\cos x - 10{\cos ^2}x = 0$ có các họ nghiệm là:

    • A. $x = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k\pi ;x = \arctan \dfrac{7}{2} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}$
  11. Câu 11:

    Phương trình $2\sin x = \sqrt 2$ có bao nhiêu nghiệm thuộc $\left( {\pi ;6\pi } \right)$

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 4
    • D. 6
  12. Câu 12:

    Từ các số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau:

    • A. 15
    • B. 20
    • C. 72
    • D. 36
  13. Câu 13:

    Tìm số nguyên dương n sao cho $C_n^1 + C_n^2 + C_n^3 = \dfrac{{7n}}{2}$

    • A. n = 3
    • B. n = 6
    • C. n = 4
    • D. n = 8
  14. Câu 14:

    Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ:

    • A. 6
    • B. 72
    • C. 720
    • D. 144
  15. Câu 15:

    Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ${\left( {x - \dfrac{2}{x}} \right)^{12}}(x \ne 0)$

    • A. 59136
    • B. 213012
    • C. 12373
    • D. 139412
  16. Câu 16:

    Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ:

    • A. $(C_7^2 + C_6^5) + (C_7^1 + C_6^3) + C_6^4$
    • B. $(C_7^2.C_6^2) + (C_7^1.C_6^3) + C_6^4$
    • C. $C_{11}^2.C_{12}^2$
    • D. $C_7^2.C_6^2 + C_7^3.C_6^1 + C_7^4$
  17. Câu 17:

    Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ và có một người nam A, một người nữ B phải ngồi cạnh nhau 

    • A. 70
    • B. 42
    • C. 46
    • D. 40
  18. Câu 18:

    Trong khai triển ${\left( {a - 2b} \right)^8}$ hệ số của số hạng chứa ${a^4}.{b^4}$ là:

    • A. 140
    • B. 560
    • C. 1120
    • D. 70
  19. Câu 19:

    Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện:

    • A. $\dfrac{5}{6}$
    • B. $\dfrac{1}{6}$
    • C. $\dfrac{1}{2}$
    • D. $\dfrac{1}{3}$
  20. Câu 20:

    Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ. 

    • A. $\dfrac{1}{{560}}$
    • B. $\dfrac{9}{{40}}$
    • C. $\dfrac{1}{{28}}$
    • D. $\dfrac{{143}}{{280}}$
  21. Câu 21:

    Cho các số 1,2,4,5,7 có bao nhiêu cách tạo ra một số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số đã cho:

    • A. 120
    • B. 256
    • C. 24
    • D. 36
  22. Câu 22:

    Giá trị n thỏa mãn $3A_n^2 - A_{2n}^2 + 42 = 0$ là:

    • A. 8
    • B. 7
    • C. 9
    • D. 10
  23. Câu 23:

    Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá át hay lá rô là:

    • A. $\dfrac{1}{{52}}$
    • B. $\dfrac{2}{{13}}$
    • C. $\dfrac{4}{{13}}$
    • D. $\dfrac{{17}}{{52}}$
  24. Câu 24:

    Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem như đôi một khác nhau ). Người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng một bông màu đỏ:

    • A. 4
    • B. 7
    • C. 9
    • D. 8
  25. Câu 25:

    Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm ba nhiệm vụ: lớp trưởng, lớp phó và bí thư

    • A. 39270
    • B. 47599
    • C. 14684
    • D. 38690
  26. Câu 26:

    Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {AB}$ là:

    • A. B
    • B. C
    • C. D
    • D. A
  27. Câu 27:

    Phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v = \left( {1;0} \right)$ biến điểm $A\left( { - 2;3} \right)$ thành

    • A. $A'\left( {3;0} \right)$
    • B. $A'\left( { - 3;0} \right)$
    • C. $A'\left( { - 1;3} \right)$
    • D. $A'\left( { - 1;6} \right)$
  28. Câu 28:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng $\Delta '$ là ảnh của đường thẳng $\Delta :x + 2y - 1 = 0$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\vec v = \left( {1; - 1} \right)$

    • A. $\Delta ':x + 2y - 3 = 0$
    • B. $\Delta ':x + 2y = 0$
    • C. $\Delta ':x + 2y + 1 = 0$
    • D. $\Delta ':x + 2y + 2 = 0$
  29. Câu 29:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc $\alpha = {90^0}$. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay $\alpha = {90^0}$

    • A. $A'(1; - 2)$
    • B. $A'(2;1)$
    • C. $A'( - 2;1)$
    • D. $A'( - 2; - 1)$
  30. Câu 30:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$. Ảnh của $\left( {\rm{C}} \right)$ qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình

    • A. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36$
    • B. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 3$
    • C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36$
    • D. ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36$
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Tập xác định của hàm số: y=11cos3xy = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }} là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →