Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 14

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = 3\sin x + 1$ là bằng mấy?

    • A. m = 4
    • B. m = -2
    • C. m = 3
    • D.  m = 1
  2. Câu 2:

    Tập xác định của hàm số $y = f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - sinx} }}$

    • A. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $\phi $
  3. Câu 3:

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {\sin ^2}x - 4\sin x - 5$ bằng bao nhiêu?

    • A. - 9
    • B. 0
    • C. 9
    • D. - 8
  4. Câu 4:

    Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

    • A. $y = \sin x - \cos x$
    • B. $y = 2\sin x$
    • C. $y = 2\sin \left( { - x} \right)$
    • D. $y = - 2\cos x$
  5. Câu 5:

    Nghiệm của phương trình $2{\sin ^2}x + \sin x\cos x - 3{\cos ^2}x = 0$ là:

    • A. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $; $x = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $;$x = \arctan ( - 3) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$
  6. Câu 6:

    Phương trình lượng giác nào dưới đây có nghiệm là: $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$

     

    • A. $\cos 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$
    • B. $\cot x = \sqrt 3$
    • C. $\tan x = \sqrt 3$
    • D. $\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = - \dfrac{1}{2}$
  7. Câu 7:

    Giá trị lớn nhất M của hàm số $y = \sin x + \cos x$ là bao nhiêu?

    • A. M = 2
    • B. $M = 2\sqrt 2$
    • C. M = 1
    • D. $M = \sqrt 2 $
  8. Câu 8:

    Tìm nghiệm của phương trình $\sin x = \cos x$

    • A. $x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $
    • B. $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $
    • C. $x = \dfrac{\pi }{4}$
    • D. $x = \dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2}$
  9. Câu 9:

    Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:

    • A. 120
    • B. 240
    • C. 720
    • D. 35
  10. Câu 10:

    Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.

    • A. $\dfrac{1}{{560}}$
    • B. $\dfrac{1}{{16}}$
    • C. $\dfrac{9}{{40}}$
    • D. $\dfrac{{143}}{{240}}$
  11. Câu 11:

    Cho tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.$Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số và chia hết cho 5.

    • A. 660
    • B. 432
    • C. 679
    • D. 523
  12. Câu 12:

    Trong khai triển ${\left( {3{x^2} - y} \right)^{10}}$ hệ số của số hạng chính giữa là số nào?

    • A. ${3^4}.C_{10}^4$
    • B. $- {3^4}.C_{10}^4$
    • C. ${3^5}.C_{10}^5$
    • D. $- {3^5}.C_{10}^5$
  13. Câu 13:

    Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách lý và 8 cuốn sách hóa lên một kệ sách sao cho các cuốn cách cùng một môn học thì xếp cạnh nhau, biết các cuốn sách đôi một khác nhau:

    • A. 7.5!.6!.8!
    • B. 6.5!.6!.8!
    • C. 6.4!.6!.8!
    • D. 6.5!.6!.7!
  14. Câu 14:

    Gieo đồng tiền 2 lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần.

    • A. $\dfrac{1}{4}$
    • B. $\dfrac{1}{2}$
    • C. $\dfrac{3}{4}$
    • D. $\dfrac{1}{3}$
  15. Câu 15:

    Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

    • A. 0,2
    • B. 0,3
    • C. 0,4
    • D. 0,5
  16. Câu 16:

    Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ:

    • A. 72
    • B. 74
    • C. 76
    • D. 78
  17. Câu 17:

    Cho dãy số có các số hạng đầu là :$ - 2;0;2;4;6;....$Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng?

    • A. ${u_n} = - 2n$
    • B. ${u_n} = ( - 2)(n + 1)$
    • C. ${u_n} = ( - 2) + n$
    • D. ${u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)$
  18. Câu 18:

    Cho cấp số cộng ${u_n}$ có ${u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} = - 29$. Tìm ${u_1},d$?

    • A. ${u_1} = 20;d = 7$
    • B. ${u_1} = 20,5\,;d = - 7$
    • C. ${u_1} = 20,5\,;d = 7$
    • D. ${u_1} = - 20,5;d = - 7$
  19. Câu 19:

    Cho dãy số $({u_n})$ xác định bởi  $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_n} = 2{u_{n - 1}} + 3,\forall n \ge 2}\end{array}} \right.$ . Viết năm số hạng đầu của dãy?

    • A. 1;5;13;28;61
    • B. 1;5;13;29;61
    • C. 1;5;17;29;61
    • D. 1;5;14;29;61
  20. Câu 20:

    Xét xem dãy số $({u_n})$ với ${u_n} = 3n - 1$ có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội.

    • A. q = 3
    • B. q = 2
    • C. q = 4
    • D. $q = \emptyset $
  21. Câu 21:

    Cho dãy số $\left( {{y_n}} \right)$xác định bởi ${y_1} = {y_2} = 1$  và ${y_{n + 2}} = {y_{n + 1}} + {y_n},\,\,\forall n \in N*.$ Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là những số nào?

    • A. 1,1,2,4,7
    • B. 2,3,5,8,11
    • C. 1,2,3,5,8
    • D. 1,1,2,3,5
  22. Câu 22:

    ho cấp số cộng $({u_n})$ thỏa mãn: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10}\\{{u_4} + {u_6} = 26}\end{array}} \right.$. Xác định công sai ?

    • A. 3
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 4
  23. Câu 23:

    Cho dãy số $({u_n})$ có ${u_1} = \dfrac{1}{4};d = \dfrac{{ - 1}}{4}$. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A. ${S_5} = \dfrac{5}{4}$
    • B. ${S_5} = \dfrac{4}{5}$
    • C. ${S_5} = - \dfrac{5}{4}$
    • D. ${S_5} = - \dfrac{4}{5}$
  24. Câu 24:

    Cho dãy số $- 1;x;0,64$. Chọn x để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân

    • A.  Không có giá trị nào của x
    • B. x = 0,008
    • C. x =  - 0,008
    • D. x = 0,004
  25. Câu 25:

    Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

    • A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$
    • B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
    • C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
    • D. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
  26. Câu 26:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d:x - 2y - 5 = 0. Ảnh của đường thẳng d:x - 2y - 5 = 0 qua phép quay tâm O góc $\frac{\pi }{2}$ có phương trình:

    • A. 2x + y - 5 = 0
    • B. 2x + y + 3 = 0
    • C. 2x + 3y - 6 = 0
    • D. x - 2y + 4 = 0
  27. Câu 27:

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36$. Khi đó phép vị tự tỉ số k = 3 biến đường tròn $\left( C \right)$ thành đường tròn $\left( {C'} \right)$ có bán kính là:

    • A. 108
    • B. 6
    • C. 18
    • D. 12
  28. Câu 28:

    Cho hai đường thẳng song song ${d_1}:2x - y + 6 = 0;$${d_2}:2x - y + 4 = 0$.

    Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow u \left( {a;\,b} \right)$ biến đường thẳng ${d_1}$ thành đường thẳng ${d_2}$. Tính 2a - b

    • A. 4
    • B. - 4
    • C. 2
    • D. - 2
  29. Câu 29:

    Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 3; AC = 4. Phép dời hình biến A thành A’, biến H thành H’. Khi đó độ dài đoạn A’H’ bằng:

    • A. 8
    • B. 4
    • C. $\frac{{12}}{5}$
    • D. 6
  30. Câu 30:

    Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình?

    • A. Phép tịnh tiến
    • B. Phép quay
    • C. Phép đồng nhất
    • D. Phép vị tự tỉ số $k{\rm{ }}\left( {k \ne \pm 1} \right)$
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sinx+1y = 3\sin x + 1 là bằng mấy?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →