Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 15

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Với những giá trị nào của $x$ thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau $y = \tan 3x$ và $\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)$

    • A. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}$
    • D. $x = \dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$
  2. Câu 2:

    Tìm m để phương trình $\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x - \sin x + 4}} = m$ có nghiệm.

    • A. $ - 3 \le m \le 2$
    • B. $m > 2$
    • C. $m \ge  - 3$
    • D. $\dfrac{2}{{11}} \le m \le 2$
  3. Câu 3:

    Tìm nghiệm của phương trình  $\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2$.

    • A. $x =  - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • B. $x =  - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
    • D. $x =  - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x =  - \dfrac{{5\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$
  4. Câu 4:

    Chọn mệnh đề đúng

    • A. Hàm số $y = \sin x$ có chu kỳ $T = \pi $
    • B. Hàm số $y = \cos x$ và hàm số $y = \tan x$ có cùng chu kỳ.
    • C. Hàm số $y = \cos x$ và hàm số $y = \tan x$ có cùng chu kỳ.
    • D. Hàm số $y = \cot x$ và hàm số $y = \tan x$ có cùng chu kỳ.
  5. Câu 5:

    Tìm nghiệm dương bé nhất của phương trình $2{\sin ^2}x + 5\sin x - 3 = 0$.

    • A. $x = \dfrac{\pi }{3}.$
    • B. $x = \dfrac{\pi }{{12}}.$
    • C. $x = \dfrac{\pi }{6}.$
    • D. $x = \dfrac{{5\pi }}{6}.$
  6. Câu 6:

    Hàm số nào sau đây có đồ thị không là đường hình sin?

    • A. $y = \sin x$
    • B. $y = \cos x$
    • C. $y = \sin 2x$
    • D. $y = \cot x$
  7. Câu 7:

    Tìm tập xác định của hàm số $y = f(x) = 2\cot (2x - \dfrac{\pi }{3}) + 1$.

    • A. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • B. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • C. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$
    • D. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{{12}} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$
  8. Câu 8:

    Tìm nghiệm của phương trình $\tan (x - \dfrac{\pi }{2}) = \sqrt 3 $.

    • A. $x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi $.
    • B. $x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $.
    • C. $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi $.
    • D. $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi $.
  9. Câu 9:

    Tìm tập nghiệm của phương trình $\cos 3x =  - 1$.

    • A. $\left\{ { - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.$
    • B. $\left\{ {\pi  + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.$
    • C. $\left\{ {\dfrac{\pi }{3} + \dfrac{{k2\pi }}{3}|k \in \mathbb{Z}} \right\}.$
    • D. $\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3}|k \in \mathbb{Z}} \right\}.$
  10. Câu 10:

    Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.

    • A. $y = \sin \left| {2016x} \right| + c{\rm{os}}2017x$.
    • B. $y = 2016\cos x + 2017\sin x$.
    • C. $y = \cot 2015x - 2016\sin x$.
    • D. $y = \tan 2016x + \cot 2017x$.
  11. Câu 11:

    Cho các chữ số 1, 2, 3, …,9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011.

    • A. 168
    • B. 170
    • C. 164
    • D. 172
  12. Câu 12:

    Trong khai triển ${\left( {2x - 1} \right)^{10}}$, hệ số của số hạng chứa ${x^8}$ bằng bao nhiêu?

    • A. -11520
    • B. 45
    • C. 256
    • D. 11520
  13. Câu 13:

    Một liên đoàn bóng đá có 10 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác, 2 trận sân nhà và 2 trận sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là:

    • A. 180
    • B. 160
    • C. 90
    • D. 45
  14. Câu 14:

    Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là:

    • A. $\dfrac{2}{{15}}$
    • B. $\dfrac{6}{{25}}$
    • C. $\dfrac{8}{{25}}$
    • D. $\dfrac{4}{{15}}$
  15. Câu 15:

    Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau:

    • A. 48
    • B. 42
    • C. 58
    • D. 28
  16. Câu 16:

    Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy:

    • A. 4123
    • B. 3452
    • C. 225
    • D. 446
  17. Câu 17:

    Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá 10 hay lá át là

    • A. $\dfrac{2}{{13}}$
    • B. $\dfrac{1}{{169}}$
    • C. $\dfrac{4}{{13}}$
    • D. $\dfrac{3}{4}$
  18. Câu 18:

    Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bó hoa gồm 7 bông biết các bông hoa được chọn tùy ý

    • A. 268
    • B. 136
    • C. 120
    • D. 170
  19. Câu 19:

    Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người, biết rằng nhóm đó có ít nhất 3 nữ:

    • A. 3690
    • B. 3120
    • C. 3400
    • D. 3143
  20. Câu 20:

    Cho tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.$ Hỏi có thể lập được bao nhiêu chữ số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 3.

    • A. 114
    • B. 144
    • C. 146
    • D. 148
  21. Câu 21:

    Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$

     

    • A. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$
    • B. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$
    • C. $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
    • D. $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$
  22. Câu 22:

    Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào?

    • A. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$
    • B. ${x^2} + {y^2} = 9$
    • C. ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$
    • D. ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$
  23. Câu 23:

    Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

    (I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

    (II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

    (III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

    Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

    • A. 3
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 0
  24. Câu 24:

    Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$?

    • A. ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$
    • B. ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$
    • C. ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$
    • D. ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$
  25. Câu 25:

    Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng $d:x - y + 2 = 0$. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm $M'$ có tọa độ là?

    • A. $\left( { - 2\,;\,2} \right)$
    • B. $\left( {2\,;\,2} \right)$
    • C. $\left( { - 2\,;\,2} \right)$
    • D. $\left( {2\,;\, - 2} \right)$
  26. Câu 26:

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của tam giác COD qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {BA} $ là:

    • A. $\Delta OFE$
    • B. $\Delta COB$
    • C. $\Delta DOE$
    • D. $\Delta ODC$
  27. Câu 27:

    Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn (C) và (C’) có phương trình lần lượt là: ${x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ và ${x^2} + {y^2} - 2x + 2y = 23$. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị k là:

    • A. $\frac{5}{2}$
    • B. $\frac{{23}}{4}$
    • C. $\frac{4}{{23}}$
    • D. $\frac{2}{5}$
  28. Câu 28:

    Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

    • A. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.
    • B. Phép tịnh tiến luôn biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.
    • C. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
    • D. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
  29. Câu 29:

     Cho lục giác đều ABCDEF như hình vẽ.

    Phép quay tâm O góc ${120^0}$ biến tam giác AOE thành tam giác nào?

    • A. Tam giác EOC.
    • B. Tam giác AOB.
    • C. Tam giác DOC.
    • D. Tam giác DOE.
  30. Câu 30:

    Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

    • A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$
    • B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
    • C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
    • D. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Với những giá trị nào của xx thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau y=tan3xy = \tan 3xtan(π32x)\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →