Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 02

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho hàm số $y = {x^2}(3 - x).$ Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    • A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(-\infty ;0)$
    • B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(2;+\infty)$
    • C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  $(-\infty;3)$
    • D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(0;2)$
  2. Câu 2:

    Cho hàm số $y = \sqrt {{x^2} - 1} .$ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. Hàm số đồng biến trên khoảng $(0;+\infty )$
    • B. Hàm số đồng biến trên  $(-\infty ;+\infty )$
    • C. Hàm số đồng biến trên khoảng $(1 ;+\infty )$
    • D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-\infty ;0)$
  3. Câu 3:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số $y = {x^3} - m{x^2} + 3x + 4$ đồng biến trên $\mathbb{R}$. 

    • A. $- 2 \le m \le 2$
    • B. $- 3 \le m \le 3$
    • C. $m \ge 3$
    • D. $m \le - 3$
  4. Câu 4:

    Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để hàm số $y = \sqrt {{x^2} + 1} - mx - 1$ đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right).$  

    • A. $\left( { - \infty ;1} \right)$
    • B. $\left[ {1; + \infty } \right)$
    • C. $\left[ { - 1;1} \right]$
    • D. $\left( { - \infty ; - 1} \right]$
  5. Câu 5:

    Hãy tìm tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số $y = \frac{{\left( {m + 1} \right)x + 2m + 2}}{{x + m}}$ nghịch biến trên khoảng $\left( { - 1; + \infty } \right)$.

    • A. $m \in ( - \infty ;1) \cup (2; + \infty )$
    • B. $m \in \left[ {1; + \infty } \right)$
    • C. $m \in \left( { - 1;2} \right)$
    • D. $m \in \left[ {1;2} \right)$
  6. Câu 6:

    Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?

    • A. 2015
    • B. 2017
    • C. 2018
    • D. 2016
  7. Câu 7:

    Hình chóp có 2017 đỉnh thì có bao nhiêu mặt?

    • A. 2016
    • B. 4032
    • C. 2018
    • D. 2017
  8. Câu 8:

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 

    • A. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.
    • B. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.
    • C. Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
    • D. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh.
  9. Câu 9:

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có độ dài đường chéo $AC' = \sqrt {18} .$ Gọi S là diện tích toàn phần của hình hộp đã cho. Tìm giá trị lớn nhất S.max của S.

    • A. $36\sqrt 3 $
    • B. $18\sqrt 3 $
    • C. 18
    • D. 36
  10. Câu 10:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Khối đa diện có các mặt là những tam giác thì:

    • A. Số mặt và số đỉnh của nó bằng nhau
    • B. Số mặt và số cạnh của nó bằng nhau
    • C. Số mặt của nó là một số chẵn
    • D. Số mặt của nó là một số lẻ
  11. Câu 11:

    Hàm số y = f(x) liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    • A. Hàm số đã cho có đúng một cực trị.
    • B. Hàm số đã cho không có giá trị cực đại.
    • C. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
    • D. Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu.
  12. Câu 12:

    Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số $f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1.$ Tính độ dài AB. 

    • A. $AB = 2\sqrt 2$
    • B. $AB = 4\sqrt 2$
    • C. $AB = \sqrt 2$
    • D. $AB = \frac{\sqrt 2}{2}$
  13. Câu 13:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số $y = - 2{x^4} + \left( {m + 3} \right){x^2} + 5$ có duy nhất một điểm cực trị. 

    • A. $m = 0$
    • B. $m \le - 3$
    • C. $m <3$
    • D. $m >-3$
  14. Câu 14:

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm là $f'\left( x \right) = {x^4}\left( {x - 1} \right){\left( {2 - x} \right)^3}{\left( {x - 4} \right)^2}$. Hỏi hàm số $f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị? 

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 1
  15. Câu 15:

    Biết $M\left( {0;5} \right),N\left( {2; - 11} \right)$  là các điểm cực trị của đồ thị hàm số $f(x)= a{x^3} + b{x^2} + cx + d$. Tính giá trị của hàm số tại x=2. 

    • A. f(2) = 1
    • B. f(2) = -3
    • C. f(2) = -7
    • D. f(2) = -11
  16. Câu 16:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.

    • A. $V=\frac{1}{6}$
    • B. $V=\frac{1}{12}$
    • C. $V=\frac{1}{3}$
    • D. $V=\frac{2}{3}$
  17. Câu 17:

    Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V. Tính thể tích $V_1$ của khối tứ diện A’B’C'C.

    • A. $V_{1} =\frac{V}{4}$
    • B. $V_{1} =\frac{V}{3}$
    • C. $V_{1} =\frac{V}{2}$
    • D. $V_{1} =\frac{2}{3}V$
  18. Câu 18:

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng $(2;+\infty )$ và thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 1.$ Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. Đường thẳng y =1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x).
    • B. Đường thẳng y =1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
    • C. Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x).
    • D. Đường thẳng x =1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
  19. Câu 19:

    Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \frac{{3x - 1}}{{2x - 1}}?$

    • A. $y = 1.$
    • B. $y = \frac{3}{2}.$
    • C. $y = \frac{1}{2}.$
    • D. $y = \frac{1}{3}.$
  20. Câu 20:

    Cho hàm số $y = \frac{{{x^2} + 2x + 3}}{{\sqrt {{x^4} - 3{x^2} + 2} }}.$  Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

    • A. 1
    • B. 3
    • C. 5
    • D. 6
  21. Câu 21:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi.
    • B. Tứ diện là đa diện lồi.
    • C. Hình lập phương là đa diện lồi.
    • D. Hình hộp là đa diện lồi.
  22. Câu 22:

    Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào?

    • A. {5;3}
    • B. {3;5}
    • C. {4;3}
    • D. {3;4}
  23. Câu 23:

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 

    • A. Chỉ có năm loại hình đa diện đều.
    • B. Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau là hình đa diện đều.
    • C. Tâm các mặt của hình lập phương tạo thành đa diện đều.
    • D. Hình chóp tam giác đều là hình đa diện đều.
  24. Câu 24:

    Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

    • A. Tứ diện đều
    • B. Bát diện đều
    • C. Hình lập phương
    • D. Lăng trụ lục giác đều
  25. Câu 25:

    Khối đa diện đều có 12 mặt thì có bao nhiêu cạnh?

    • A. 24
    • B. 12
    • C. 30
    • D. 60
  26. Câu 26:

    Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 6$ trên $\left[ { - 4;4} \right]$.

    • A. $\mathop {Min}\limits_{\left[ { - 4;4} \right]} y = 21$
    • B. $\mathop {Min}\limits_{\left[ { - 4;4} \right]} y = - 14$
    • C. $\mathop {Min}\limits_{\left[ { - 4;4} \right]} y = 11$
    • D. $\mathop {Min}\limits_{\left[ { - 4;4} \right]} y = - 70$
  27. Câu 27:

    Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số $y = x\sqrt {1 - {x^2}}$ trên tập xác định. Tính M-m. 

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  28. Câu 28:

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số $f\left( x \right) = \sin x - \sqrt 3 {\mathop{\rm cosx}\nolimits}$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right).$   

    • A. $M=2$
    • B. $M=\sqrt3$
    • C. $M=1$
    • D. $M=-\sqrt3$
  29. Câu 29:

    Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = \log _2^2x - 4{\log _2}x + 1$ trên đoạn [1;8]. 

    • A. m=-2
    • B. m=1
    • C. m=-3
    • D. m=-5
  30. Câu 30:

    Tìm giá trị của m để hàm số $y = - {x^3} - 3{x^2} + m$  có giá trị nhỏ nhất trên [-1;1] bằng 0? 

    • A. m=0
    • B. m=6
    • C. m=4
    • D. m=2
  31. Câu 31:

    Cho hình chóp đều S.ABCD có AC = 2a, mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 450 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.​ 

    • A. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}$
    • B. $V = {a^3}\sqrt 2$
    • C. $V = \frac{{{a^3}}}{2}$
    • D. $V = \frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}$
  32. Câu 32:

    Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC là tam giác vuông cân tại B và BA = BC = a. Cạnh bên $SA = a\sqrt 3$ vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính thể tích V của khối chóp S.ABC. 

    • A. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$
    • B. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}$
    • C. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
    • D. $V = {a^3}\sqrt 3$
  33. Câu 33:

    Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng bằng $45^0$. Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’. Tính thể tích V của khối lăng trụ theo a.

    • A. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}$
    • B. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$
    • C. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{16}$
    • D. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{24}$
  34. Câu 34:

    Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục và có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ biết $f'\left( x \right) = x{\left( {x - 1} \right)^2}.$ Khẳng định nào sau đây là đúng? 

    • A. Hàm số có 2 điểm cực trị tại x=0 và x=1.
    • B. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=0 và cực đại tại điểm x=1.
    • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ;0} \right)$ và $\left( {1; + \infty } \right)$ và đồng biến trên khoảng (0;1).
    • D. Hàm số không có điểm cực đại.
  35. Câu 35:

    Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số $y = - {x^4} + 2{x^2} + 1.$ 

    • A. $x=\pm 1$
    • B. $x=- 1$
    • C. $x= 1$
    • D. $x=0$
  36. Câu 36:

    Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = \frac{x}{{{x^2} + 1}}$ trên đoạn [0;2]. 

    • A. $M = \frac{2}{5};\,m = 0$
    • B. $M = \frac{1}{2};m = 0$
    • C. $M = 1;m = \frac{1}{2}$
    • D. $M = \frac{1}{2};\,m = - \frac{1}{2}$
  37. Câu 37:

    Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a và đường thẳng A’C tạo với mặt phẳng (ABB’A’) một góc 300. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’. 

    • A. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}$
    • B. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{8}$
    • C. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{4}}$
    • D. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{2}}$
  38. Câu 38:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD. 

    • A. $V=\frac{1}{6}$
    • B. $V=\frac{1}{12}$
    • C. $V=\frac{1}{3}$
    • D. $V=\frac{2}{3}$
  39. Câu 39:

    Cho hàm số $y = \frac{x}{{x - 1}}.$ Mệnh đề nào sau đây là đúng? 

    • A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1).
    • B. Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R} \setminus \left \{ 1 \right \}$.
    • C. Hàm số nghịch biến trên $\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right).$
    • D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ;1} \right)$ và $\left( {1; + \infty } \right).$
  40. Câu 40:

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số $y = \cos 2x + 4\cos x + 1.$ 

    • A. M = 5
    • B. M = 4
    • C. M = 6
    • D. M = 7
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho hàm số y=x2(3x).y = {x^2}(3 - x). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →