Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 04

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cho hàm số  y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là:

    • A. (-2; 1)
    • B. [-1 ; 2)
    • C. (-1 ; 2)
    • D. (- 2 ;1]
  2. Câu 2:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây.

    Mệnh đề nào sau đây sai ?

    • A. Hàm số có ba điểm cực trị.
    • B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
    • C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
    • D. Hàm số có hai điểm cực tiểu.
  3. Câu 3:

    Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R ?

    • A. $y = {x^4} + {x^2} + 1$
    • B. $y = {x^3} + 1$
    • C. $y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}$
    • D. $y = \tan x$
  4. Câu 4:

    Cho hàm số $y = {x^3} - 3x$. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

    • A. Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và nghịch biến trên khoảng $(1; + \infty )$.
    • B. Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; + \infty )$.
    • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và đồng biến trên khoảng $(1; + \infty )$.
    • D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1).
  5. Câu 5:

    Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

    • A. x= 2 và y = 1
    • B. x = 1  và y= - 3
    • C. x= - 1  và y= 2
    • D. x = 1  và y= 2
  6. Câu 6:

    Điều kiện của tham số m đề hàm số $y = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx$ nghịch biến trên R là

    • A. m < - 1
    • B. $m \ge  - 1$
    • C. $m >  - 1$
    • D. $m \le  - 1$
  7. Câu 7:

    Cho hàm số $y = {x^3} - 2x + 1$ có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng:

    • A. 3
    • B. -5
    • C. 25
    • D. 1
  8. Câu 8:

    Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} - 5$ và trục hoành.

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 1
    • D. 2
  9. Câu 9:

    Điểm cực đại của hàm số $y =  - {x^3} + 3{x^2} + 2$

    • A. x = 0
    • B. x = 2
    • C. (0 ; 2)
    • D. (2 ; 6)
  10. Câu 10:

    Hàm số $y =  - {x^3} + 3{x^2} - 4$ có đồ thị như hình vẽ sau

    Tìm các giá trị của m đề phương trình ${x^3} - 3{x^2} + m = 0$ có hai nghiệm

    • A. m = 0; m = 4.
    • B. m = - 4; m= 4.
    • C. m= - 4; m = 0.
    • D. 0 < m < 4.
  11. Câu 11:

    Khối lập phương là khối đa diện đều loại

    • A. {5;3}.
    • B. {3;4}.
    • C. {4;3}.
    • D. {3;5}.
  12. Câu 12:

    Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp A’.ABC là

    • A.  $\dfrac{V}{3}$
    • B. $\dfrac{V}{4}$
    • C. $\dfrac{V}{6}$
    • D. $\dfrac{V}{2}$
  13. Câu 13:

    Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là

    • A. các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
    • B. các đỉnh của một hình bát diện đều.
    • C. các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
    • D. các đỉnh của một hình tứ diện đều.
  14. Câu 14:

    Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}$ và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là

    • A. $ - \dfrac{5 }{2}$
    • B. $ -\dfrac {1 }{ 2}$
    • C. 1
    • D. $\dfrac{1 }{ 2}$
  15. Câu 15:

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất ?

    • A. $y = \dfrac{{2x - 1}}{ {x + 3}}$
    • B. $y =\dfrac {{1 - x} }{ {1 + x}}$
    • C. $y = 2{x^3} - 3{x^2} - 2$
    • D. $y =  - {x^3} + 3x - 2$
  16. Câu 16:

    Cho hàm số $f(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c$. Mệnh đề nào sau đây sai ?

    • A. Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng
    • B. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
    • C. Hàm số luôn có cực trị
    • D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  + \infty $
  17. Câu 17:

    Cho hàm số $y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}}$ có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là:

    • A. y = 3x
    • B. y = x – 3
    • C. y = 3x – 3
    • D. $y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1)$
  18. Câu 18:

    Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

    • A. $V = \dfrac{4}{3}Bh$
    • B. $V = \dfrac{1}{3}Bh.$
    • C. $V = \dfrac{1}{2}Bh.$
    • D. $V = Bh.$
  19. Câu 19:

    Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh $SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

    • A. $V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}$
    • B. $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$
    • C. $V = \dfrac{{{a^3}}}{2}$
    • D. $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$
  20. Câu 20:

    Cho khối lăng trụ tam giác đều $ABC.{A_1}{B_1}{C_1}$ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của $AA_1$. Thể tích khối chóp $M.BC{A_1}$ là:

    • A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$
    • B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$
    • C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$
    • D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$
  21. Câu 21:

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

    Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

    • A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
    • B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực tiểu tại x = 2.
    • C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2 .
    • D. Hàm số có ba điểm cực trị.
  22. Câu 22:

    Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x}}{{x - 2}}$.

    • A. 2y – 1= 0
    • B. 2x – 1 = 0
    • C. x – 2 = 0
    • D. y – 2 = 0.
  23. Câu 23:

    Cho hàm số $y = \dfrac{1 }{ 4}{x^4} - 2{x^2} + 3$. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - 2;0),\,(2; + \infty )$.
    • B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 2),\,(0;2)$.
    • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;0)$.
    • D. Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 2),\,\,(2; + \infty )$.
  24. Câu 24:

    Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

    • A. $y = \dfrac{{2x - 3}}{{2x - 2}}$
    • B. $y = \dfrac{x}{{x - 1}}$
    • C. $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}$
    • D. $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}$
  25. Câu 25:

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{ {x - 3}}$ trên đoạn [0 ; 2].

    • A. $ -\dfrac {1 }{ 3}$
    • B. – 5
    • C. 5
    • D. $\dfrac{1 }{3}$
  26. Câu 26:

    Hàm số $y =\dfrac {1 }{ 3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 1$ nghịch biến trên khoảng nào trong những khoảng sau đây ?

    • A. (1 ; 4)
    • B. (1 ; 3)
    • C. (-3 ; -1)
    • D. (- 1 ; 3)
  27. Câu 27:

    Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó.

    • A. $14{m^3}$
    • B. $4,2{m^3}$
    • C. $8{m^3}$
    • D. $2,1{m^3}$
  28. Câu 28:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)?

    • A. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}$
    • B. $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}$
    • C. $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$
    • D. $\dfrac{a \sqrt 2}{4}$
  29. Câu 29:

    Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

    • A. 125
    • B. 25
    • C. 15
    • D. 5
  30. Câu 30:

    Số cạnh của một khối chóp tam giác là?

    • A. 4
    • B. 7
    • C. 6
    • D. 5
  31. Câu 31:

    Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

    • A. $V = \dfrac{{{a^3}}}{6}$
    • B. $V = \dfrac{{{a^3}}}{3}$
    • C. $V = {a^3}$
    • D. $V = \dfrac{{{a^3}}}{9}$
  32. Câu 32:

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với đáy; góc tạo bởi SC và (SAB) là 300 . Gọi E, F là trung điểm của BC và SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DE và CF.

    • A. $\dfrac{{3a\sqrt {13} }}{{13}}$
    • B. $\dfrac{{4a\sqrt {13} }}{{13}}$
    • C. $\dfrac{{a\sqrt {13} }}{{13}}$
    • D. $\dfrac{{2a\sqrt {13} }}{{13}}$
  33. Câu 33:

    Cho khối chóp có 20 cạnh. Số mặt của khối chóp đó bằng bao nhiêu?

    • A. 12
    • B. 10
    • C. 13
    • D. 11
  34. Câu 34:

    Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm trên (a ; b). Nếu $f'(x) < 0,\forall x \in (a;b)$ thì:

    • A. Hàm số đồng biến trên (a ; b)
    • B. Hàm số nghịch biến trên (a ; b)
    • C. Hàm số không đổi trên (a ; b)
    • D. Hàm số vừa đồng biến vừa nghịch biến trên (a ; b)
  35. Câu 35:

    Giả sử y = f(x) có đạo hàm cấp hai trên (a ; b). Nếu $\left\{ \matrix{f'({x_0}) = 0 \hfill \cr f''({x_0}) < 0 \hfill \cr}  \right.$ thì

    • A. x0 là điểm cực tiểu của hàm số.
    • B. x0 là điểm cực đại của hàm số.
    • C. x0 là điểm nằm bên trái trục tung
    • D. x0 là điểm nằm bên phải trục tung.
  36. Câu 36:

    Chọn phát biểu đúng:

    • A. Hàm số bậc ba nếu có cực đại thì không có cực tiểu.
    • B. Hàm số bậc ba nếu có cực tiểu thì không có cực đại.
    • C. Hàm số bậc ba nếu có cực đại thì có cả cực tiểu.
    • D. Hàm số bậc ba luôn có cả cực đại và cực tiểu.
  37. Câu 37:

    Nếu $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}^ + } y =  + \infty $ thì đường thẳng x = x0 là:

    • A. Tiệm cận ngang.
    • B. Tiệm cận đứng
    • C. Tiệm cận xiên
    • D. Trục  đối xứng
  38. Câu 38:

    Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

    • A. 8
    • B. 7
    • C. 9
    • D. 6
  39. Câu 39:

    Thể tích khối bát diện đều có cạnh bằng a  

    • A. ${\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}}$
    • B. ${\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}}$
    • C. ${\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}}$
    • D. ${\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}}$
  40. Câu 40:

    Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

    • A. ${\frac{{\sqrt 2 }}{4}{a^3}{\mkern 1mu} }$
    • B. ${\frac{{\sqrt 2 }}{3}{a^3}}$
    • C. ${\frac{{\sqrt 3 }}{2}{a^3}{\mkern 1mu} }$
    • D. ${\frac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}}$
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Cho hàm số  y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →